Trang Chủ Lớp 12 Đề thi học kì 1 lớp 12

Đề Toán lớp 12 học kì 1 có đáp án: Nguyên hàm của f(x) = xcosx? là bao nhiêu?

CHIA SẺ
Nguyên hàm của  \(f(x) = x\cos x \) là bao nhiêu?;  Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?… trong Đề Toán lớp 12 học kì 1 có đáp án. Xem Đề và đáp án đầy đủ phía dưới đây

1. : Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

A.  \(y = {x^3} – 3{x^2} + 2 \).          

B.  \(y = {x^3} + 3{x^2} + 2 \).

C.  \(y =  – {x^3} + 3{x^2} + 2 \).

D.  \(y =  – {x^3} + 6{x^2} + 2 \).

2. : Cho hàm số  \(y =  \dfrac{{ax + b}}{{x – c}} \) có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A.  \(a > 0,\,b < 0,\,c > 0 \).    

B.  \(a > 0,\,b > 0,\,c < 0 \).    

C.  \(a > 0,\,b < 0,\,c < 0 \).    

D.  \(a < 0,\,b > 0,\,c > 0 \).

3. : Cho hàm số  \(y =  \dfrac{{2x + 3}}{{x – 1}} \). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Đường thẳng  \(y = 2 \) là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

B. Hàm số không có giá trị nhỏ nhất.

C. Hàm số có một điểm cực trị.

D. Hàm số nghịch biến trên  \(\mathbb{R} \).

4. : Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số  \(y = x +  \dfrac{2}{{x – 1}} \) và đường thẳng  \(y = 2x \).

A. 1.   

B. 0.

C. 3.

D. 2.

5. : Cho hình chóp  \(S.ABCD \) có đáy  \(ABCD \) là hình chữ nhật,  \(AB = a,\,\,AC = \sqrt 5 a \). Cạnh bên  \(SA = \sqrt 2 a \) và SA vuông góc với  \(\left( {ABCD} \right) \). Tính theo a thể tích V của khối chóp  \(S.ABCD \).

A.  \(V =  \dfrac{{\sqrt {10} }}{3}{a^3} \).

B.  \(V = \sqrt 2 {a^3} \).       

C.  \(V =  \dfrac{{2\sqrt 2 }}{3}{a^3} \).

D.  \(V =  \dfrac{{2\sqrt 3 }}{3}{a^3} \).

6. : Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số  \(y = {x^4} – 2{x^2} + 1 \) trên đoạn  \(\left[ {0;2} \right] \).

A.  \(M = 9 \).

B.  \(M = 10 \).

C.  \(M = 1 \).

D.  \(M = 0 \).

7. : Cho  \({\log _2}3 = a \). Tính  \(T = {\log _{36}}24 \) theo a.

A.  \(T =  \dfrac{{2a + 2}}{{a + 3}} \).

B.  \(T =  \dfrac{{3a + 2}}{{a + 2}} \).

C.  \(T =  \dfrac{{a + 3}}{{3a + 2}} \).

D.  \(T =  \dfrac{{a + 3}}{{2a + 2}} \).

8. : Một hình nón có chiều cao bằng a và thiết diện qua trục của hình nón đó là tam giác vuông. Tính theo a diện tích xung quanh của hình nón đó.

A.  \( \dfrac{{\sqrt 2 \pi }}{2}{a^2} \).

B.  \(2\pi {a^2} \).

C.  \(2\sqrt 2 \pi {a^2} \).

D.  \(\sqrt 2 \pi {a^2} \).

9. : Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số  \(y = x – \ln x \) trên đoạn  \(\left[ { \dfrac{1}{2};e} \right] \) lần lượt là

A. 1 và  \(e – 1 \).        

B. 1 và  \(e \).

C.  \( \dfrac{1}{2} + \ln 2 \) và  \(e – 1 \).

D. 1 và  \( \dfrac{1}{2} + \ln 2 \).

1.0 : Tập xác định của hàm số  \(y = {\left( {x + 1} \right)^{ – 2}} \) là

A.  \(\left[ { – 1; + \infty } \right) \).   

B.  \(\left( { – 1; + \infty } \right) \).   

C. R.  

D.  \(\mathbb{R}{\rm{\backslash }}\left\{ { – 1} \right\} \).

1.1 : Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân tại A,  \(\widehat {BAC} = {120^0} \),  \(BC = AA’ = \sqrt 3 a \). Tính theo a thể tích V của khối lăng trụ  ABC.A’B’C’.

