Trang Chủ Lớp 10 Đề thi học kì 1 lớp 10 Kiểm tra 45 phút môn Hóa học lớp 10 cuối học kì...

Kiểm tra 45 phút môn Hóa học lớp 10 cuối học kì 1:Số oxi hóa của lưu huỳnh trong SO2 bằng?

CHIA SẺ

Cho nguyên tử khối: H = 1; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Br = 80; Ba = 137.

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 

1: Chất nào sau đây chứa liên kết ion?

A. N2.
B.CH4.
C.KCl.
D.NH3.

2: Tổng số hạt mang điện trong nguyêntử X là 112. Số proton trong X là

A. 112.
B.56.
C.48.
D.55.

3: Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA trong bảng tuần hoàn. Ở trạng thái cơ bản, số lớp electron của X là

A. 3.
B.1.
C.4.
D.2.

4: Thứ tự tăng dần tính phi kim của các nguyên tố trong nhóm VIIA là

A. Br, F, I, Cl.
B.F, Cl, Br, I.

C.I, Br, F, Cl.
D.I, Br, Cl, F.

5: Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố kim loại?

A. 1s22s22p63s23p6.
B.1s22s22p63s23p3.

C.1s22s22p63s23p1.
D.1s22s22p63s23p5.

6: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong SO2 bằng

A. – 2.
B.+4.
C.+2.
D.+6.

7: Nguyêntử kali có 19 proton, 19 electron và 20 nơtron. Số khối của nguyêntử kali là

A. 20.
B.19.
C.38.
D.39.

8: Vị trí của flo (Z = 9) trong bảng tuần hoàn là

A. ô số 9, chu kì 2, nhóm VIIA.
B.ô số 9, chu kì 2, nhóm VA.

C.ô số 7, chu kì 3, nhóm VIIA.
D.ô số 7, chu kì 2, nhóm VA.

II. PHẦN TỰ LUẬN 

9: Hạt nhân nguyên tử X có 8 proton; nguyêntử Y có tổng số hạt mang điện bằng 52.

a) Viết cấu hình electron của X, Y.

b) Viết cấu hình electron của Y2+; Y3+.

10 : Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron

a) C + HNO3 → CO2+ NO2 + H2O

b) Cu2S + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO2 + H2O

11 : Trong tự nhiên đồng có hai đồng vị là 6329 Cu và 6529 Cu Tính phần trăm số nguyêntử của mỗi đồng vị biết nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 đvC.

12  Nguyên tố X thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn. Phần trăm khối lượng của X trong oxit cao nhất là 40%.

a) Tìm nguyên tố X.

b) Gọi Y là hiđroxit cao nhất của X. Viết công thức cấu tạo của Y (thỏa mãn qui tắc bát tử) và viết phương trình phản ứng của Y với K2CO3; BaCl2.

CHIA SẺ