Trang Chủ Lớp 8 Đề thi học kì 2 lớp 8

Đề thi học kì 2 lớp 8 môn GDCD trường THCS Chân Lý: Em hiểu gì về Hiến pháp? Vì sao mọi người phải “Sống và làm việc theo Hiến pháp và Pháp luật”?

CHIA SẺ

Mời các em học sinh tham khảo đề kiểm tra cuối năm học lớp 8 môn GDCD được trường THCS Chân Lý tổ chức thi…Em hiểu gì về Hiến pháp? Vì sao mọi người phải “Sống và làm việc theo Hiến pháp và Pháp luật”?

I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Hãy khoanh tròn chữ in hoa trước ý trả lời đúng (0.25 đ/câu)

Câu 1: Hành vi nào sau đây không phải là tệ nạn xã hội?

A. Vận chuyển ma túy.
B. Chặt phá cây chứa chất ma túy.
C. Tham gia đua xe.
D. Tham gia đánh bạc.

Câu 2: Con đường nào sau đây sẽ lây nhiễm HIV?

A. Ho, hắt hơi.
B. Dùng chung bơm, kim tiêm và quan hệ tình dục.
C.Dùng chung nhà vệ sinh.
D. Bắt tay với người nhiễm HIV.

Câu 3: Theo em, chất và vật nào sau đây không gây nguy hiểm cho con người?

A. Lương thực, thực phẩm
B. Súng săn, súng các loại.
C. Thuốc diệt chuột, thuốc trừ sâu.
D. Bom, mìn, đạn pháo.

Câu 4: Hành vi nào sau đây thể hiện sự vi phạm nghĩa vụ tôn trọng tài sản Nhà nước và lợi ích công cộng?

A. Không lãng phí điện nước.
B. Lấy tiền nhà nước cho vay để lấy lãi cho mình.
C. Trồng cây gây rừng.
D. Tham gia lao động công ích.

Câu 5: Tài sản nào sau đây không thuộc sở hữu của Nhà nước?

A. Nhà ở cá nhân.
B. Đất đai, sông hồ, rừng núi.
C. Các mỏ khoáng sản.
D. Tài nguyên biển và dầu mỏ.

Câu 6: Tài sản nào dưới dây không phải là tài sản thuộc quyền sở hữu của công dân?

A. Tiền lương lao động.
B. Tiền tiết kiệm của người dân gửi trong ngân hàng nhà nước.
C. Cổ vật được tìm thấy khi đào móng nhà.
D. Xe máy, ti vi cá nhân trúng thưởng.

Câu 7: Hiến pháp do cơ quan nào xây dựng?

A. Chính phủ. B. Hội đồng nhân dân.
C. Quốc hội. D. Ủy ban nhân dân.

Câu 8: Tự do ngôn luận là:

A. tự do thảo luận và bàn bạc các vấn đề chung của nhà nước và xã hội.
B. tự do xuyên tạc chính sách chủ trương, đường lối của Đảng.
C. tự do nói xấu cán bộ nhà nước.
D. tự do đem chuyện của người khác ra bàn tán và đánh giá.

Câu 9: Công dân có quyền khiếu nại khi nào?

A. Chứng kiến hành vi nhũng nhiễu dân.
B. Bản thân bị kỉ luật oan.
C. Biết về vụ việc vi phạm pháp luật của một cá nhân.
D. Biết về vụ việc vi phạm pháp luật.

Câu 10: Ý kiến nào nêu dưới đây là đúng về quyền khiếu nại của công dân?

A. Công dân được sử dụng quyền khiếu nại khi thấy có hành vi gây hại cho lợi ích công cộng.
B. Công dân có quyền khiếu nại những hành vi gây hại cho nhà nước.
C. Công dân được quyền khiếu nại khi thấy có hành vi gây hại cho tài sản của người khác.
D. Công dân được khiếu nại các quyết định, việc làm của công chức nhà nước khi thực hiện công vụ đã xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của mình.

Câu 11: Tình huống nào sau đây thể hiện quyền tự do ngôn luận?

