Trang Chủ Lớp 9 Đề thi học kì 2 lớp 9 Trường THCS Mỹ Thuận – Đề thi học kì 2 lớp 9...

Trường THCS Mỹ Thuận – Đề thi học kì 2 lớp 9 môn Toán năm 2017

CHIA SẺ

Đề thi học kì 2 lớp 9 môn Toán năm 2017 – Trường THCS Mỹ Thuận, Tân Sơn có đáp án. Cho phương trình bậc hai ẩn x, ( m là tham số): x2 – 4x + m = 0 (1) a, Giải phương trình với m = 3..

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)  Hãy khoanh vào đáp án đúng trong các câu sau:

1: Hàm số y = -3x2:

A. Nghịch biến trên R.

B. Đồng biến trên R.

C. Nghịch biến khi x > 0, đồng biến khi x < 0

D. Nghịch biến khi x < 0 , đồng biến khi x > 0

2. Trong các hệ phương trình sau đây hệ phương trình nào vô nghiệm:

3. Hệ phương trình: 

4: Tìm 2 số biết tổng của chúng bằng 27 và tích của chúng bằng 180. Hai số đó là:

A. -12 và -15                 B. 15 và 12          C. 9 và 20           D. 15 và -12

5: Tọa độ hai giao điểm của đồ thị hai hàm số và  là:

A. (1; -1) và (1; 2)            B. (1; 1) và (1; 2)             C. (1; 2) và (2; 4)      D. (1; 1) và (2; 4)

6: Cho hình vẽ bên, biết số đo góc MAN = 300 Số đo góc PCQ  ở hình vẽ bên là:

A.  góc PCQ  = 1200

B.  góc PCQ  = 600

C.   góc PCQ  = 300

D.  góc PCQ  = 2400

B.Phần tự luận (7 điểm)

7 (1đ): Giải hệ phương trình: 

8 (1đ):  Cho phương trình bậc hai ẩn x, ( m là tham số): x2 – 4x + m = 0 (1)

a, Giải phương trình với m = 3.

b, Tìm điều kiện của m để phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt.

9 (1,5 đ):  Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng 17m và diện tích của mảnh đất là . Tính các kích thước của mảnh đất đó.

10 (3 đ): Cho tứ giác ABCD nội tiếp nửa đường tròn đường kính A
D.Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tai E. Kẻ EF ⊥A
D.Gọi M là trung điểm của AE. Chứng minh rằng:

a. Tứ giác ABEF nội tiếp một đường tròn.

b. Tia BD là tia phân giác của góc CBF.

c. Tứ giác BMFC nội tiếp một đường tròn.

11 (0,5 đ):   Tính diện tích xung quanh của một chiếc thùng phi hình trụ, biết chiều cao của thùng phi là 1,2 m và đường kính của đường tròn đáy là 0,6m.


ĐÁP ÁN

I. Trắc nghiệm (3 điểm) Mỗi ý chọn đúng đáp án được 0,5 điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6
Đáp án C B A B D A

II. Tự luận (7 điểm)

Đáp án phần tự luận

CHIA SẺ