A.  \(V =  \dfrac{{9{a^3}}}{4} \).      

B.  \(V =  \dfrac{{3\sqrt 3 {a^3}}}{2} \).

C.  \(V =  \dfrac{{3\sqrt 6 {a^3}}}{6} \).

D.  \(V =  \dfrac{{3{a^3}}}{4} \).

1.2 : Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có  \(AB = a,\,AD = \sqrt 2 a,\,\,AC’ = 2\sqrt 3 a \). Tính theo a thể tích V của khối hộp ABCD.A’B’C’D’.

A.  \(V = 2\sqrt 6 {a^3} \).

B.  \(V =  \dfrac{{2\sqrt 6 }}{3}{a^3} \).

C.  \(V = 3\sqrt 2 {a^3} \).

D.  \(V = 6{a^3} \).

1.3 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ  \(\overrightarrow u \left( {1;2;3} \right) \) và  \(\overrightarrow v \left( { – 5;1;1} \right) \). Khẳng định nào đúng?

A.  \(\overrightarrow u  = \overrightarrow v  \).

B.  \(\overrightarrow u  \bot \overrightarrow v  \).

C.  \(\left| {\overrightarrow u } \right| = \left| {\overrightarrow v } \right| \).       

D.  \(\overrightarrow u //\overrightarrow v  \).

1.4 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm  \(A\left( {2;1; – 1} \right) \),  \(B\left( {3;3;1} \right) \),  \(C\left( {4;5;3} \right) \). Khẳng định nào đúng?

A.  \(AB \bot AC \).  

B. A, B, C thẳng hàng.                       

C. AB = AC.

D. O, A, B, C là 4 đỉnh của một hình tứ diện.

1.5 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác OAB có  \(A\left( { – 1; – 1;0} \right) \),  \(B\left( {1;0;0} \right) \). Tính độ dài đường cao kẻ từ O của tam giác OAB.

A.  \( \dfrac{1}{{\sqrt 5 }} \).

B.  \(\sqrt 5  \).

C.  \( \dfrac{{\sqrt 5 }}{{10}} \).

D.  \( \dfrac{{2\sqrt 5 }}{5} \).

1.6 : Hàm số nào sau đây không đồng biến trên khoảng  \(\left( { – \infty ; + \infty } \right) \)?

A.  \(y =  \dfrac{{x – 1}}{{x + 2}} \).  

B.  \(y = {x^3} + 2 \). 

C.  \(y = x + 1 \).

D.  \(y = {x^5} + {x^3} – 1 \).

1.7 : Với a, b, c là các số thực dương, ac khác 1 và  \(\alpha  \ne 0 \). Mệnh đề nào dưới đây sai?

A.  \({\log _a}b.{\log _c}a = {\log _c}b \).

B.  \({\log _{{a^\alpha }}}b = \alpha {\log _a}b \).

C.  \({\log _a}\left( { \dfrac{b}{c}} \right) = {\log _a}b – {\log _a}c \).

D.  \({\log _a}\left( {bc} \right) = {\log _a}b + {\log _a}c \).

1.8 : Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau. Khẳng định nào đúng?

A. Tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp trùng với đỉnh S.                                            

B. Tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là tâm của mặt đáy ABCD.                             

C. Tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là trung điểm của đoạn thẳng nối S với tâm của mặt đáy ABCD.      

D. Tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là trọng tâm tam giác SAC.

1.9 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a,  \(\widehat {ABC} = {120^0} \). Cạnh bên  \(SA = \sqrt 3 a \) và SA vuông góc với (ABCD). Tính theo a thể tích V của khối chóp S.BCD.

