Trang Chủ Lớp 8 Đề kiểm tra 15 phút lớp 8

Đề kiểm tra 15 phút môn Toán chương 2 Đại số 8: Quy đồng mẫu thức các phân thức

CHIA SẺ
Tìm mẫu thức chung: \(  {4 \over {x + 2}};{2 \over {x – 2}};{{5x – 6} \over {4 – {x^2}}}\); Quy đồng mẫu thức các phân thức … trong Đề kiểm tra 15 phút môn Toán chương 2 Đại số 8. Xem Đề và đáp án đầy đủ phía dưới đây

Bài 1. Tìm mẫu thức chung: \(  {4 \over {x + 2}};{2 \over {x – 2}};{{5x – 6} \over {4 – {x^2}}}\)

Bài 2. Quy đồng mẫu thức các phân thức:

a) \(  {{5a} \over {{a^3} – 27}};{{a – 3} \over {{a^2} + 3a + 9}};{1 \over {a – 3}}\)

b) \(  {2 \over {3{y^3}}};{1 \over {6{x^2}y}};{5 \over {12x{y^2}}}\)


Bài 1. Ta có: \(  {{5x – 6} \over {4 – {x^2}}} = {{ – \left( {5x – 6} \right)} \over { – \left( {4 – {x^2}} \right)}} = {{\left( {6 – 5x} \right)} \over {{x^2} – 4}}\)

\(  MTC = {x^2} – 4 = \left( {x – 2} \right)\left( {x + 2} \right)\)

Bài 2. a) Ta có: \(  MTC = {a^3} – 27 \)\(\;= \left( {a – 3} \right)\left( {{a^2} + 3a + 9} \right)\)

Vậy: \(  {{a – 3} \over {{a^2} + 3a + 9}} = {{{{\left( {a – 3} \right)}^2}} \over {\left( {a – 3} \right)\left( {{a^2} + 3a + 9} \right)}} = {{{{\left( {a – 3} \right)}^2}} \over {{a^3} – 27}};\)

\(  {1 \over {a – 3}} = {{{a^3} + 3a + 9} \over {\left( {a – 3} \right)\left( {{a^2} + 3a + 9} \right)}} = {{{a^2} + 3a + 9} \over {{a^3} – 27}}\)

b) \(  MTC = 12{x^2}{y^3}\)

Vậy: \(  {2 \over {3{y^3}}} = {{8{x^2}} \over {12{x^2}{y^2}}};\)

\({1 \over {6{x^2}y}} = {{2{y^2}} \over {12{x^2}{y^3}}};{5 \over {12x{y^2}}} = {{5xy} \over {12x{y^3}}}\)