Trang Chủ Lớp 5 Đề thi học kì 2 lớp 5

[THI KÌ II Môn Toán lớp 5] Đề trắc nghiệm và Tự luận mới nhất

CHIA SẺ

I. Phần 1 (Trắc nghiệm)

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

1. Số liền trước của số 9999 là:

A.9998                
B.10 000                          
C.10 001

2. Viết phân số dưới dạng số thập phân là:

A. 0,04              
B.0,4                    
C.4,0

3. Các số thập phân sau đây số nào là số bé nhất?

A. 12,5            
B.12,4              
C.12,3              
D.12,2

4. Kết quả của phép tính 1,6 x 10 là:

A. 16              
B.61                    
C.160

5. Kết quả của phép tính 6,7 + 8 là:

A. 12,7              
B.13,7                
C.14,7                  
D.15,7

6. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Sáu đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm, ba phần nghìn.

A. 685,3          
B.68,53              
C.6,853

7: Biết 50% của một số là 5. Hỏi số đó bằng bao nhiêu?

A. 10              
B.20              
C.30              
D.40

8: Trong các số 28,3; 2,83; 38,2; 3,82 số có chữ số 3 ở hàng phần mười là:

A. 2,83            
B.3,82            
C.28,3              
B.38,2

9: 5m = …….. cm. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

A. 500 cm              
B.0,05 cm                  
C.5000 cm

10: 20 tấn =……….tạ. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

A. 200 tạ                
B.0,02 tạ                
C.0,2 tạ

11. Diện tích hình tròn có bán kính 4 dm là:

A. 5024 dm2          
B.502,4 dm2            
C.50,24 dm2              
D.5,024 dm2

12. Chu vi hình tròn có đường kính 4cm là:

A. 12,56 cm              
B.125,6 cm              
C.1,256 cm                
D.1256 cm

II. Phần 2 (Tự luận)

1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

A. 3,2 m3 =……………..dm3                            
B.4500dm3 =………………m3

2. Tính bằng cách thuận tiện nhất:

72,9 x 99 + 72 + 0,9 = …

3. Một người đi xe máy từ A tới B khởi hành lúc 8giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ 42 phút. Quãng đường AB dài 60 km. Em hãy tính vận tốc trung bình của xe máy với đơn vị đo là km/ giờ?


ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN 5

1.  Số liền trước của số 9999 là: A. 9998

2. Viết phân số dưới dạng số thập phân là:
B.0,4

3. Các số thập phân sau đây số nào là số bé nhất?
D.12,2

4. Kết quả của phép tính 1,6 x 10 là:
B.16

5. (0.5 điểm) Kết quả của phép tính 6,7 + 8 là:
C.14,7

6.  Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Sáu đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm, ba phần nghìn.
C.6,853

7:  Biết 50% của một số là 5. Hỏi số đó bằng bao nhiêu? A. 10

8:Trong các số 28,3; 2,83; 38,2; 3,82 số có chữ số 3 ở hàng phần mười là:
C.28,3

9: 5m = ………….cm:

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: A. 500 cm

10: 20 tấn = ……….tạ:

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: A. 200 tạ

11. Diện tích hình tròn có bắn kính 4dm là:

C.50,24 dm2

12. Chu vi hình tròn có đường kính 4cm là: A. 12,56 cm

II. Phần 2 (Tự luận)

1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

A. 3,2 m3 = 3200 dm3                              
B.4500dm3 = 4,5 m3

2. Tính bằng cách thuận tiện nhất:

72,9 x 99 + 72 + 0,9 = 72,9 x 99 + (72 + 0,9)

= 72,9 x 99 + 72,9

= 72,9 x ( 99 + 1)

= 72,9 x 100 = 7290

3. (2.0 điểm)

Bài giải

Thời gian xe đi từ A đến B là:

9 giờ42phút – 8 giờ30phút = 1 giờ12phút

Đổi 1 giờ 12phút = 1,2 giờ

Vận tốc trung bình của xe máy là:

60: 1,2 = 50 (km/giờ)

Đáp số: 50 km/giờ

CHIA SẺ