Trang Chủ Lớp 8 Đề kiểm tra 15 phút lớp 8

Đề kiểm tra môn Toán 15 phút lớp 8 Chương 1 Đại số 8: Tìm hệ số của x^2 trong đa thức

CHIA SẺ
Tìm hệ số của \({x^2}\) trong đa thức: \(P = \left[ {5{x^2} – a\left( {x + a} \right)} \right] – \left[ {3\left( {{a^2} – {x^2}} \right) + 2ax} \right] + \left[ {2ax – 4\left( {a + 2a{x^2}} \right)} \right].\) … trong Đề kiểm tra môn Toán 15 phút lớp 8 Chương 1 Đại số 8. Xem Đề và đáp án đầy đủ phía dưới đây

Bài 1.Rút gọn: \(9{y^3} – y\left( {1 – y + {y^2}} \right) – {y^2} + y.\)

Bài 2.Tìm hệ số của \({x^2}\) trong đa thức:

\(P = \left[ {5{x^2} – a\left( {x + a} \right)} \right] – \left[ {3\left( {{a^2} – {x^2}} \right) + 2ax} \right] + \left[ {2ax – 4\left( {a + 2a{x^2}} \right)} \right].\)

Bài 3. Tìm m, biết: \(2 – {x^2}\left( {{x^2} + x + 1} \right) =  – {x^4} – {x^3} – {x^2} + m.\)

Bài 4. Chứng minh rằng khi \(a = 10;b =  – 5\) , giá trị của biểu thức:

\(A = a\left( {2b + 1} \right) – b\left( {2a – 1} \right)\) bằng 5.

Bài 5. Tìm x, biết: \(10(3x – 2) – 3(5x + 2) + 5(11 – 4x) = 25.\)


Bài 1. \(9{y^3} – y\left( {1 – y + {y^2}} \right) – {y^2} + y = 9{y^3} – y + {y^2} – {y^3} – {y^2} + y = 8{y^3}.\)

Bài 2.\(P = 5{x^2} – ax – {a^2} – 3{a^2} + 3{x^2} – 2ax + 2ax – 4a – 8a{x^2}\)

\( = \left( {8 – 8a} \right){x^2} – ax – 4{a^2} – 4a.\)

Vậy hệ số của \({x^2}\) là 8 – 8a.

Bài 3. Ta có : \(2 – {x^2}\left( {{x^2} + x + 1} \right) = 2 – {x^4} – {x^3} – {x^2}.\)

Vậy : \( – {x^4} – {x^3} – {x^2} + 2 =  – {x^4} – {x^3} – {x^2} + m \Rightarrow m = 2.\)

Bài 4. Ta có : \(A = 2ab + a – 2ab + b = a + b\)

Khi \(a = 10;b =  – 5 \Rightarrow A = 5.\)

Bài 5. Ta có :

\(10\left( {3x – 2} \right) – 3\left( {5x + 2} \right) + 5\left( {11 – 4x} \right)\)

\( = 30x – 20 – 15x – 6 + 55 – 20x\)

\(=  – 5x + 29.\)

Vậy :\( – 5x + 29 = 25 \Rightarrow  – 5x =  – 4 \Rightarrow x = {4 \over 5}\)