Trang Chủ Lớp 8 Đề thi học kì 1 lớp 8 Đề thi cuối kì 1 lớp 8 môn Toán – Vĩnh...

[Cực hot] Đề thi cuối kì 1 lớp 8 môn Toán – Vĩnh Tường thi ngày 19-12-2017

CHIA SẺ

Đáp án và đề thi học kì 1 môn Toán lớp 8 – Phòng GD&ĐT Vĩnh Tường – Vĩnh Phúc năm 2017 – 2018 có đáp án. Đề gồm 4 câu trắc nghiệm và 3 câu tự luận như sau

PHÒNG GD&ĐT

VĨNH TƯỜNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2017-2018

Môn: Toán – Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

I. Phần trắc nghiệm (2 điểm): Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1. Phép nhân 5x ( 3x2 – 4x + 2) được kết quả là:

Câu 2. Thực hiện phép chia (x2 + 2017x) : (x + 2017) ta được kết quả là:

A. x B. 2x C. 2 D. 2 + x

Câu 3. Chọn câu phát biểu sai?

A. Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

B. Hình vuông là hình có trục đối xứng và có tâm đối xứng.

C. Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.

D. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

Câu 4. Nếu tăng độ dài cạnh của một hình vuông lên 3 lần thì diện tích hình vuông đó tăng lên mấy lần?

A. 3 lần B.  6 lần C.  9 lần D. 12 lần

II . Phần tự luận (8 điểm):

Câu 5.

a) Tính giá trị của biểu thức B = x2 + 2x + 1 + y2 – 4y + 4 tại x = 99 và y = 102.

b) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 2x2 – 2y2 + 16x + 32

c) Tìm x biết: x2 – 3x + 2x – 6 = 0

Câu 6.

Câu 7.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Trên cạnh BC lấy điểm M bất kì. Gọi D, E lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ M xuống các cạnh AB và AC.

a) Tứ giác ADME là hình gì? vì sao?

b) Điểm M ở vị trí nào trên cạnh BC để tứ giác ADME là hình vuông?

c) Gọi I là trung điểm đoạn thẳng BM và K là trung điểm đoạn thẳng CM và tứ giác DEKI là hình bình hành. Chứng minh rằng DE là đường trung bình tam giác ABC.

Câu 8.

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = x4 + x2 – 6x + 9

b) Chứng minh rằng n2 + 11n + 39 không chia hết cho 49 với mọi số tự nhiên n.

_____ HẾT ______

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2017-2018

Môn: Toán – Lớp 8

I. Phần trắc nghiệm: (2,0 điểm)

Câu 1 2 3 4
Đáp án C A D C
Thang điểm 0,5 0,5 0,5 0,5

II. Phần tự luận: (8,0 điểm)

___ Chúc các em học tốt ____

CHIA SẺ