Trang Chủ Lớp 8 Đề kiểm tra 15 phút lớp 8

Đề kiểm tra 15 phút môn Toán Chương 1 Đại số 8: Tìm x, biết: 8(x – 2) – 2(3x – 4) = 2

CHIA SẺ
Tìm x, biết: \(8(x – 2) – 2(3x – 4) = 2.\); Làm tính nhân: \(\left( { – {a^4}{x^5}} \right)\left( { – {a^6}x + 2{a^3}{x^2} – 11a{x^5}} \right).\) … trong Đề kiểm tra 15 phút môn Toán Chương 1 Đại số 8. Xem Đề và đáp án đầy đủ phía dưới đây

Bài 1. Làm tính nhân: \(\left( { – {a^4}{x^5}} \right)\left( { – {a^6}x + 2{a^3}{x^2} – 11a{x^5}} \right).\)

Bài 2. Tính giá trị của biểu thức: \(A = mx\left( {x – y} \right) + {y^3}\left( {x + y} \right)\) tại \(x =  – 1;y = 1.\)

Bài 3. Tìm x, biết: \(8(x – 2) – 2(3x – 4) = 2.\)

Bài 4. Tìm hệ số của \({x^2}\) trong đa thức:

\(P = 5x\left( {3{x^2} – x + 2} \right) – 2{x^2}\left( {x – 2} \right) + 15\left( {x – 1} \right).\)


Bài 1. \(\left( { – {a^4}{x^5}} \right)\left( { – {a^6}x + 2{a^3}{x^2} – 11a{x^5}} \right) \)

\(= {a^{10}}{x^6} – 2{a^7}{x^7} + 11{a^5}{x^{10}}.\)

Bài 2. Thay \(x =  – 1;y = 1\) vào biểu thức A, ta được:

\(A = m ( – 1)( – 1 – 1) + {1^3}\left( { – 1 + 1} \right)\)\(\, = 2m.\)

Bài 3. Ta có: \(8\left( {x – 2} \right) – 2\left( {3x – 4} \right) = 8x – 16 – 6x + 8 = 2x – 8.\)

\( \Rightarrow 2x – 8 = 2\) hay \(2x = 10.\)

Vậy \(x = 5.\)

Bài 4. \(P = 15{x^3} – 5{x^2} + 10x – 2{x^3} + 4{x^2} + 15x – 15 \)\(\;= 13{x^3} – {x^2} + 25x – 15.\)

Vậy hệ số của \({x^2}\) bằng \( – 1.\)