Trang Chủ Lớp 11 Đề thi học kì 2 lớp 11 Cùng thử sức với đề thi kì 2 môn Hóa lớp 11...

Cùng thử sức với đề thi kì 2 môn Hóa lớp 11 – Trắc nghiệm 2017 có đáp án

CHIA SẺ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2016-2017

MÔN: HÓA HỌC 11

THỜI GIAN: 60 PHÚT

1: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12

A. 3 đồng phân.      
B.
4 đồng phân.


C.
5 đồng phân.      
D.
6 đồng phân

2: Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là

A. etan.  
B.
metan.   
C.
propan.        
D.
butan.

3: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ankan kế tiếp trong dãy đồng đẳng được 6,6 gam CO2 và 4,5 gam H2O. Công thức phân tử 2 ankan là

A. CH4 và C2H6.         
B.
C2H6 và C3H8.


C.
C3H8 và C4H10.          
D.
C4H10 và C5H12.

4: Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào

A. Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.

B. Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.

C. Phản ứng trùng hợp của anken.

D. Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.

5: Số đồng phân Ankin C4H6 cho phản ứng thế ion kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3) là

A. 4.   
B.
2.     
C.
1.       
D.
3.

6: Stiren không phản ứng được với

A. dung dịch Br2.       
B.
H2 ,Ni,to.


C.
dung dịch KMnO4.    
D.
dung dịch  NaOH.

7: Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là

A. 1-clo-2-metylbutan.
B.
2-clo-2-metylbutan.

C. 2-clo-3-metylbutan.
D.
1-clo-3-metylbutan.

8: Anken X có công thức cấu tạo CH3–CH­2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là

A. isohexan.
B.
3-metylpent-3-en.
C.
3-metylpent-2-en.      
D.
2-etylbut-2-en.

9: Công thức dãy đồng đẳng của ancol etylic (ancol no, đơn chức, mạch hở) là

A. CnH2n + 1O.
B.
ROH.   
C.
CnH2n + 1OH.       
D.
CnH2n O.

10: Một ancol no, đơn chức, mạch hở có %H = 13,04% về khối lượng. CTPT của ancol là

A. C6H5CH2OH.
B.
CH3OH.
C.
CH2=CHCH2OH.      
D.
C2H5OH.

11: Đốt cháy một ancol đơn chức, mạch hở X thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích . CTPT của X là

A. C4H10O.
B.
C3H6O.
C.
C5H12O.     
D.
C2H6O.

12: Bậc của ancol là

A. bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.
B.
bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.

C. số nhóm chức có trong phân tử.
D.
số cacbon có trong phân tử ancol.

13: Chất dùng để điều chế ancol etylic bằng phương pháp sinh hóa là

A. Anđehit axetic.
B.
Etylclorua.  
C.
Etilen.         
D.
Tinh bột.

14: X là hỗn hợp gồm hai anken (ở thể khí trong điều kiện thường). Hiđrat hóa X được hỗn hợp Y gồm 4 ancol (không có ancol bậc III). X gồm

A. propen và but-1-en.
B.
etilen và propen.

C. propen và but-2-en.
D.
propen và 2-metylpropen.

15: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là

A. CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH.
B.
Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác).

C. NaOH, MgO, HCOOH (xúc tác).            
D.
Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác).

16: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng)

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat.

Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là

A. CH3COOH, CH3OH.
B.
C2H4, CH3COOH.

C. C2H5OH, CH3COOH.
D.
CH3COOH, C2H5OH.

17: Hiđro hóa hoàn toàn 3,0 gam một anđehit A được 3,2 gam ancol
B.A có công thức phân tử là

A. CH2O.
B.
C2H4O.
C.
C3H6O.                      
D.
C2H2O2.

18: Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là

A. ancol bậc 2.
B.
ancol bậc 3.

C. ancol bậc 1.
D.
ancol bậc 1 và ancol bậc 2.

19: Cho dung dịch chứa 4,4 gam CH3CHO tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư). Sau phản ứng thu được m gam bạc. Giá trị m là

A. 10,8 gam.
B.
21,6 gam.
C.
32,4 gam.                   
D.
43,2 gam.

20: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là

A. CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3.
B.
CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH.

C. C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO.
D.
CH3OH, C2H5OH, CH3CHO.

21: Tính chất hoá học đặc trưng của ankan là

A. phản ứng thế.
B.
phản ứng cộng.
C.
phản ứng tách        
D.
phản ứng phân huỷ.

22: Anken có đồng phân hình học là

A. pent-1-en.
B.
2-metylbut-2-en.


C.
pent-2-en.  
D.
3-metylbut-1-en.

23: Chất trùng hợp tạo ra cao su BuNa là

A. Buta-1,4-dien.     
B.
Buta-1,3-dien.


C.
Penta-1,3-dien.     
D.
Isopren.

24: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

A. cafein.    
B.
nicotin.   
C.
aspirin.       
D.
moocphin.

25: Metanol có công thức là

A. CH3OH.
B.
CH3CHO.

C. C2H5OH.
D.
CH3COOH.

26: Cho các chất sau: phenol, etan, etanol và propan – 1- ol. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là

