Trang Chủ Lớp 11 Đề kiểm tra 1 tiết lớp 11 30 câu trắc nghiệm Hóa 11 kiểm tra học kì 1 đặc...

30 câu trắc nghiệm Hóa 11 kiểm tra học kì 1 đặc biệt hay

CHIA SẺ

 

Đề Hóa học lớp 11 này, Dethikiemtra.com chia sẻ có đáp án phía dưới cùng nhé.

1:  Chất nào dưới đây vừa tác dụng được với HCl và vừa tác dụng với NaOH?

A. K2SO4­.                        B.  NaHCO3.

C.  Na2CO3 .                    D.  Fe(NO3)3.

2:  Các chất no sau đây là đồng đẳng của nhau: ( 1 ) CH2=CH-CH3.      ( 2 ) CH2=CH-CH2CH3
( 3 ) CH3-CH=CH-CH3.       ( 4 )CH2=C(CH3)-CH3.

A. (2), (4)                         B.  (1), (2)

C.  (2), (3)                        D.  (2), (3), (4)

3:  Phát biểu nào ĐÚNG:

A. Ở 400C photpho trắng tự bốc cháy trong không khí

B.Photpho đỏ độc

C.Photpho trắng không độc

D.Photpho trắng  bền hơn photpho đỏ

4:  Phân tích một hợp chất X người ta thu được các số liệu sau: 40,7% C, 8,5% H, 23,6% N, còn lại là O. Công thức đơn giản nhất của X là

A. C2H5ON                      B.  C2H7O2N                     C.  C2H7ON                      D.  C2H5O2N

5:  Khi cho từ từ dungdịch NH3 vào dung dịch CuSO4:

A. thấy kết tủa, rồi kết tủa lại tan tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm

B.thấy kết tủa trắng

C.thấy kết tủa xanh

D.thấy kết tủa, rồi kết tủa tan tạo thành dung dịch không màu

6:  00013Trong 100 ml dungdịch H2SO4 có pH = 4, nồng độ mol ion hidro (H+) bằng:

A. 2,0.10-4M                   B.  1,0.10-4M                    C.  0,5.10-4M                   D.  10.10-4M

7:  Trong phân đạm NH4NO3 có phần trăm về khối lượng nguyên tố N là:

A. 35%                       B.  50%                          C.  46%                             D.  46,67%

8:  Dungdịch CH3COONa và NH4Cl lần lượt có pH:

A. bằng 7 và < 7             B.  > 7 và < 7

C.  < 7 và > 7                   D.  đều bằng 7

9:  Cho các cặp chất sau: (1) Na2CO3 +  BaCl2 ; (2) (NH4)2CO3 +  Ba(NO3); (3) Ba(HCO3)2 +  K2CO3; (4) BaCl2 +  MgCO3 Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn là:

A. (1) và (2)                    B.  (1), (2), (3) và (4)      C.  (1), (2) và (3)             D.  (1) và (3)

10:  Hợp chất Z có công thức đơn giản nhất là CH3O và có tỉ khối hơi so với hiđro là 31. CTPT nào sau đây ứng với Z:

A. C3H9O3.                      B.  CH3O.                          C.  C2H6O2.                      D.  C2H6O .

11:  Dungdịch Ba(OH)2 0,02M có  pH bằng:

A. 13,0                             B.  12,6                             C.  1,4                               D.    12,0

12:  Phản ứng nào dưới đây KHÔNG thể dùng để điều chế oxit của nitơ?12

13:  Dung-dịch chất nào dưới đây là không điện li:

13

14:  Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?

A. HNO3 là chất oxi hóa mạnh                               B.  HNO3 là axit mạnh

C.  HNO3 là phân tử phân cực                                D.  HNO3 bền bởi nhiệt

15:  Muối nào khi nhiệt phân tạo ra NH3

A. NH4NO3                      B.  NH4HCO3                   C.  (NH4)2Cr2O7              D.  NH4NO2

16:  Từ 100 mol NH3 có thể điều chế ra bao nhiêu mol HNO3 theo quá trình công nghiệp với hiệu suất 80%?

