Trang Chủ Lớp 7 Đề thi học kì 1 lớp 7 Đề cương ôn tập thi kì 1 môn Tiếng Anh lớp 7...

Đề cương ôn tập thi kì 1 môn Tiếng Anh lớp 7 năm 2015

CHIA SẺ

Gửi tới thầy cô  và các em tham khảo Đề cương ôn tập thi kì 1 môn Tiếng Anh lớp 7 năm 2015.

REVISION FOR THE 1st TERM

I. TENSES

1. The Present simple tense (Thì hiện tại đơn)

a) Trong câu thường có các trạng từ hoặc cụm trạng từ thường diễn như : always, usually, often, sometimes, never, every morning, once a week, …

Động từ “to be”: am, is are

Động từ thường:

Affirmative (khẳng định) (+)

S + Verb / Verb-s/es


Ex: I listen to music.

She watches televition.

He goes to school on foot.

Negative (phủ định) (-)

S + don’t / doesn’t + Verb

Ex: We don’t go to the movie theater.

Hai doesn’t stay up late.

Interrogative (nghi vấn) (?)

Do / Does + S + Verb ?

Ex: Do you do your homework?

Does she go to school every day?

b) Usage: Dùng để diễn tả hành động lặp đi lặp lại trong đời sống hằng ngày, một thói quen, một thực tế ở hiện tại.

2. The Present progressive tense (Thì hiện tại tiếp diễn)

a)Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: now, at the moment, right now, at present, Look!, Listen!tieng-anh-7

Ex:      Mai is doing her homework.

Mai isn’t doing her homework.

Is Mai doing her homework?

  • Note:
    • write ” writing
    • sit ” sitting

b) Usage: dùng để diễn tả hành động đang xảy ra ngay lúc ta đang nói, hay xung quanh thời điểm đó.

3. The Future simple tense (Thì tương lai đơn)

a) Trong câu thường có: tonight, tomorrow, soon, someday, one day, next (next week, next month, next Sunday…).

(+) S + will + bare infinitive.
(-) S + will + not + bare infinitive.

(won’t)

(?) Will + S + bare infinitive?

Ex: I will be fourteen years old next Monday.

b) Usage: để diễn tả 1 việc sẽ làm hoặc sẽ xảy ra trong tương lai.

Exercise:

  1. They usually (play) ______________- catch at recess.
  2. Does she always (skip) ______________- rope after school?
  3. Look! Hung (jump) ______________- into the water.
  4. He (go) ______________- to the movies tonight.
  5. What _______- you (do) _______- next Sunday?
  6. Tomorrow, she (invite) ______________- all friends to her birthday.
  7. My father (listen) ______________- to the radio everyday.
  8. He (do) ______________- Math now.
  9. Jane (play) ______________- the piano at present.
  10. Listen! The boy (play) ______________- the guitar.
  11. Our friends (come) ______________- here soon.
  12. My father never (drink) ______________- coffee.
  13. I usually (go) ______________- to school by bike, but tomorrow I (go) ______________- to school by bus.
  14. He (visit) ______________- his grandparents next week.
  15. We (not / invite) ______________- many friends to the party tonight.

II. VERB FORM

  • be good at / be interested in / enjoy / practice / love / like / What about + V-ing
  • To learn / To want / To need / Would you like + to-infinitive
  • Let’s / Why don’t you / Should you / can / should + bare infinitive

Exercise:

  1. Would you like (join) ______________- our club?
  2. My sister practices (play) ______________- the violin once a week.
  3. The children love (play) ______________- video games.
  4. You can (find) ______________- math books on the rack in the middle.
  5. We are interested in (go) ______________- to English club.
  6. He enjoys (draw) ______________- pictures.
  7. Mai learns (play) ______________- the piano in her free time.
  8. Children shouldn’t (stay) ______________- up late.
  9. Let’s (go) ______________- to the English club.
  10. Why don’t you (invite) ______________- him?
  11. What about (read) ______________- in the library?
  12. Should you (come) ______________- there?
  13. She is good at (draw) ______________- pictures

III. COMPARATIVE – SUPERLATIVE

a) Comparative

  • Short adjectives
S1 + V + adj-er + than + S2.

Ex : Today is hotter than yesterday.