A.  \(V =  \dfrac{{{a^3}}}{2} \).

B.  \(V =  \dfrac{{{a^3}}}{4} \).

C.  \(V =  \dfrac{{\sqrt 3 {a^3}}}{4} \).        

D.  \(V =  \dfrac{{\sqrt 3 {a^3}}}{2} \).

2.0 : Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A. Đồ thị các hàm số  \(y = {a^x} \) và  \(y = {\left( { \dfrac{1}{a}} \right)^x} \)  \(\left( {0 < a \ne 1} \right) \) đối xứng nhau qua trục tung.

B. Hàm số  \(y = {a^x} \)  \(\left( {0 < a < 1} \right) \) đồng biến trên  \(\mathbb{R} \).

C. Hàm số  \(y = {a^x} \)  \(\left( {a > 1} \right) \) nghịch biến trên  \(\mathbb{R} \).                                            

D. Đồ thị hàm số  \(y = {a^x} \) \(\left( {0 < a \ne 1} \right) \) luôn đi qua điểm có tọa độ  \(\left( {a;1} \right) \).

2.1 : Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  \(y =  \dfrac{{2x – 3}}{{x + 2}} \) là

A.  \(x = 2 \).

B.  \(y =  – 2 \).

C.  \(x =  – 2 \).

D.  \(y = 2 \).

2.2 : Ông An gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với hình thức lãi kép, kỳ hạn 1 năm với lãi suất  \(8\% / \)năm. Sau 5 năm ông rút toàn bộ tiền và dùng một nửa để sửa nhà, số tiền còn lại ông tiếp tục gửi vào ngân hàng với kỳ hạn và lãi suất như lần trước. Số tiền lãi mà ông An nhận được sau 10 năm gửi gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 34,480 triệu.

B. 81,413 triệu.

C. 107,946 triệu.

D. 46,933 triệu.

2.3 : Đạo hàm của hàm số  \(y = x\ln x \) trên khoảng  \(\left( {0; + \infty } \right) \) là

A.  \(y’ = \ln x \).

B.  \(y’ = 1 \).

C.  \(y’ =  \dfrac{1}{x} \).

D.  \(y’ = 1 + \ln x \).

2.4 : Cho biểu thức  \(P = \sqrt {x\sqrt[5]{{{x^3}}}}  \), với x > 0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.  \(P = {x^{ \dfrac{{14}}{5}}} \).

B.  \(P = {x^{ \dfrac{3}{5}}} \).

C.  \(P = {x^{ \dfrac{4}{{15}}}} \).

D.  \(P = {x^{ \dfrac{4}{5}}} \).

2.5 : Cho hàm số  \(y = f(x) \) có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào dưới đây là sai?

A. Giá trị cực đại của hàm số là  \(y = 2 \).

B. Điểm cực đại của đồ thị hàm số là  \(\left( { – 1;2} \right) \).

C. Hàm số không đạt cực tiểu tại điểm  \(x = 2 \).

D.Hàm số đạt cực đại tại điểm  \(x =  – 1 \).

2.6 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.  \(\int {{e^{2x}}dx}  =  \dfrac{1}{2}{e^{2x}} + C \).

B.  \(\int {3{x^2}dx}  = {x^3} + C \).                                    

C.  \(\int { \dfrac{1}{{2x}}dx}  =  \dfrac{{\ln \left| x \right|}}{2} + C \).

D.  \(\int {\sin 2xdx}  = 2\cos 2x + C \).

2.7 : Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  \(y = x + 1 + \sqrt {{x^2} + 2x + 3}  \)

A. 0.

B. 1.

C. 3.

D. 2.

2.8 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ  \(\overrightarrow a \left( {1;1;0} \right),\,\overrightarrow b \left( {2; – 1; – 2} \right),\,\overrightarrow c \left( { – 3;0;2} \right) \). Khẳng định nào đúng?

