Trang Chủ Lớp 6 Khảo sát chất lượng lớp 6 Đề khảo sát chất lượng đầu năm môn tiếng anh 6 THCS...

Đề khảo sát chất lượng đầu năm môn tiếng anh 6 THCS Bích Hòa năm 2014

CHIA SẺ

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn tiếng anh 6 trường THCS Bích Hòa – Phòng Giáo dục và Đào tạo Thanh Oai.

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯƠNG ĐẦU NĂM
Năm học: 2013 – 2014 – Môn : Tiếng Anh 6

Thời gian : 45 phút ( không kể thời gian giao đề)

I. Chọn từ đúng nhất  (12 x 0,25 = 3 mks)

1.   ……….. do you live ?    –  I live inLondon.

A. What              
B.Where             
C.How                
D.When

2.   He ……… a teacher.

A. is                     
B.am                  
C.are                  
D.to be

3.   They ……… students.

A. is                    
B.am                  
C.are                  
D.to be

4.   This is my father. ……… name is  Ba.

A. He                   
B.She                  C.  Her                
D.His

5.   There are 20 ……… in my class.

A. students          
B.student            
C.studentes        
D.rivers

6. …….. , I’m Nga

A. How               
B.My                    
C.Hi                   
D.Good.

7. How ……….?

A. you are           
B.are you            C.  you                
D.are

8. We ……… students.

A. is                    
B.are                
C.am                  
D.be

9. I ………eleven years old.

A. is                    
B.are                
C.am                
D.be

10. ……… is Tam? – He’s ten

A. How               
B.What               
C.How old          
D.Who

11. ………,Nam. – Hi, Nga.

A. What              
B.Where             
C.How                
D.Hello

12. What is ……… name?  – My name is Long.

A. his              
B.her                    
C.my                    
D.your

 II  Xắp sếp các từ sau để viết thành câu hoàn chỉnh. (5 x 0.5 = 2.5 mks)

1. Morning/ I/ Tam/ this/ Lan/ good/ is/ am/and.

→…………………………………………………………………………….…………………

2. are/ these/ what/ ?  – are/ they/ windows.

→……………………………………………………………………..……….……………….

3. How/ you/ are/ ? – I/ fine/ thanks/ am

→…………………………………………………………………………………………….….

4. In/ how/ your/ are/ people/ many/ there/ family/ ?

→…………………………………………………………………………………………….….

5. Are/ people/ my/ there/ in/ four/ family.

→…………………………………………………………………………………………….

III Hãy ghép từ và cụm từ ở cột A với từ và cụm từ ở cột B: (10 x 0,25 = 2.5 mks)

A

MATCH

B

1. Good

2. How are

3. My name

4. I’m

5. Fine

6. Where do

7. I’m twelve

8. What is

9. We are

10. I live

a. years old.

b. is Lan

c. five years old

d. night

e. you today?

f. thanks.

g. in Ha Noi

h.you live?

i. students.

j. her name?

IV. Hãy chuyển các câu sau sang tiếng Anh  (4 x 0,5 = 2 mks)

1. Chào các bạn? Hôm nay các bạn có khỏe không?

→………………………………………………………………………………………

2. Chúng tôi khỏe, cám ơn bạn. Còn bạn thì sao?

→………………………………………………………………………………………

3. Chào chị.Tên em là Hoa. Năm nay em 12 tuổi.

→…………………………………………………………………………………………

4. Có bao nhiêu người trong gia đình bạn, Hoa?

→………………………………………………………………………………………

Đáp án đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn tiếng anh 6 trường THCS Bích Hòa năm 2014

I. Chọn từ đúng nhất  (12 x 0,25 = 3 mks)

1 – B

2 – A

3 – C

 4 – D

5 – A

6 – C

7 – B

8 – B

9 – C

10 – C

11 – D

12 – D

 II  Xắp sếp các từ sau để viết thành câu hoàn chỉnh. (5 x 0.5 = 2.5 mks)

  1. Good morning, I am Tam and this is Lan.
  2. What are these? – They are windows.
  3. How are you? – I am fine, thanks.
  4. How many people are there in your family?
  5. There are four people in my family.

III Hãy ghép từ và cụm từ ở cột A với từ và cụm từ ở cột B: (10 x 0,25 = 2.5 mks)

1

d

6

h

2

e

7

a

3

b

8

j

4

c

9

i

5

f

10

g

IV. Hãy chuyển các câu sau sang tiếng Anh  (4 x 0,5 = 2 mks)

1. Hello! How are you today?

2. We are fine, thank you. And you?

3. Hi, my name is Hoa. I am twelve years old

4. How many people are there in your family, Hoa?

CHIA SẺ