A. Chất vấn đại biểu Quốc hội.
B. Tham gia dọn vệ sinh nghĩa trang liệt sĩ.
C. Tham gia trộm cướp.
D. Phóng xe nhanh, vượt ẩu gây tai nạn.

Câu 12: Theo em, nguyên nhân trực tiếp nào sau đây khiến thanh thiếu niên sa vào tệ nạn ma túy?

A. Do gia đình túng thiếu phải bươn trải kiếm sống.
B. Do tò mò, thích bắt trước.
C. Do bị lây nghiện từ người khác.
D. Do nạn buôn bán ma túy còn tồn tại trong xã hội

Câu 13: Câu tục ngữ, thành ngữ nào sau đây nói về quyền tự do ngôn luận?

A. Lời nói không mất tiền mua. Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau.
B. Giàu vì bạn, sang vì vợ.
C. “Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng”.
D. Học ăn, học nói, học gói học mở.

Câu 14: Theo em, ý kiến nào dưới đây là đúng?

A. Hút thuốc là có lợi cho sức khỏe.
B. Hút thuốc lá có hại cho trẻ em.
C. HIV/AIDS chỉ lây qua đường máu.
D. Phải xa lánh người nhiễm HIV/AIDS.

Câu 15: Nhìn thấy bạn An cùng trường lấy trộm xe đạp của Huy ở lớp em, em sẽ?

A. Báo cáo công an xã. B. Không nói gì.
C. Gọi cả lớp ra đánh An. D. Báo cáo cô giáo chủ nhiệm.

Câu 16: Ý kiến nào sau đây không phải biện pháp phòng chống tệ nạn xã hội?

A. Bản thân nhận thức được tác hại của tệ nạn xã hội.
B. Đẩy mạnh công tác tuyên truyền phòng chống tệ nạn xã hội.
C. Sống giản dị, lành mạnh.
D. Chú trọng công việc làm ăn kinh tế hơn việc giáo dục con cái?

Câu 17: Pháp luật không nghiêm cấm hành vi nào sau đây?

A. Mua dâm, bán dâm.
B. Tiêm chích ma túy.
C. Các hành vi lây truyền.
D. Gần gũi và giúp đỡ người bị nhiễm HIV/AIDS hòa nhập với cộng đồng.

Câu 18: Công dân không có quyền sở hữu những tài sản:

A. Của cải để giành. C. Tư liệu sinh hoạt.
B. Di tích lịch sử địa phương. D. Vốn trong doang nghiệp mà mình tham gia.

Câu 19: Hành vi nào trong các hành vi sau thể hiện sự vi phạm nghĩa vụ tôn trọng tài sản của người khác:

A. Nhặt của rơi trả lại cho chủ sở hữu.
B. Khi vay nợ tuy trả không đúng hẹn nhưng đầy đủ.
C. Bồi dưỡng theo quy định của pháp luật khi làm hư hỏng tài sản mượn.
D. Giữ gìn cẩn thận khi mượn tài sản người khác.

Câu 20: Đặc điểm sau đây không phải của pháp luật là:

A. Tính chất bắc buộc. B. Tính thống nhất.
C. Tính vi phạm phổ biến. D. Tính xác định chặt chẽ.

II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm) Em hiểu gì về Hiến pháp? Vì sao mọi người phải “Sống và làm việc theo Hiến pháp và Pháp luật”?

Câu 2: (1,5 điểm) Vì sao phải phòng ngừa tai nạn vũ khí, cháy, nổ và các chất độc hại?

Em hãy nêu 3 hành vi dễ dẫn đến tai nạn vũ khí, cháy, nổ và các chất độc hại cho trẻ em?

Câu 3: (2,0 điểm) Cho tình huống sau: Anh C đi xe máy vào đường ngược chiều đã bị cảnh sát giao thông phạt tiền, nhưng không đưa hóa đơn cho anh C.

Theo em:

a. Chiến sĩ cảnh sát giao thông đó đã vi phạm điều gì?

b. Anh C phải làm gì để bảo vệ quyền lợi cho mình.