Trang Chủ Lớp 9 Đề kiểm tra 15 phút lớp 9

Kiểm tra 15 phút môn Sinh lớp 9 Chương 9: Sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên là gì?

CHIA SẺ
Sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên là gì?; Nguyên nhân chủ yếu làm cho đất bị thoái hoá là gì? … trong Kiểm tra 15 phút môn Sinh lớp 9 Chương 9. Xem Đề và đáp án đầy đủ phía dưới đây

1. (5đ) Tại sao phải sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên ?

2. (5đ) Chọn phương án trả lời đúng hoặc đúng nhất:

1. Sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên là

A. Sử dụng một cách tiết kiệm và hợp lí, vừa đáp ứng nhu cầu xã hội hiện tại vừa duy trì lâu dài các nguồn tài nguyên cho thế hệ mai sau.

B. Chỉ sử dụng tài nguyên tái sinh.

C. Chỉ sử dụng tài nguyên nâng lượng vĩnh cửu.

D. Chỉ sử dụng tài nguyên khôno tái sinh.

2. Nguyên nhân chủ yếu làm cho đất bị thoái hoá là

A. Đất bị xói mòn.

B. Rừng bị tàn phá.

C. Đất bị nhiễm mặn, nhiẻm phèn.

D. Dân số tăng.

3. Sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên rừng bằng cách

A. Khai thác gỗ hợp lí, bảo vệ rừng già.

B. Bảo vệ rừng già, thành lập các khu bảo tồn, khai thác hợp lí

C. Kết hợp việc khai thác hợp lí  với việc bảo vệ và trồng rừng.

D. Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên, các vườn quốc gia.

4. Làm thế nào đê bảo vệ tài nguyên sinh vật ?

A. Không săn bắt các động vật hoang dã.

B. Bảo vệ rừng kết hợp  với trồng rừng để tạo môi trường sống cho động vật hoang dã.

C. Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên hoang dã.

D. Cả A, B và C

5. Phải đảm bảo sự đa dạng của hệ sinh thái nông nghiệp vì

A. Sự đa dạng này đang bị giảm nhanh chóng.

B. Sự đa dạng này có ý nghĩa to lởn đối  với đời sống con người.

C. Sự đa dạng này hạn chế được những tác hại của sâu bệnh, dịch bệnh.

D. Cả A và B.


1. ( 5đ) Tài nguyên thiên nhiên không phải là vô tận. Nếu không biết cách khai thác và sử dụng một cách hợp lí, nguồn tài nguyên thiên nhiên sẽ nhanh chóng cạn kiệt.

Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên đòi hỏi việc sử dụng vừa đáp ứng được nhu cầu phát triển của xã hội hiện tại vừa đảm bảo duy trì lâu dài các nguồn tài nguyên cho các thế hộ con cháu mai sau.

2. (5đ)

1

2

3

4

5

A

B

C

D

D