Trang Chủ Lớp 8 Đề thi học kì 2 lớp 8 Tuyển chọn 3 đề ôn tập học kì 2 môn Toán lớp...

Tuyển chọn 3 đề ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 8 hay nhất

CHIA SẺ

Bộ 3 đề thi học kì 2 lớp 8 môn Toán cực hay dành cho các em ôn tập cuối năm. Giải toán bằng cách lập phương trình: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40 km/h. Đi được 15 phút người đó gặp được ô tô từ B đến với vận tốc 50 km/h.

Đề số 1

1.

a) Giải phương trình sau:

b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

2. Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Một ô tô dự định đi từ A đến B trong khoảng thời gian nhất định với vận tốc định trước. Nếu ô tô đi với vận tốc 35 km/h thì sẽ đi chậm hơn 2 giờ. Nếu đi với vận tốc 50 km/h thì đến sớm hơn 1 giờ. Tính quãng đường AB và thời gian dự định lúc đầu.

3. Cho ΔABC vuông cân tại A. Trên AB lấy điểm M, kẻ BD ⊥CM, BD cắt CA ở E. Chứng minh rằng:

a. BE . DE = AE . CE

b. BD . BE + AC . EC = BC2

c. Góc ADE = 45o.

4. Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi cạnh √3và góc BAD = 600. Đường thẳng qua B và giao điểm O của hai cạnh đường chéo hình thoi ABCD vuông góc mặt phẳng (ABCD). Biết BB’ = √3. Tính thể tích hình hộp chữ nhật.

5. Cho x,y,z là các số thực thỏa mãn 2 (y2 + yz + z2) + 3x2 = 36. Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của biểu thức A = x + y + z


Đề số 2:

1.

a) Giải phương trình sau: lx-3l + lx+2l = 7

b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: X2 – 7X + 14 ≥ 2

2. Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Một đội theo thợ mỏ kế hoạch khai thác một lượng than. Họ dự định mỗi ngày khai thác 50 tấn. Do cải tiến kĩ thuật đội đó đã tăng năng suất nên mỗi ngày nên khai thác được 57 tấn than. Vì vậy, họ không những hoàn thiện trước kế hoạch một ngày mà còn vượt chỉ tiêu 13 tấn. Tính số than đội đó định khai thác theo kế hoạch.

3. Cho ABC có AB = 18cm , AC = 24cm , BC = 30cm. Gọi M là trung điểm của B
C.Qua M kẻ đường thẳng vuông góc với AB cắt AC, AB lần lượt tạo D và E.

a) Chứng minh rằng: ΔABC đồng dạng với ΔMDC.
b) Tính độ dài các cạnh ΔMDC.
c) Tính độ dài BE , EC.

4. Cho hình chóp tứ giác đều SABCD ; ABCD là hình vuông cạnh 20cm, cạnh bên 24cm. Tính thể tích hình chóp.

5. Trên bảng ban đầu ghi số 2 và 4. Ta thực hiện cách viết lên trên bảng như sau: nếu trên bảng đã có hai số, giả sử là a, b (a # b), ta viết thêm lên bảng giá trị a + b + ab. Hỏi thực hiện như vậy trên bảng có thể xuất hiện số 2017 không ? Vì sao ?


Đề số 3:

1.

a. Giải phương trình sau:

b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:  9x2 + 17x + 8 ≤ 0

2. Giải toán bằng cách lập phương trình:

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40 km/h. Đi được 15 phút người đó gặp được ô tô từ B đến với vận tốc 50 km/h. Ô tô đến A nghỉ 15 phút rồi trở về B gặp người đi xe máy cách B 20 km. Tính quãng đường AB.

3. Cho ΔABC có AB = 12cm , AC = 16cm , BC = 20cm.

a. Chứng minh rằng: ΔABC vuông.

b. Trên BC lấy điểm D sao cho BD = 4cm. Từ D kẻ đường thẳng song song với BC cắt AC tại E. Tính DE, EC.

c. Tìm vị trí của D trên AB sao cho BD + EC = DE.

4. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = a. Diện tích của ABCD và ABC’D’ lần có AA’ = a √2, AB = a ; A’C = 3a. Tính thể tích hình hộp chữ nhật.

5. Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng:

CHIA SẺ