Trang Chủ Lớp 5 Đề thi học kì 2 lớp 5

Đề 4 Thi học kì 2 Toán lớp 5: Hỏi khối nước đá đó nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

CHIA SẺ
Đề thi số 4 – Đề kiểm tra học kì 2 – Toán lớp 5: Có hai hình hộp chữ nhật. Các kích thước của hình hộp thứ nhất đều gấp 3 lần các kích thước của hình hộp thứ hai. Thể tích hình hộp thứ nhất gấp mấy lần thể tích hình hộp thứ hai ?

Khoanh vào chữ đặt trước đáp số đúng (dùng cho câu 1 và câu 2).

1. Một khối nước đá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài là 1,8m ; chiều rộng là 0,4m ; chiều cao là 0,2m. Mỗi đề-xi-mét khối nước đá nặng 0,8kg. Hỏi khối nước đá đó nặng bao nhiêu ki-lô-gam ?

A. 11,52kg                         B. 115,2kg                               C. 1152kg

2. Một khối kim loại hình lập phương có cạnh dài 0,4m. Mỗi đề-xi-mét khối kim loại đó nặng 12,5kg. Hỏi khối kim loại đó nặng bao nhiêu ki-lô-gam ?

A. 600kg                                    B. 800kg                                  C. 900kg

3. Thể tích một hình lập phương có cạnh 1m2dm là :

A. 1,728m3                                  B. 17,28m3                                         C. 0,1728m3

4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

Có hai hình hộp chữ nhật. Các kích thước của hình hộp thứ nhất đều gấp 3 lần các kích thước của hình hộp thứ hai. Thể tích hình hộp thứ nhất gấp mấy lần thể tích hình hộp thứ hai ?

A. 9 lần

B. 18 lần

C. 27 lần

5. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

Thể tích một hình hộp lập phương có cạnh 1m4cm là :

A. 1124,864dm3

B. 112,4864dm3

C. 11248,64dm3

6. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài là 1,4m ; chiều rộng là 0,8m ; chiều cao là 1,2m. Một hình lập phương có cạnh 1,1m.

a. Tính thể tích hình hộp chữ nhật.

b. Tính thể tích hình lập phương.

7. Một khối kim loại hình hộp chữ nhật có chiều dài là 0,4m ; chiều rộng là 0,3m ; chiều cao là 0,2m. Một khối kim loại hình lập phương cùng chất, có cạnh bằng trung bình cộng của ba kích thước của khối kim loại hình hộp chữ nhật. Biết rằng 1dm3 kim loại đó nặng 11kg. Hỏi mỗi khối kim loại nặng bao nhiêu ki-lô-gam ?


1. B

2. B

3. A

4.

A. 9 lần

S

B. 18 lần

S

C. 27 lần

Đ

 5.

A. 1124,864dm3

Đ

B. 112,4864dm3

S

C. 11248,64dm3

S

6.

a) Thể tích hình hộp chữ nhật là:

 \(1,4 \times 0,8 \times 1,2 = 1,344\left( {{m^3}} \right)\)

b) Thể tích hình lập phương là:

 \(1,1 \times 1,1 \times 1,1 = 1,331\left( {{m^3}} \right)\)

      Đáp số : a. 1,344m3

                    b. 1,331m3

7. 

Thể tích khối kim loại hình hộp chữ nhật là:

0,4 ⨯ 0,3 ⨯ 0,2 = 0,024 (m3) = 24 (dm3)

Cạnh của khối kim loại hình lập phương là:

(0,4 + 0,3 + 0,2) : 3 = 0,3 (m)

Thể tích khối kim loại hình lập phương là:

0,3 ⨯ 0,3 ⨯ 0,3 = 0,027 (m3) = 27(dm3)

Khối kim loại hình hộp chữ nhật nặng số kilôgam là:

11 ⨯ 24 = 264 (kg)

Khối kim loại hình lập phương nặng số kilôgam là:

11 ⨯ 27 = 297 (kg)

           Đáp số: 264 kg; 297 kg.