  • Long adjectives / adverbs
S1 + V + more + adj + than + S2.

Ex : She speaks English more fluenly than I.

b) Superlative

  • Short adjectives
S + V + the + adj-est + …

Ex : Nam is the shortest boy in the family.

  • Long adjectives
S + V + the most + adj. + …..

Ex : Hoa is the most beautiful in our class.

| Irregular adjectives / adverbs

Adj / Adv Comparative Superlative
good / well better the best
bad / badly worse the worst
many / much more the most
little less the least

IV. EXCLAMATORY SENTENCE (câu cảm thán)

2015-12-06_221757

a: trước phụ âm
an: trước nguyên âm
(a , o, e, u, i=> uể oải)

Ex : It is an interesting film.

” What an interesting film!

Ex: They are lovely girls.

” What lovely girls!

V. MAKING SUGGESTIONS / INVITATIONS (Đưa ra lời đề nghị / lời mời)

  •      Let’s + bare infinitive.
  •      Why don’t you + bare infinitive?
  •      Why don’t we + bare infinitive?
  •       Shall we + bare infinitive?
  •      What about + V-ing?
  •      Would you like + to-infinitive?

 

  •   OK.
  •   Good idea!
  •   Great!
  •   I’m sorry. I can’t.
  •   Yes, let’s.
  •   No, let’s not.
  •   That’s a good idea.
  •   Yes, I’d love to
  •   I’d love to (but …).
  •   All right.
  •   I’m sorry. I’m busy.
  •   Sorry, I can’t.

 VI. WH- QUESTIONS

  • What: hỏi cái gì                       How far: hỏi bao xa
  • What time: hỏi giờ                  Who: hỏi người
  • When: hỏi khi nào                   Why: hỏi tại sao
  • Where: hỏi ở đâu                     How long: hỏi bao lâu
  • How often: hỏi bao nhiêu lần   How much: hỏi giá cả, hỏi số lượng
  • How many: hỏi số lượng           How: hỏi phương tiện
  • Which: nào, cái nào                  Which subject
  • Which class/ Which grade

VII. ADVERBS OF FREQUENCY (Trạng từ thường diễn)

Always, usually, often, sometimes, never

Vị trí:  –   Đứng sau động từ “ to be”

  • Đứng trước động từ thường.

Ex: We are never late for school.

She  often watches TV on Sundays.

VIII. PREPOSITIONS (Giới từ)

Thường đứng trước các danh từ hoặc cụm danh từ.

  • IN
    • in + tên tỉnh/thành phố/ nước (in Ba Ria/ in Vietnam)
    • in + tháng/ năm (in May/ in 2011)
    • in the morning/ afternoon/ evening
    • in the middle of: ở giữa
  • ON
    • on + thứ trong tuần (on Monday), ngày trong tháng.
    • on + a/ the: phương tiện giao thông
    • on + tên con phố (on Tran Hung Dao Street)
    • on the first/ second floor: ở tầng thứ nhất/ hai…
    • on time
    • on the way to: trên đường đến..
    • on the right/ left
    • on T.V/ on radio/ on the phone
  • AT
    • at + số nhà (at 123 Tran Hung Dao Street)
    • at + giờ (at 6 o’clock)
    • at home/ school/ work
    • at night
    • at present/ at the moment (ngay bây giờ, ngay lúc này)
    • at the back of
  • in front of
  • behind
  • to the right/ left of
  • next to
  • near
  • opposite
  • between … and …
  • from … to …
  • under

IX. COMPOUND ADJECTIVE (Tính từ ghép)

  1. A summer vacation last three months.

→ It  is  a  three-month summer vacation.

  1. A lesson longs two pages.

→ It  is a two-page lesson.

  1. A stamp costs five hundred dong.

→ It is five-hundred-dong stamp.

X. So sánh danh từ

  • much / many more: nhiều hơn2015-12-06_222650
  • few fewer: ít hơn
S1 + V(s/es) + fewer  +  N (số nhiều) + than + S2.                             
  •  little less: ít hơn
S1 + V(s/es) + less +  N (không đếm được) + than + S2.                            

 Ex:      Lan has more books than Hoa.

Hoa has fewer books than Lan.

Nam drinks more water than Ba.

Ba drinks less water than Nam .

The end

CHIA SẺ