Trang Chủ Lớp 6 Đề kiểm tra 1 tiết lớp 6 Bài tập trắc nghiệm Sinh 6 – chương 5,6,7: Bao hoa gồm...

Bài tập trắc nghiệm Sinh 6 – chương 5,6,7: Bao hoa gồm có hai thành phần, đó là?

CHIA SẺ

Tài liệu ôn tập bổ ích: Tổng hợp bài tập trắc nghiệm chương 5,6,7 Sinh học lớp 6 thường gặp trong đề kiểm tra 1 tiết dưới đây.

Chương 5 

1. Khi đặt một mảnh lá vào đất ẩm trong điều kiện nhiệt độ, ánh sáng phù hợp thì lá của cây nào dưới đây có thể mọc ra những cây non ?

A. Thuốc bỏng      B. Trầu không

C. Bưởi      D. Hồng

2. Cây nào dưới đây không có khả năng sinh sản sinh dưỡng tự nhiên ?

A. Tre      B. Gừng

C. Cà pháo      D. Sen

3. Cây nào dưới đây sinh sản sinh dưỡng tự nhiên bằng thân rễ ?

A. Chuối      B. Mồng tơi

C. Xoài      D. Cỏ tranh

4. Cây khoai lang sinh sản sinh dưỡng tự nhiên bằng gì ?

A. Lá      B. Rễ củ

C. Thân củ      D. Thân rễ

5. Cây nào dưới đây có hình thức sinh sản sinh dưỡng tự nhiên khác với những cây còn lại ?

A. Nghệ      B. Trúc

C. Sắn      D. Dong ta

6. Trường hợp nào sau đây không phải là sinh sản sinh dưỡng ?

A. Sinh sản bằng thân rễ

B. Sinh sản bằng lá

C. Sinh sản bằng hạt

D. Sinh sản bằng rễ củ

7. Khi diệt cỏ dại, chúng ta cần lưu ý điều gì ? Vì sao ?

A. Ngắt bỏ hết lá vì cỏ dại thường sinh sản sinh dưỡng tự nhiên bằng lá.

B. Nhổ bỏ tận gốc vì cỏ dại thường phát tán rất nhanh nhờ quá trình sinh sản sinh dưỡng tự nhiên bằng thân rễ.

C. Cắt sát gốc vì cỏ dại không có khả năng sinh sản sinh dưỡng tự nhiên và tốc độ tăng trưởng của chúng thì cực chậm.

D. Tất cả các phương án đưa ra.

8. Cây rau má sinh sản sinh dưỡng bằng

A. rễ củ.      B. thân rễ.

C. thân bò.      D. thân củ.

9. Nhóm nào dưới đây gồm hai loài thực vật đều có khả năng sinh sản sinh dưỡng bằng thân rễ ?

A. Cam, na

B. Cau, mía

C. Cỏ gấu, tre

D. Riềng, chuối

10. Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A. Cây khoai tây sinh sản sinh dưỡng tự nhiên bằng thân củ

B. Cây chuối sinh sản sinh dưỡng tự nhiên bằng rễ củ.

C. Cây khoai lang sinh sản sinh dưỡng tự nhiên bằng thân rễ.

D. Cây bí đỏ sinh sản sinh dưỡng tự nhiên bằng lá.

11. Để rút ngắn thời gian thu hoạch, người thường trồng khoai lang theo hình thức nào dưới đây ?

A. Trồng bằng củ

B. Giâm cành

C. Chiết cành

D. Ghép cành

12. Phương pháp chiết cành không được áp dụng đối với loại cây nào dưới đây ?

A. Dừa      B. Nhãn

C. Na      D. Ổi

13. Cho các thao tác sau :

1. Lựa chọn một cành khoẻ, không bị sâu bệnh

2. Đắp bầu đất bao quanh phần thân bị lột vỏ

3. Khi bầu đất xuất hiện rễ thì cắt cành đem đi trồng

4. Lột bỏ một khoanh vỏ trên cành vừa chọn

Em hãy sắp xếp các thao tác trên theo trình tự sớm muộn trong quy trình chiết cành.

A. 1 – 2 – 4 – 3

B. 1 – 4 – 2 – 3

C. 1 – 2 – 3 – 4

D. 1 – 4 – 3 – 2

14. Trong các phương pháp nhân giống cây trồng dưới đây, phương pháp nào cho hiệu quả kinh tế cao nhất ?

A. Giâm cành

B. Chiết cành

C. Ghép cây

D. Nhân giống vô tính

15. Phương pháp nhân giống nào dưới đây sẽ cho ra cây giống mang đặc điểm di truyền của hai cá thể khác nhau ?

A. Nhân giống vô tính

B. Giâm cành

C. Ghép cây

D. Chiết cành

16. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : … là làm cho cành ra rễ ngay trên cây rồi mới cắt đem trồng thành cây mới.