A. 100 mol                      B.  80 mol                         C.  66,67 mol                   D.  120 mol

17:  Dãy nào dưới đây gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

A. Zn2+, S2-, Fe3+, Cl
B.Na+, Ca2+, Cl, CO32-

C.Cu2+, SO42-, Ba2+, NO3                                        D.  Mg2+, CO3 2-, SO42-, Al3+

18:  Trong các chất cho sau đây chất nào là chất hữu cơ:
C6H12O6, CH3COOH, C2H5OH, CH4, Al4C3, CH3COOCH3, NH4HCO3.

A. C6H12O6, CH3COOH, C2H5OH,CH4, Al4C3, CH3COOCH3, NH4HCO3.

B.C6H12O6 , CH3COOH, C2H5OH, CH4, CH3COOCH3.

C.C6H12O6 , CH3COOH, C2H5OH, CH4.

D.CH3COOH, C2H5OH, CH4, CH3COOCH3, NH4HCO3.

19:  Phản ứng nào KHÔNG đúng19

20:  Dãy chất nào cho dưới đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HNO3?

A. FeO, SiO2, C            B.  AlCl3, Cu, S           C.  CuO, Ag, FeSO4         D.  FeS, Fe2(SO4)3, NaOH

21:  Phát biểu nào sau đây không chính xác: NH3 có những tính chất sau:

A. tính axit                      B.  tính khử                      C.  tính kém bền nhiệt    D.  tính bazơ

22:  Cho 10,8 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được sản phẩm khử duy nhất là 3,36 l khí A (đktc). Công thức phân tử của A là:

A. NO2                             B.  N2                                C.  N2O                             D.  NO

23:  Xét phương trình: S2- + 2H+ ® H2S  .              Đây là phương trình ion thu gọn của phản ứng:

23

24:  Số oxi hoá của C trong các chất CO, C, CO2, Na2CO3 lần lượt là:

A. -2, 0, +4, +6                       B.  +2, 0, +4, +6

C.  -2, 0, +4, +4                      D.  +2, 0, +4, +4

25:  Liên kết hóa học tồn tại chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là :

A. Liên kết cộng hóa trị.                                     B.  Liên kết ion.

C.Liên kết giữa phi kim với phi kim.                   D.  Liên kết giữa phi kim với kim loại.

26:  Tính chất nào dưới đây KHÔNG phải là một trong những tính chất vật lý đặc trưng của khí NH3?

A. Nhẹ hơn không khí.                                            B.  Có mùi khai và xốc

C.Tan tốt trong nước.                                             D.  Là chất khí có màu vàng nhạt

27:  Chất nào cho dưới đây vừa có khả năng nhường và vừa có khả năng nhận proton?

A. H2SO4.                        B.                                       C.  NaOH                          D.  KNO3.

28:  Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,075mol Ca(OH)2. Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm:

A. Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2.                                   B.  Không có cả hai chất CaCO3 và Ca(HCO3)2.

C.  Chỉ có CaCO3                                                     D.  Chỉ có Ca(HCO3)2.

29:  Cho 0,31 mol NaOH vào dung dịch có chứa 0,1 mol HCl và 0,08 mol Fe(NO3)3. Khối lượng kết tủa tạo ra là:

A. 10,7 gam                     B.  8,56 gam                     C.  22,47 gam                  D.  7,49 gam

30:  Hòa tan 16,4 gam hỗn hợp Fe và FeO trong lượng dư dung dịch HNO3 chỉ tạo sản phẩm khử là 0,15 mol NO. Số mol mỗi chất trong hỗn hợp lần lượt bằng:

A. 0,225 mol và 0,053 mol                                     B.  0,02 mol và 0,03 mol

B.0,1 mol và 0,15 mol                                             D.  0,15 mol và 0,11 mol

Cho: H: 1;      C: 12; N: 14;  O : 16;  Na: 23;  P: 31;  Cl: 35,5;  K: 39; Fe: 56


ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA 11

Đáp án 1101: 1B; 2B; 3A; 4. A ; 5A ; 6B; 7A; 8B; 9C; 10C; 11B; 12A; 13D; 14D; 15B; 16B; 17B; 18D; 19A; 20C; 21D; 22C; 23A; 24D; 25C; 26D; 27D; 28C; 29D; 30C

CHIA SẺ