Trang Chủ Lớp 12 Đề kiểm tra 1 tiết lớp 12 Đề kiểm tra học kì 1 môn Hoá 12 Sở GD &...

Đề kiểm tra học kì 1 môn Hoá 12 Sở GD & ĐT Quảng Bình năm 2015 có đáp án

CHIA SẺ

Kính gửi thầy cô và các em Tham khảo đề kiểm tra học kì 1 lớp 12 môn Hóa Học : Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại?

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG BÌNH

Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Môn: Hóa Học- Lớp 12

Thời gian làm bài 45 phút

Phần I : Câu 1 đến câu 20 (mỗi câu 0,25đ)

1. Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

A. Ala-Gly    B. Ala-Ala-Gly-Gly  C.Ala-Gly-Gly    D. Gly-Ala-Gly

2. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ  đều có khả năng tham gia phản ứng

A. hoà tan Cu(OH)2           
B.
trùng ngưng


C.
tráng gương               
D.
thuỷ phân

3. Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau?

A. 1       
B.
3         
C.
2              
D.
4

4. Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?

A. Anilin, amoniac, metylamin

B. Anilin, metylamin, amoniac

C. Amoniac, etylamin, anilin

D. Etylamin, anilin, amoniac

5. Chất nào sau đây có thể tác dụng được với HCl và NaOH?

A. axit axetic                   
B.
axit glutamic

C. axit ađipic                   
D.
axit oxalic

6. Metyl fomat có công thức là

A. HCOOCH=CH2       B. HCOOCH3

C. CH3COOCH3          D. HCOOC2H5

7. Trong các dung dịch :  CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là

A. 2         B. 3           C. 4             D. 1

8. Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là

A. 1          B. 3            C. 4             D. 2

9. Loại cacbohiđrat có trong máu người với nồng độ hầu như không đổi (khoảng 0,1%) là

A. Saccarozơ     B. Glucozơ     C. Tinh bột          D.Xenlulozơ

10. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2

A. 4         B.2           C.3           D.5

11. Kim loại sắt không tan trong dung dịch

A. H2SO 4 đặc, nóng       B. HNO3 đặc, nóng

C. H2SO4 loãng              D. HNO3 đặc, nguội

12.Tính chất hóa học chung của kim loại là

A. Tính lưỡng tính          B. vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

C. Tính khử                  D. Tính oxi hóa

13. Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại

A. Pb           B. Cu           C. Zn             D. Ag

14. Kim loại dẻo nhất là

A. Bạc         B. Nhôm            C. Chì             D. Vàng

15. Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

A. glucozơ và glixerol              B. xà phòng và glixerol

C. xà phòng và ancol etylic         D. glucozơ và ancol etylic

16. Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

A. poli(metyl metacrylat)            B. poliacrilonitrin

C. poli(vinyl clorua)                    D. polietilen

17. Chất X có công thức phân tử là C4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là

A. HCOOC3H7               B. HCOOC3H5

C. C2H5COOCH3             D. CH3COOC2H5

18. Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

 A. nâu đỏ         B. xanh tím         C. vàng           D. hồng

19. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A. Polietilen                 B. Poli(vinyl clorua)

C. Poli(hexametylen ađipamit)          D. Polistiren

20. Tơ nitron (hay olon) dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm. Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron ?

A. H2N-[CH2]6-NH2                       
B.
H2N-[CH2]5-COOH

C. CH2=CH-CH3                      
D.
CH2=CH-CN

Phần II: Câu 21 đến câu 30 (mỗi câu 0,5đ)

21. Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8 g C2H5COOCH3 bằng dung dịch NaOH dư, sau phản ứng khối lượng muối thu được là

A. 8,2 g       B. 10,4 g         
C.
9,6 g              
D.
6,8 g

22. Tiến hành phản ứng tráng gương với dung dịch chứa 18 gam glucozơ, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag thu được là

A. 10,8 gam      B. 43,2 gam     
C.
32,4 gam      
D.
21,6 gam

23. Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 15 gam glyxin (NH2CH2COOH), cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là

A. 100          B. 50          
C.
150       
D.
200

24. Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 30,2 gam hỗn hợp oxit. Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là

A. 8,96 lít     B. 11,20 lít        C. 4,48 lít          D. 17,92 lít

25. Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm 2 este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch KOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch KOH tối thiểu cần dùng là

A.400 ml       B. 150 ml        C. 300 ml          D.200 ml

26. Hòa tan hoàn toàn m gam Zn bằng một lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thu được 5,6 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là

A. 13 gam    B. 32,5  gam      C. 16,25 gam      D. 8,125 gam

27. Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là

A. 31,31                     B. 29,69

C. 28,89                     D. 17,19

28. Cho 2,19 gam hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y và 0,672 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng muối trong Y là

A. 7,77 gam     B. 4,05 gam   
C.
8,27 gam     
D.
6,39 gam

29. Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng hoàn toàn với nước brom dư thu được kết tủa có khối lượng là

A. 17,2 gam     B. 33,0 gam      C. 33,3 gam    D. 25,1 gam

30. Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4. Sau một thời gian, khối lượng thanh sắt tăng 0,8 gam so với ban đầu (giả sử toàn bộ kim loại đồng tạo ra đều bám hết lên thanh sắt). Khối lượng Fe đã phản ứng là

A. 11,2 gam      
B.
5,6 gam       C. 8,4 gam      
D.
6,4 gam

(Cho  Fe=56;Cu=64;Br=80;C=12;H=1;O=16;N=14;Al=27;Na=23;Zn=65;Mg=24;Ag=108;Cl=35,5)


ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN HÓA 12 

Phần I: Câu 1 đến 20: mỗi câu 0,25đ

Câu12345678910
Đáp ánADCABBADBB
Câu11121314151617181920
Đáp ánDCCDBADBCD

 Phần II: Câu 21 đến câu 30 : mỗi câu 0,5đ

Câu21222324252627282930
Đáp ánCDDACCBAB 

 

CHIA SẺ