Trang Chủ Lớp 6 Đề thi học kì 2 lớp 6 Đề cương ôn thi học kì 2 lớp 6 toán năm 2016

Đề cương ôn thi học kì 2 lớp 6 toán năm 2016

CHIA SẺ

Đề cương ôn thi học kì 2 lớp 6 Toán năm học 2015 – 2016. Đề cương được chia làm 2 phần lý thuyết và bài tập phần số học và hình học.

KIẾN THỨC TRỌNG TÂM:

I. SỐ HỌC :

1)Phân số bằng nhau .
2) Tính chất cơ bản của phân số .
3) Quy đồng mẫu nhiều phân số .
4) So sánh phân số .
5)Phép cộng , trừ , nhân , chia phân số .
6) Tính chất phép cộng phân số .
7) Tính chất phép nhân phân số .
8) Tìm giá trị phân số của một số cho trước .
9) Tìm một số biết giá trị một phân số của nó.
10) Tìm tỉ số, tỉ số phần trăm của hai số .

II. HÌNH HỌC :

1) Nửa mặt phẳng bờ a.
2) Góc , góc vuông , góc nhọn , góc tù , góc bẹt.
3) Khi nào thì : ∠xOy + ∠yOz = ∠xOz
4) Tia phân giác của góc ?
5) Đường tròn , tam giác .

A . TÓM TẮT LÝ THUYẾT :

I. SỐ HỌC :

1)Phân số bằng nhau :

Hai phân số a/b và c/d gọi là bằng nhau nếu a.d = b.c

2) Tính chất cơ bản của phân số :2016-04-01_2054133) Quy đồng mẫu nhiều phân số .

Muốn quy đồng mẫu nhiều phân số với mẫu dương , ta làm như sau :
Bước 1: Tìm bội chung của các mẫu ( thường là BCNN) để làm mẫu chung .
Bước 2 : Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu ( bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu )
Bước 3 : Nhân tử và mẫu của mỗi phân số cho thừa số phụ tương ứng .

4) So sánh phân số :

a) So sánh phân số cùng mẫu :
Trong hai phân số có cùng mẫu dương , phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn .

b) So sánh hai phân số không cùng mẫu :
Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu , ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau : Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn .

5)Phép cộng , trừ , nhân , chia phân số :
a) Phép cộng phân số :
+) Cộng hai phân số cùng mẫu :
Muốn cộng hai phân số cùng mẫu , ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu .cong 2 phan so

+)Cộng hai phân số không cùng mẫu :
Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu , ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu , rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung.
b) Phép trừ phân số :tru 2 phan so

c)Phép nhân phân số :phep nhan phan so

( Chú ý: Trước khi nhân ta nên rút gọn nếu có thể )
d) phép chia phân số :phep chia phan so

6) Tính chất phép cộng phân số:
+) Giao hoán :giao hoan+) Kết hợp :ket hop+)Cộng với số 0 :cong voi so 0

7) Tính chất phép nhân phân số :

+) Giao hoán :nhan-giaohoan+) Kết hợp :nhan-kethop+) Nhân với số 1 :nhanvoiso1+) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng :

tinh chat phan phoi phep nhan voi phep cong

8) Tìm giá trị phân số của một số cho trước :
Muốn tìm m/n Của số b cho trước , ta tính
gia tri phan so
9) Tìm một số biết giá trị một phân số của nó.
Muốn tìm một số biết m/n của nó bằng a , ta tính a : m/n

10) Tìm tỉ số, tỉ số phần trăm của hai số .
a) Tỉ số của hai số :
Thương trong phép chia a cho b gọi là tỉ số giữa a và b . Ký hiệu : a/b ( hoặc a : b ) .
( Chú ý : Khái niệm tỉ số thường được dùng để chỉ thương hai đại lượng cùng loại ) .
b) Tỉ số phần trăm : Muốn tìm tỉe số phần trăm của hai số a và b , ta nhân số a với 100 rồi chia cho b và viết ký hiệu % vào kết quả :ti so phan tram

II. HÌNH HỌC :

1)Nửa mặt phẳng bờ a:
Hình gồm đường thẳng a và một phần mặt phẳng được chia ra bởi a được gọi là nửa mặt phẳng bờ a .