A. Ghép cành

B. Giâm cành

C. Chiết cành

D. Nhân giống vô tính

17. Cây mía thường được trồng bằng

A. một mảnh lá.      B. phần ngọn.

C. rễ củ.      D. phần gốc.

18. Cây nào dưới đây thường được trồng bằng cách chiết cành ?

A. Tía tô      B. Rau đay

C. Bưởi      D. Gấc

19. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : Khi …, chúng ta cần chọn những cành có mắt và chồi to khoẻ vì mắt và chồi được xem là các điểm sinh trưởng của cành, từ mắt có thể đâm ra các rễ giúp cành hút nước và muối khoáng, từ chồi sẽ mọc lên các mầm non, giúp cành lớn lên và phát triển thành cây con.

A. giâm cành      B. chiết cành

C. ghép gốc      D. trồng cây

20. So với việc trồng cây bằng củ thì trồng cây bằng một đoạn thân/cành có lợi thế nào sau đây ?

A. Hạn chế tối đa ảnh hưởng của các tác nhân gây bệnh

B. Rút ngắn được thời gian sinh trưởng và thu hoạch của cây giống.

C. Cải thiện năng suất cây trồng

D. Giảm lượng phân bón cần cung cấp cho cây

Đáp án

1. A 2. C 3. D 4. B 5. C
6. C 7. B 8. C 9. C 10. A
11. B 12. A 13. B 14. D 15. C
16. C 17. B 18. C 19. A 20. B

 