A. phenol.
B.
etan.
C.
etanol.       
D.
propan – 1 – ol.

27: Trong các ancol sau, ancol tách 1  phân tử  nước cho 2 sản phẩm là

A. CH3– CH(CH3)-CH2 -OH   
B.
CH3– CH2 -CH(CH3)-OH.

C. CH3– CH(CH3)-OH    
D.
CH3– CH2-CH2 -CH2-OH

28: Sản phẩm chính thu được khi cho 2-metyl propen tác dụng với HCl là

A. 2-clo-2-metyl propan.
B.
2-clo-1-metyl propan.

C. 2-clo-2-metyl propen.
D.
2-clo-1-metyl propen.

29: Hiđrocacbon làm mất màu dung dịch KMnO4  là

A. Butan.
B.
Metan.
C.
Etilen.         
D.
Etan.

30: Cho 4,6 gam một ancol X no, đơn chức, mạch hở tác dụng với natri dư, thấy có 1,12 lít khí thoát ra (đktc). CTPT của X là  ( Cho C = 12 ; H = 1 ; O = 16 )

A. C3H8O.
B.
C5H12O.
C.
C4H10O.         
D.
C2H6O.

31: Cho các chất sau: CH3CH2CHO (1) ,  CH2=CHCHO (2) ,  CH3COCH3 (3) , CH2=CHCH2OH (4). Những chất tác dụng hoàn toàn với H2 dư ( Ni, to ) cho cùng một sản phẩm là

A. (2), (3), (4).         
B.
(1), (2), (3).


C.
(1), (2), (4).         
D.
(1), (2), (3), (4).

32: Đốt cháy 1 hidrocacbon X mạch hở thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O. X  là

A. Anken.    
B.
Ankin.

C. Ankan.     
D.
Ankađien

33: Cho hỗn hợp khí gồm metan và etilen đi qua dung dịch Br2 dư thì lượng Br2 tham gia phản ứng là 24 gam. Thể tích khí etilen (ở đktc) có trong hỗn hợp đầu là

A. 1,12 lít.    
B.
2,24 lít.   
C.
4,48 lít.       
D.
3,36 lít.

34: Có 2 bình chứa hai khí riêng biệt mất nhãn là metan và etilen. Để phân biệt chúng ta dùng

A. dung dịch nước brom.
B.
Tàn đóm đỏ.

C. dung dịch nước vôi trong.
D.
Quì tím.

35: Khi đun nóng ancol no, đơn chức, mạch hở X với H2SO4 đặc ở 140oC thu được ete Y. Tỉ khối của Y đối với X là 1,4357. X là

A. C2H5OH.   
B.
C4H9OH.    
C.
CH3OH.        
D.
C3H7OH.

36: Anken CH3-C(CH3)=CH-CH3 có tên là

A. 2-metylbut-2-en.
B.
2-metylbut-3-en.


C.
2-metylbut-1-en.        
D.
3-metylbut-1-en.

37: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X  gồm CH4, C3H6 ,C4H10 thu được 17,6 g CO2 và 10,8 g H2O. Giá trị m là

A. 2 gan.
B.
4 gam.
C.
6 gam.       
D.
8 gam.

38: Stiren không có khả năng phản ứng với

A. dung dịch Brom.
B.
H2, có Ni xúc tác.

C. dung dịch KMnO4.
D.
dung dịch AgNO3/NH3.

39: Liên kết đôi được hình thành bởi

A. Một liên kết p.    
B.
Một liên kết s và một liên kết p.

C. Hai liên kết s.   
D.
Hai liên kết s.

40: Trong những dãy chất sau đây, các chất đồng phân của nhau là

A. CH3-CH2-CH2-OH, C2H5OH.    
B.
C2H5OH, CH3-O-CH3.

C. C4H10­, C­6H6.      
D.
CH3-O-CH3, CH3CHO.

(Biết: C = 12; H = 1; O = 16; Na = 23; Ag = 108)


Đáp án 40 câu trắc nghiệm – học kì 2 hóa 11

1A
2B
3A
4D
5C
6D
7B
8C
9C
10D
11A
12B
13D
14A
15B
16C
17A
18C
19B
20D
21A
22C
23B
24B
25A
26B
27B
28A
29C
30D
31C
32C
33D
34A
35A
36A
37C
38D
39B
40B

CHIA SẺ