2) Góc , góc vuông , góc nhọn , góc tù , góc bẹt :
+) Góc : Góc là hình gồm hai tia chung gốc

goc

– O là đỉnh , Ox và Oy là hai cạnh của góc xOy
– Góc xOy ký hiệu ∠xOy hoặc  ∠yOx,…..
+) Góc vuông , góc nhọn góc tù , góc bẹt :
– Góc có số đo bằng 900 gọi là góc vuông .
– Góc có số đo nhỏ hơn 900 gọi là góc nhọn .
– Góc có số đo lớn hơn 900 , nhưng nhỏ hơn 1800 gọi là góc tù .
– Góc có số bằng 1800 gọi là góc bẹt (Góc có hai cạnh là hai tia đối nhau).
3)Khi nào thì : ∠xOy + ∠yOz = ∠xOz
Nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz thì :∠xOy + ∠yOz = ∠xOz
.Ngược lại nếu ∠xOy + ∠yOz = ∠xOz thì tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz.

4)Tia phân giác của góc ?
Tia phân giác của góc là tia nằm giữa hai cạnh của góc và tạo với hai cạnh ấy hai góc bằng nhau .tia phan giac goc

Ta có :Oz là tia phân giác của ∠xOy ⇔ ∠xOz = ∠zOy =1/2 ∠xOy

5)Đường tròn , tam giác :
+) Đường tròn :
Đường tròn tâm O bán kính R là hình gồm các điểm cách O một khoảng cách bằng R , ký hiệu (O,R) .duong tron

+) Tam giác :
Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba điểm A, B, C không thẳng hàng .tam giac

-Tam giác ABC được ký hiệu : ΔABC hoặc ΔBCA hoặc ΔCBA, ……
– Ba điểm A, B, C gọi là ba đỉnh của tam giác .
– Ba đoạn thẳng : AB, BC, CA là ba cạnh của tam giácABC .
– Ba góc ∠BAC, ∠CBA, ∠ACB: là ba góc của tam giác ABC .


B.Bài tập tham khảo ôn thi học kì 2 toán 6

I. SỐ HỌC :
1) Tìm số nguyên x và y biếttim so nguyen

2) Rút gọn về phân số tối giảnbai2 rut gon phan so

3) Rút gọn rồi quy đồng mẫu số :rut gon quydong mau

4)So sánh phân số : bai 4 so sanh phan so

5)Thực hiện phép cộng ,trừ phân số :bai 5 thuc hien cong tru phan so

6)Thực hiện phép nhân và chia phân số :
bai 6 thuc hien phep chia phan so

TOÁN TỔNG HỢP :

7)Thực hiện phép tính :bai 7 thuc hien phep tinh

8) Tính nhanhbai 8 tinh nhanh

9) Tìm xbai 9 tim x

10) Một lớp học có 45 hs bao gồm ba loại :Giỏi , khá và trung bình . Số học sinh trung bình chiếm 7/5 số học sinh cả lớp . Số học sinh khá bằng 5/8 số học sinh còn lại . Tính số học sinh giỏi của lớp ?

11) Một người bán cam bán được 3/5 số cam trong rổ thì còn lại 36 quả . Tính số cam trong rổ khi chưa bán ?

II. HÌNH HỌC :

Bài 1 : Trên cùng một nửa mặt phảng có bờ chứa tia Ox ,vẽ hai tia Oz và Oy sao cho ∠xOz = 300, ∠xOy = 600

a) Tia Oz có nằm giưa hai tia Ox và Oy không ?
b) So sánh ∠xOz  và ∠zOy  .
c) Tia Oz có phải là tia phân giác của ∠xOy  không ? Vì sao ?

Bài 2 : Cho hai góc kề bù ∠xOy  và ∠yOx’ sao cho ∠xOy= 1000
a) Tính ∠yOx’?
b) Vẽ tia phân giác Ot của ∠xOy. Tính ∠mOx’?

 

CHIA SẺ