Trang Chủ Lớp 10 Đề kiểm tra 1 tiết lớp 10 Kiểm tra học kì 1 lớp 10 môn Sinh trắc nghiệm và...

Kiểm tra học kì 1 lớp 10 môn Sinh trắc nghiệm và tự luận: đặc điểm chung của tế bào nhân sơ?

CHIA SẺ

Đề kiểm tra Sinh 10 học kỳ I gồm 16  trắc nghiệm và 6  tự luận

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 LỚP 10

NĂM HỌC 2017-2018 – MÔN: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 45 phút – Mã đề 132

Họ, tên thí sinh:………………………………………Số báo danh:………………………………………………….

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

 1: Cấu trúc nằm bên trong tế bào gồm một hệ thống túi màng dẹp xếp chồng lên nhau được gọi là?

A. Bộ máy Gôngi        B. Lưới nội chất          C. Riboxom                 D. màng sinh chất

 2: Trong các bào quan sau, bào quan nào không có màng bao bọc?

A. Ti thể                       B. Lizoxom                  C. Riboxom                 D. Lục lạp

 3: Loại protein tham gia điều hòa trao đổi chất của tế bào được gọi là:

A. Kháng thể               B. hoocmon                 C. Thụ thể                    D. Enzim

 4: Ở tế bào thực vật và tế bào nấm, bên ngoài màng sinh chất còn có?

A. Chất nền ngoại bào B. Lông và roi              C. Thành tế bào           D. Vỏ nhầy

 5: Loại tế bào nào sau đây không có thành tế bào?

A. Tế bào động vật      B. Tế bào thực vật       C. Tế bào nấm              D. Tế bào vi khuẩn

 6: Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo từ:

A. xenlulozo                B. kitin                         C. peptidoglican          D. polisaccarit

 7: Thành phần chính cấu tạo màng sinh chất là:

A. photpholipit và protein             B. cacbohidrat                 C. glicoprotein                D. colesteron

 8: Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì?

A. Vi khuẩn chứa trong nhân một phân tử ADN dạng vòng

B. Vi khuẩn chưa có màng nhân

C. Vi khuẩn xuất hiện rất sớm

D. Vi khuẩn có cấu trúc đơn bào

 9: Chức năng của lưới nội chất hạt là?

A. Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

B. Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

C. Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

D. Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

 10: Công thức phân tử của loại đường tham gia cấu tạo AND là:

A. C6H10O5                  B. C5H10O5                  C. C6H12O6                  D. C5H10O4

 11: Một gen có số nuclêôtit loại G= 400, số liên kết hiđrô của gen là 2800. Chiều dài của gen là

A.  5100 Å.                    B.  8160 Å.                    C.  5150 Å.                    D.  4080 Å.

 12: Một gen có khối lượng 72000đvC và 3120 liên kết hidro. Tính số nuclêôtit từng loại của gen.

A.  A= T= 720; G= X= 480.                                B.  A= T= 360; G= X= 840.

C.  A= T= 840; G= X= 360.                                D.  A= T= 480; G= X= 720.

 13: Trong cơ thể người , loại tế bào nào có nhiều ti thể nhất?

A. Tế bào hồng cầu      B. Tế bào bạch cầu      C. Tế bào gan               D. Tế bào cơ tim

 14: Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm?

A. Chứa một phân tử ADN liên kết với protein                     B. Chứa một phân tử ADN dạng vòng

C. Chứa một phân tử ADN mạch thẳng, xoắn kép

D. Chứa một phân tử ADN dạng vòng liên kết với protein

 15: Đơn phân cấu tạo của Protein là:

A. Glucozo                     B. Nucleotit                    C. axit amin                 D. Axit béo và glixeron

 16: Cho các ý sau?

(1) Kích thước nhỏ

(2) các bào quan có màng bao bọc

(3) Không có hệ thống nội màng

(4) Thành tế bào bằng pepridoglican

(5) Nhân có màng bao bọc

(6) Tế bào chất có chứa plasmit

Trong các ý trên những ý nào là đặc điểm của các tế bào vi khuẩn?

A. (2), (3), (4), (5) , (6)                                       B. (1), (3), (4), (6)

C. (1), (2), (3), (4), (6)                                        D. (1), (2), (3), (4), (5)

B. PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm)

 1: Ghép nội dung ở cột 1 và cột 2 sao cho phù hợp

Bào quan Cấu trúc
1. Riboxom

2. Bộ máy Gongi

3. Lizoxom

4. Lưới nội chất

A*. Là 1 bào quan có 1 lớp màng bao bọc, bên trong chứa nhiều enzim thủy phân.

B. là một hệ thống màng bên trong tế bào tạo thành các ống và xoang dẹp thông nhau

C. là một bào quan không có màng bao bọc, cấu tạo từ rARN và protein

D. là một hệ thống túi màng dẹp xếp chồng lên nhau nhưng cái nọ tách biệt cái kia

 2: Trong tế bào nhân thực, cấu trúc nào là trung tâm kiểm soát sự di truyền của tế bào? Vì sao?

 3: Tìm các cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Hai thành phần chính cấu tạo màng sinh chất là……………(1)……….và…………(2)………Ngoài ra ở tế bào động vật còn có thêm các phân tử………..(3)……giúp làm tăng tính ổn định của màng.

 4: Nêu  đặc điểm chung của tế bào nhân sơ? Vì sao gọi là tế bào nhân sơ?

 5: Trong tế bào động vật, bào quan nào có cấu trúc màng kép. Nêu chức năng của bào quan này?

 6: Nêu cấu trúc và chức năng của riboxom

———– HẾT ———-

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu Mã 132 142 152 162 172 182
1 A C A B A A
2 C B D D B D
3 B B A A C D
4 C A A D D C
5 A A D C C B
6 C B C B D A
7 A C B C D A
8 B D C C B B
9 A A C A B D
10 D C D D A A
11 D D D A A C
12 D D A A C C
13 D A B D C B
14 B B C B D D
15 C C B B B A
16 B D B C A B

B.PHẦN TỰ LUẬN

  ĐÁP ÁN ĐIỂM
1 1-C; 2-D; 3-A; 4-B
2 – Đó là nhân tế bào

– Vì nhân chứa vật chất di truyền là ADN

0,5đ

0,5đ

3 (1)- photpholipit; (2)- protein; (3)- colesteron
4 – Kích thước nhỏ

– Nhân chưa có màng bao bọc

– Tế bào chất không có hệ thống nội màng và không có các bào quan có màng bao bọc

-Vì nhân chưa có màng bao bọc.

0,25đ

0,25đ

0,25đ

 

0,25đ

5 – Đó là ti thể

– Chức năng: cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào dưới dạng ATP

0,5đ

0,5đ

6 – Là bào quan không có màng bao bọc, cấu tạo từ rARN và protein

– Chức năng: Tổng hợp protein cho tế bào

0,5đ

0,5đ

 

CHIA SẺ