Trang Chủ Lớp 8 Đề thi học kì 2 lớp 8 Kiểm tra 90 phút cuối kì 2 lớp 8 môn Toán trường...

Kiểm tra 90 phút cuối kì 2 lớp 8 môn Toán trường Ngô Quyền năm học 2017 – 2018

CHIA SẺ
   PHÒNG GD&ĐT BÁC ÁI

TRƯỜNG PTDT BÁN TRÚ THCS NGÔ QUYỀN

 

Họ Và Tên:……………………..

 ĐỀ THI KIỂM TRA HK II

 MÔN: Toán – Lớp 8

Năm học: 2017 – 2018

Thời gian: 90 phút

Không kể thời gian phát đề.

Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm và 5 câu tự luận

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : Hãy chọn đáp án đúng nhất  : (3,0đ)

1:   Phương trình nào trong các phương trình cho dưới đây là phương trình bậc nhất ?

A.2x – 3 = 0          B. 1/x – 1  = 0              C.3 – x + x2 = x2 – x – 2         D. 0x + 1 = 0

2:  Phương trình tương đương với phương trình nào

A. – (x +2)(x+2) = 0          B. (x+2)(x+2) = 0       C. (x -2)(x+2) = 0               D.(x-2)(x-2) = 0

 

3:  Giá trị x = – 2  là nghiệm của phương trình nào cho dưới đây ?

A. 3x + 1 = – 3 – 3x                B. 3x  + 5  = – 5 – 2x                  C. 2x + 3 = x – 1                    D. x + 5 = 1 + 4x

4:   Điều kiện xác định của phương trình   là:

A. x ≠ 3 và x ≠ 1           B. x ≠ -3 và x ≠ -1             C. x ≠ 3 và x ≠ -1                 D. x ≠ -3 và x ≠ 1

5:  Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?

A. 2x2 ≥ 0                       B. 3x2 + 2x + 1 > 0.              C.  y < x + 1 .               D.  2x – 1 > 0

6:  Bất đẳng thức nào sau đây là bất đẳng thức sai.

A. -2.3 ≥ – 6           B. 2.(-3) ≤ 3.(-3)            C. 2 + (-5) > (-5) + 1                    D. 2.(-4) – 3 > 2.(-4) – 4

7 :   Giá trị x = – 3 là  nghiệm của bất phương trình

A. 2x + 1 > 5                 B. – 2x < 4x + 1                        C.  2 – x < 2 + 2x                D.  7 – 2x ≥10 – x

8 : Nếu a < b thì

A. 2a > 2b                  B. – a < – b                   C. 2a < a + b               D. a + b > 2b

9 :  Trong hình vẽ sau đây ( MN // BC ) thì số đo x bằng :

10: Cho ΔDEF ∼ ΔABC theo tỉ số đồng dạng  k = 1/2 . Thì    bằng :

A. 1/2                    B. 1/4                   C. 2               D. 4

 

11:  Chỉ ra cặp tam giác đồng dạng trong hình vẽ sau:


 A. ΔABC ∼ ΔDEF             B. ΔABC ∼ ΔGHI       C. ΔGHI ∼ ΔDEF          D.  ΔIHG ∼ ΔDEF

12:  Hình hộp chữ nhật có số cạnh là :

A.4          B. 6              C. 8                    D. 12

PHẦN  TỰ LUẬN: (7,0đ)

1: Giải phương trình: (2,0đ)

a) 3x + 2(x + 1) = 6x – 7

b)

2: Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số: (1,0đ) .

7x + 4 ≥ 5x – 8

3:  (1,0đ): Một người đi xe ô tô từ A đến B với vận tốc 60 km/h. Đến B người đó làm việc trong 1,5 giờ rồi quay về A với vận tốc 45 km/h, biết thời gian tổng cộng hết 6 giờ 24 phút. Tính quãng đường AB.

4: (2,5 điểm):Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 9cm, AC = 12cm. Từ A kẻ đường cao AH xuống cạnh BC.

a) Chứng minh: ΔDABC đồng dạng ΔDHAC

b) Chứng minh: AC2 = BC.HC

c)Tính HC, BH và AH.

5: (0.5 đ). Tính thể tích hình hộp chữ nhật. Biết diện tích đáy bằng 12 cm2 và chiều cao là 3cm.


Đáp án tham khảo:

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án A C B A D B D C D B A D

Phần tự luận:

CHIA SẺ