Chương 6

1. Phần sặc sỡ nhất của các loài hoa thụ phấn nhờ sâu bọ có tên gọi là gì ?

A. Nhuỵ      B. Nhị

C. Tràng      D. Đài

2. Bao hoa gồm có hai thành phần, đó là

A. tràng và nhị.      B. đài và tràng.

C. nhị và nhuỵ.      D. đài và nhuỵ.

3. Tế bào sinh dục đực của cây lưỡng tính có ở đâu ?

A. Trong không bào của cánh hoa

B. Trong bao phấn của nhị

C. Trong noãn của nhuỵ

D. Trong đài hoa

4. Bộ phận nào của hoa thường có khả năng quang hợp ?

A. Nhuỵ      B. Nhị

C. Tràng      D. Đài

5. Trong một bông hoa đơn tính không thể xuất hiện đồng thời hai bộ phận nào sau đây ?

A. Nhị và nhuỵ

B. Đài và tràng

C. Đài và nhuỵ

D. Nhị và tràng

6. Nhị hoa gồm những thành phần nào ?

A. Bầu nhuỵ và chỉ nhị

B. Bao phấn và noãn

C. Bao phấn và chỉ nhị

D. Noãn, bao phấn và chỉ nhị

7. Hoa là cơ quan chuyên hoá với chức năng

A. sinh sản.

B. sinh dưỡng.

C. cảm ứng.

D. dự trữ.

8. Nhị và nhuỵ không tồn tại đồng thời trong một bông hoa

A. bưởi.      B. liễu.

C. ổi.      D. táo tây.

9. Hoa lưỡng tính có đặc điểm nào dưới đây ?

A. Chỉ có nhuỵ

B. Chỉ có nhị

C. Có đủ đài và tràng

D. Có đủ nhị và nhuỵ

10. Hoa cái là

A. hoa đơn tính chỉ có nhuỵ.

B. hoa đơn tính chỉ có nhị.

C. hoa lưỡng tính chỉ có nhị.

D. hoa lưỡng tính có đủ cả nhị và nhuỵ.

11. Nhóm nào dưới đây gồm hai loài thực vật có hoa mọc thành cụm ?

A. Bưởi, tra làm chiếu

B. Râm bụt, cau

C. Cúc, cải

D. Sen, cam

12. Hoa nào dưới đây có cách xếp trên cây khác với những loài hoa còn lại ?

A. Hoa súng

B. Hoa tra làm chiếu

C. Hoa khế

D. Hoa râm bụt

13. Hiện tượng hoa mọc thành cụm có ý nghĩa thích nghi như thế nào ?

A. Giúp hoa nương tựa vào nhau, hạn chế sự gãy rụng khi gió bão.

B. Giúp tăng hiệu quả thụ phấn nhờ việc di chuyển của côn trùng trên cụm hoa.

C. Giúp côn trùng dễ nhận ra, nhờ vậy mà tăng cơ hội thụ phấn cho hoa.

D. Tất cả các phương án đưa ra.

14. Nhị hoa thường có màu gì ?

A. Màu xanh      B. Màu đỏ

C. Màu vàng      D. Màu tím

15. Hoa giao phấn bao gồm những đối tượng nào ?

A. Hoa lưỡng tính và hoa đơn tính cùng gốc

B. Hoa lưỡng tính và hoa đơn tính khác gốc

C. Hoa đơn tính và hoa lưỡng tính có nhị, nhuỵ chín cùng lúc

D. Hoa đơn tính và hoa lưỡng tính có nhị, nhuỵ chín không cùng lúc

16. Hoa thụ phấn nhờ sâu bọ thường có đặc điểm nào sau đây ?

A. Hạt phấn to, có gai.

B. Đầu nhuỵ có chất dính

C. Tràng hoa có màu sắc sặc sỡ và toả ra mùi thơm, có đĩa mật

D. Tất cả các phương án đưa ra

17. Hoa thụ phấn nhờ gió có một số dấu hiệu điển hình để nhận biết, dấu hiệu nào dưới đây không nằm trong số đó ?

A. Đậu nhuỵ có chất dính

B. Chỉ nhị dài, bao phấn treo lủng lẳng

C. Bao hoa thường tiêu giảm

D. Hạt phấn nhỏ và nhẹ

18. Những cây có hoa nở về đêm thường có đặc điểm gì để thu hút sâu bọ ?

A. Tất cả các phương án đưa ra

B. Toả ra mùi hương ngọt ngào, đặc biệt quyến rũ

C. Có màu trắng nổi bật để sâu bọ dễ nhận biết

D. Có đĩa mật để níu chân sâu bọ

19. Mỗi hoa lưỡng tính thường có bao nhiêu nhuỵ ?

A. 5      B. 3

C. 2      D. 1

20. Cây nào dưới đây thụ phấn chủ yếu nhờ sâu bọ ?

A. Phi lao      B. Nhài

C. Lúa      D. Ngô

21. Cây nào dưới đây không thụ phấn nhờ sâu bọ, cũng không thụ phấn nhờ gió ?

A. Mướp      B. Rong đuôi chó

C. Dạ hương      D. Quỳnh

22. Nhóm nào dưới đây gồm những loài hoa thụ phấn nhờ gió ?

A. Hoa cỏ may, hoa ngô, hoa lau

B. Hoa cà, hoa bí đỏ, hoa chanh

C. Hoa hồng, hoa sen, hoa cải

D. Hoa râm bụt, hoa khế, hoa na

23. Trong các loài hoa dưới đây, loài hoa nào chứa nhiều noãn nhất ?

A. Hoa măng cụt      B. Hoa vải

C. Hoa lạc      D. Hoa na

24. Quả nào dưới đây không còn vết tích của đài ?

A. Quả hồng      B. Quả thị

C. Quả cà      D. Quả bưởi

25. Hạt là do bộ phận nào của hoa biến đổi thành sau thụ tinh ?

A. Bao phấn      B. Noãn

C. Bầu nhuỵ      D. Vòi nhuỵ

26. Quả chuối khi chín vẫn còn vết tích của

A. đầu nhuỵ.      B. lá đài.

C. tràng.      D. bao phấn.

27. Sau khi thụ tinh, bầu nhuỵ của hoa sẽ biến đổi và phát triển thành

A. hạt chứa noãn.

B. noãn chứa phôi.

C. quả chứa hạt.

D. phôi chứa hợp tử.

28. Trong quá trình thụ tinh ở thực vật, tế bào sinh dục đực sẽ kết hợp với tế bào sinh dục cái có trong noãn để tạo thành một tế bào mới gọi là

A. phôi.      B. hợp tử.

C. noãn.      D. hạt.

29. Khi hạt phấn rơi vào đầu nhuỵ cùng loài thì hạt phấn hút chất nhầy trên đầu nhuỵ, trương lên và nảy mầm thành

A. chỉ nhị.      B. bao phấn.

C. ống phấn.      D. túi phôi.

30. Loại quả nào dưới đây đa phần không có hạt ?

A. Thanh long

B. Chuối

C. Hồng xiêm

D. Ớt chỉ thiên

Đáp án

1. C 2. B 3. B 4. D 5. A
6. C 7. A 8. B 9. D 10. A
11. C 12. C 13. D 14. C 15. D
16. D 17. A 18. A 19. D 20. B
21. B 22. A 23. D 24. D 25. B
26. A 27. C 28. B 29. C 30. B