A.  \(\overrightarrow a .\left( {\overrightarrow b  + \overrightarrow c } \right) = 0 \).

B.  \(2\left| {\overrightarrow a } \right| + \left| {\overrightarrow b } \right| = \left| {\overrightarrow c } \right| \).

C.  \(\overrightarrow a  = 2\overrightarrow b  – \overrightarrow c  \).   

D.  \(\overrightarrow a  + \overrightarrow b  + \overrightarrow c  = \overrightarrow 0  \).

2.9 : Tìm tập nghiệm S của bất phương trình  \({\log _{ \dfrac{e}{\pi }}}\left( {x + 1} \right) < {\log _{ \dfrac{e}{\pi }}}\left( {3x – 1} \right) \).

A.  \(S = \left( { – \infty ;1} \right) \).

B.  \(S = \left( {1; + \infty } \right) \).

C.  \(S = \left( { \dfrac{1}{3};1} \right) \).    

D.  \(S = \left( { – 1;3} \right) \).

3.0 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm  \(A\left( {1;2;3} \right),\,B\left( {2;1;5} \right),\,C\left( {2;4;2} \right) \). Góc giữa hai đường thẳng ABAC bằng

A.  \({60^0} \).

B.  \({150^0} \).

C.  \({30^0} \).

D.  \({120^0} \).

3.1 : Tập xác định của hàm số  \(y = \ln \left( { – {x^2} + 5x – 6} \right) \) là

A.  \(\left( {2;3} \right) \).

B.  \(R{\rm{\backslash }}\left( {2;3} \right) \).

C.  \(R{\rm{\backslash }}\left[ {2;3} \right] \).

D.  \(\left[ {2;3} \right] \).

3.2 : Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình  \(\sqrt {25 – {x^2}} \left( {{{\log }_2}\left( {{x^2} – 4x + 5} \right)} \right) \le 0 \).

A. 6.

B. 5.

C. 4.

D. 3.

3.3 : Một xưởng in có 8 máy in, mỗi máy in được 4000 bản in khổ giấy A4 trong một giờ. Chi phí để bảo trì, vận hành một máy mỗi lần in là 50 nghìn đồng. Chi phí in ấn của n máy chạy trong một giờ là  \(20\left( {3n + 5} \right) \) nghìn đồng. Hỏi nếu in 50 000 bản in khổ A4 thì phải sử dụng bao nhiêu máy để thu được lãi nhiều nhất?

A. 6 máy.

B. 7 máy.

C. 5 máy.

D. 4 máy.

3.4 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD). Biết rằng côsin của góc giữa (SCD) (ABCD) bằng  \( \dfrac{{2\sqrt {19} }}{{19}} \). Tính theo a thể tích V của khối chóp  S.ABCD.

A.  \(V =  \dfrac{{\sqrt {19} {a^3}}}{6} \).

B.  \(V =  \dfrac{{\sqrt {15} {a^3}}}{6} \).

C.  \(V =  \dfrac{{\sqrt {19} {a^3}}}{2} \).

D.  \(V =  \dfrac{{\sqrt {15} {a^3}}}{2} \).

3.5 : Cho hàm số  \(y = f\left( x \right) \) có đạo hàm là  \(f'(x) =  \dfrac{1}{{2x – 1}} \) và  \(f\left( 1 \right) = 1 \). Giá trị  \(f\left( 5 \right) =  \)?

A.  \(1 + \ln 3 \).

B.  \(\ln 2 \).

C. \(1 + \ln 2\)

D.  \(\ln 3 \).

3.6 : Tìm nguyên hàm của hàm số  \(f\left( x \right) =  \dfrac{2}{{{x^2} – 1}} \).