Chương 7 

1. Dựa vào đặc điểm của vỏ quả và hạt, loại quả nào dưới đây được xếp cùng nhóm với quả mơ ?

A. Nho      B. Cà chua

C. Chanh      D. Xoài

2. Quả nào dưới đây là quả khô không nẻ ?

A. Chò

B. Lạc

C. Bồ kết

D. Tất cả các phương án đưa ra

3. Khi chín, vỏ của quả nào dưới đây không có khả năng tự nứt ra ?

A. Quả bông

B. Quả me

C. Quả đậu đen

D. Quả cải

4. Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

A. Quả mọng được phân chia làm 2 nhóm là quả thịt và quả hạch.

B. Quả hạch được phân chia làm 2 nhóm là quả thịt và quả mọng.

C. Quả thịt được phân chia làm 2 nhóm là quả hạch và quả mọng.

D. Quả thịt được phân chia làm 2 nhóm là quả khô và quả mọng.

5. Quả thìa là được xếp vào nhóm nào dưới đây ?

A. Quả khô không nẻ

B. Quả khô nẻ

C. Quả mọng

D. Quả hạch

6. Chất dinh dưỡng của hạt được dự trữ ở đâu ?

A. Thân mầm hoặc rễ mầm

B. Phôi nhũ hoặc chồi mầm

C. Lá mầm hoặc rễ mầm

D. Lá mầm hoặc phôi nhũ

7. Bạn có thể tìm thấy phôi nhũ ở loại hạt nào dưới đây ?

A. Hạt đậu đen      B. Hạt cọ

C. Hạt bí      D. Hạt cải

8. Nhóm nào dưới đây gồm những cây Hai lá mầm ?

A. Cam, mít, cau, chuối, thanh long

B. Cao lương, dừa, mía, rau má, rau ngót

C. Rau dền, khoai lang, cà chua, cải thảo

D. Sen, sắn, khế, gừng, dong ta

9. Vì sao người ta chỉ giữ lại làm giống các hạt to, chắc, mẩy, không bị sứt sẹo và sâu bệnh ?

A. Tất cả các phương án đưa ra.

B. Vì những hạt này có thể nảy mầm trong bất kì điều kiện nào mà không bị tác động bởi các yếu tố của môi trường bên ngoài.

C. Vì những hạt này có phôi khoẻ và giữ được nguyên vẹn chất dinh dưỡng dự trữ. Đây là điều kiện cốt lõi giúp hạt có tỉ lệ nảy mầm cao và phát triển thành cây con khoẻ mạnh.

D. Vì những hạt này có khả năng ức chế hoàn toàn sâu bệnh. Mặt khác, từ mỗi hạt này có thể phát triển cho ra nhiều cây con và giúp nâng cao hiệu quả kinh tế.

10. Khi lột bỏ lớp vỏ ngoài, bạn có thể tách đôi rất dễ dàng loại hạt nào dưới đây ?

A. Hạt ngô      B. Hạt lạc

C. Hạt cau      D. Hạt lúa

11. Loại quả nào dưới đây có khả năng tự phát tán ?

A. Trâm bầu      B. Thông

C. Ké đầu ngựa      D. Chi chi

12. Quả trâm bầu phát tán chủ yếu theo hình thức nào ?

A. Phát tán nhờ nước

B. Phát tán nhờ gió

C. Phát tán nhờ động vật

D. Tự phát tán

13. Những loại quả có khả năng tự phát tán hầu hết thuộc nhóm nào dưới đây ?

A. Quả mọng

B. Quả hạch

C. Quả khô nẻ

D. Quả khô không nẻ

14. Quả cây xấu hổ có hình thức phát tán tương tự quả nào dưới đây ?

A. Quả ké đầu ngựa

B. Quả cải

C. Quả chi chi

D. Quả đậu bắp

15. Những loại quả phát tán nhờ động vật có đặc điểm nào sau đây ?

A. Khi chín có vị ngọt hoặc bùi

B. Tất cả các phương án đưa ra

C. Khi chín có mùi thơm

D. Có lông hoặc gai móc

16. Trong các điều kiện cần cho sự nảy mầm của hạt, điều kiện nào đóng vai trò tiên quyết ?

A. Hạt được trồng tại vùng đất tơi xốp, giàu khoáng.

B. Hạt được bảo quản tốt, vẫn giữ nguyên vẹn phôi và chất dinh dưỡng dự trữ.

C. Hạt được che đậy kĩ càng bằng rơm, rạ sau khi gieo

D. Hạt được gieo đúng thời vụ

17. Chọn một số hạt đậu tốt, khô cho vào 3 cốc thuỷ tinh, cốc 1 không cho nước, cốc 2 đổ ngập nước còn cốc 3 lót dưới những hạt đậu một lớp bông ẩm rồi để cả 3 cốc vào chỗ mát. Sau một thời gian, hạt ở cốc nào sẽ nảy mầm ?