A.  \(\int {f\left( x \right)dx}  = 2\ln \left| { \dfrac{{x – 1}}{{x + 1}}} \right| + C \).

B.  \(\int {f\left( x \right)dx}  = \ln \left| { \dfrac{{x – 1}}{{x + 1}}} \right| + C \).

C.  \(\int {f\left( x \right)dx}  = \ln \left| { \dfrac{{x + 1}}{{x – 1}}} \right| + C \).

D.  \(\int {f\left( x \right)dx}  =  \dfrac{1}{2}\ln \left| { \dfrac{{x – 1}}{{x + 1}}} \right| + C \).

3.7 : Giá trị của tham số m để phương trình  \({4^x} – m{.2^{x + 1}} + 2m = 0 \) có 2 nghiệm  \({x_1},\,{x_2} \) thỏa mãn  \({x_1} + {x_2} = 3 \) là

A.  \(m = 2 \).

B.  \(m = 3 \).

C.  \(m = 1 \).

D.  \(m = 4 \).

3.8 : Cho hàm số  \(f\left( x \right) =  \dfrac{1}{{2x + 3}} \). Gọi  \(F\left( x \right) \) là một nguyên hàm của  \(f\left( x \right) \). Khẳng định nào sau là sai?

A.  \(F\left( x \right) =  \dfrac{{\ln \left| {2x + 3} \right|}}{2} + 1 \).

B.  \(F\left( x \right) =  \dfrac{{\ln {{\left| {2x + 3} \right|}^2}}}{4} + 3 \).                                     

C.  \(F\left( x \right) =  \dfrac{{\ln \left| {4x + 6} \right|}}{4} + 2 \).

D.  \(F\left( x \right) =  \dfrac{{\ln \left| {x +  \dfrac{3}{2}} \right|}}{2} + 4 \).

3.9 : Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số  \(y =  – {x^3} – 2{x^2} + mx + 1 \) đạt cực tiểu tại điểm  \(x =  – 1 \).

A.  \(m <  – 1 \).

B.  \(m \ne  – 1 \).

C.  \(m =  – 1 \).

D.  \(m >  – 1 \).

4.0 : Cho hàm số  \(f\left( x \right) = a{x^4} + b{x^2} + c \) với  \(a > 0,\,c > 2017,\,a + b + c < 2017 \). Số cực trị của hàm số  \(y = \left| {f\left( x \right) – 2017} \right| \) là

A. 1

B. 5.

C. 3

D. 7.

4.1 : Số nghiệm của phương trình  \({\log _3}\left( {{x^2} + 4x} \right) + {\log _{ \dfrac{1}{3}}}\left( {2x + 3} \right) = 0 \) là

A. 2.

B. 0.

C. 1.

D. 3.

4.2 : Nguyên hàm của  \(f(x) = x\cos x \) là

A.  \(F\left( x \right) =  – x\sin x – \cos x + C \).

B.  \(F\left( x \right) = x\sin x + \cos x + C \).

C.  \(F\left( x \right) = x\sin x – \cos x + C \).

D.  \(F\left( x \right) =  – x\sin x + \cos x + C \).

4.3 : Cho hàm số  \(y = f(x) \) có đạo hàm  \(f’\left( x \right) = {x^2}\left( {x – 1} \right){\left( {x – 4} \right)^2} \). Khi đó số cực trị của hàm số  \(y = f\left( {{x^2}} \right) \) là

A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 2.

4.4 : Cho hình trụ có bán kính đáy bằng r, chiều cao bằng h. Khẳng định nào sai?

A. Diện tích toàn phần của hình trụ bằng  \(2\pi rh + \pi {r^2} + \pi {h^2} \).

B. Thiết diện qua trục của hình trụ là hình chữ nhật có diện tích  \(2rh \).

C. Thể tích của khối trụ bằng  \(\pi {r^2}h \).

D. Khoảng cách giữa trục của hình trụ và đường sinh của hình trụ bằng r.

4.5 : Cho hàm số liên tục trên khoảng  \(\left( {a;b} \right) \) và  \({x_0} \in \left( {a;b} \right) \). Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

(1) Hàm số đạt cực trị tại điểm  \({x_0} \)khi và chỉ khi  \(f’\left( {{x_0}} \right) = 0 \).

(2) Nếu hàm số  \(y = f\left( x \right) \) có đạo hàm và có đạo hàm cấp hai tại điểm  \({x_0} \) thỏa mãn điều kiện  \(f’\left( {{x_0}} \right) = f”\left( {{x_0}} \right) = 0 \) thì điểm  \({x_0} \) không phải là điểm cực trị của hàm số  \(y = f\left( x \right) \).

(3) Nếu  \(f’\left( x \right) \) đổi dấu khi x qua điểm  \({x_0} \) thì điểm  \({x_0} \) là điểm cực tiểu của hàm số  \(y = f\left( x \right) \).

(4) Nếu hàm số  \(y = f\left( x \right) \) có đạo hàm và có đạo hàm cấp hai tại điểm  \({x_0} \) thỏa mãn điều kiện  \(f’\left( {{x_0}} \right) = 0,\,\,f”\left( {{x_0}} \right) > 0 \) thì điểm  \({x_0} \) là điểm cực tiểu của hàm số  \(y = f\left( x \right) \).

A. 1.

B. 2.

C. 0.

D. 3.

4.6 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, hình chiếu của S lên (ABCD) là điểm H thuộc cạnh AB thỏa mãn HB = 2HA, góc giữa SC(ABCD) bằng  \({60^0} \). Biết rằng khoảng cách từ A đến (SCD)  bằng  \(\sqrt {26}  \). Thể tích V của khối chóp S.ABCD

A.  \(V =  \dfrac{{128\sqrt {78} }}{{27}} \).

B.  \(V =  \dfrac{{128\sqrt {26} }}{3} \).

C.  \(V =  \dfrac{{128\sqrt {78} }}{9} \).

D.  \(V =  \dfrac{{128\sqrt {78} }}{3} \).

4.7 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật,  \(AB = a,\,AD = \sqrt 2 a \), góc giữa hai mặt phẳng (SAC) (ABCD) bằng  \({60^0} \). Gọi H là trung điểm của AB. Biết rằng tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính theo a bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.HAC.

A.  \( \dfrac{{9\sqrt 2 a}}{8} \).

B.  \( \dfrac{{\sqrt {62} a}}{{16}} \).

C.  \( \dfrac{{\sqrt {62} a}}{8} \).

D.  \( \dfrac{{\sqrt {31} a}}{{32}} \).

4.8 : Cho hình nón đỉnh S, đáy là đường tròn (O; r). Một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón cắt đường tròn đáy tại hai điểm AB sao cho  \(SA = AB =  \dfrac{{8r}}{5} \). Tính theo r khoảng cách từ O đến (SAB).

A.  \( \dfrac{{2\sqrt 2 r}}{5} \).

B.  \( \dfrac{{3\sqrt {13} r}}{{20}} \).

C.  \( \dfrac{{3\sqrt 2 r}}{{20}} \).

D.  \( \dfrac{{\sqrt {13} r}}{{20}} \).

4.9 : Tìm m để phương trình  \({2^{\left| x \right|}} = \sqrt {{m^2} – {x^2}}  \) có 2 nghiệm phân biệt.

A.  \(\left[ \begin{array}{l}m <  – 1\\m > 1\end{array} \right. \).

B.  \(\left[ \begin{array}{l}m <  – 1\\m > 2\end{array} \right. \).

C.  \( – 3 < m <  – 1 \).

D.  \(\left[ \begin{array}{l}m <  – 2\\m > 2\end{array} \right. \).

5.0 : Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình  \(\sqrt[3]{{m – x}} + \sqrt {2x – 3}  = 4 \) có ba nghiệm phân biệt là

A. 7.   

B. 6.

C. 5.

D. 8.


1. A 11. D 21. D 31. A 41. C
2. C 12. C 22. A 32. D 42. B
3. B 13. B 23. D 33. C 43. A
4. D 14. B 24. D 34. B 44. A
5. C 15. A 25. D 35. A 45. A
6. A 16. A 26. D 36. B 46. C
7. D 17. B 27. B 37. D 47. C
8. D 18. B 28. D 38. C 48. B
9. A 19. B 29. C 39. C 49. D
10. D 20. A 30. A 40. D 50. B