A. Cả ba cốc      B. Cốc 3

C. Cốc 2      D. Cốc 1

18. Ba điều kiện bên ngoài cần thiết cho sự nảy mầm của hạt là

A. không khí, nhiệt độ và độ pH thích hợp.

B. không khí, nhiệt độ và độ ẩm thích hợp.

C. ánh sáng, nhiệt độ và độ pH thích hợp.

D. ánh sáng, nhiệt độ và độ ẩm thích hợp.

19. Hạt lạc giữ được khả năng nảy mầm khoảng

A. 3 – 5 năm.      B. 1 – 2 năm.

C. 7 – 8 tháng.      D. 1 – 2 tháng.

20. Hạt sẽ mất hoàn toàn khả năng nảy mầm trong trường hợp nào dưới đây ?

A. Bị luộc chín

B. Vùi vào cát ẩm

C. Nhúng qua nước ấm

D. Phơi ngoài ánh sáng mặt trời

21. Vì sao nói cây có hoa là một thể thống nhất ?

A. Vì khi tác động vào một cơ quan sẽ ảnh hưởng đến các cơ quan khác và toàn bộ cây

B. Vì có sự thống nhất giữa chức năng của các cơ quan

C. Vì có sự phù hợp giữa cấu tạo và chức năng của mỗi cơ quan

D. Tất cả các phương án đưa ra

22. Cây con có thể được hình thành từ bộ phận nào dưới đây ?

1. Hạt

2. Rễ

3. Thân

4. Lá

A. 1, 2, 3

B. 1, 2, 4

C. 1, 2, 3, 4

D. 1, 3, 4

23. Các loại quả : mơ, chanh, hồng xiêm, dừa, ổi có tên gọi chung là gì ?

A. Quả khô      B. Quả mọng

C. Quả thịt      D. Quả hạch

24. Ở thực vật, bộ phận nào chuyên hoá với chức năng hấp thụ nước và muối khoáng ?

A. Hạt      B. Lông hút

C. Bó mạch      D. Chóp rễ

25. Khi sự hút nước và muối khoáng ở rễ cây bị ngừng trệ thì hoạt động nào dưới đây sẽ bị ảnh hưởng ?

A. Sự dẫn truyền của bó mạch vùng thân

B. Sự phân chia của mô phân sinh ngọn

C. Quá trình quang hợp ở lá

D. Tất cả các phương án đưa ra

26. Cây nào dưới đây không sống trên cạn ?

A. Chuối      B. Nong tằm

C. Cau      D. Trúc đào

27. Cây nào dưới đây có rễ chống ?

A. Tất cả các phương án đưa ra

B. Đước

C. Ngô

D. Mắm

28. Những cây sống ở vùng sa mạc khô hạn thường có đặc điểm nào dưới đây ?

1. Thân mọng nước

2. Rễ chống phát triển

3. Rễ rất dài, ăn sâu vào lòng đất hoặc bò lan rộng và nông trên mặt đất

4. Lá có kích thước nhỏ hoặc tiêu biến thành gai

A. 1, 3, 4

B. 1, 2, 3

C. 2, 3, 4

D. 1, 2, 3, 4

29. Hiện tượng cuống lá phình to, mềm và xốp ở cây bèo Nhật Bản có ý nghĩa gì ?

A. Giúp cây dự trữ chất dinh dưỡng

B. Giúp cây hấp thụ nước và muối khoáng triệt để hơn

C. Giúp cây dễ dàng nổi trên mặt nước

D. Giúp cây đào thải các chất dư thừa ra ngoài cơ thể

30. Nhóm nào dưới đây gồm những cây sống trong vùng ngập mặn ?

A. Đoạn, chúc, nứa, hồng, na

B. Bần, sú, vẹt, mắm, đước

C. Giang, si, vẹt, táu, lim

D. Bụt mọc, sưa, hoàng đàn, tuế, mun

Đáp án

1. D 2. D 3. B 4. C 5. A
6. D 7. B 8. C 9. C 10. B
11. D 12. B 13. C 14. A 15. B
16 17. B 18. B 19. C 20. A
21. D 22. C 23. C 24. B 25. D
26. B 27. A 28. A 29. C 30. B
CHIA SẺ