Trang Chủ Lớp 3 Đề thi học kì 1 lớp 3

Đề Toán lớp 3 học kì 1 có đáp án: Tìm một số biết rằng gấp số đó lên 5 lần rồi bớt đi 97 đơn vị thì được 103

CHIA SẺ
Tìm một số biết rằng gấp số đó lên 5 lần rồi bớt đi 97 đơn vị thì được 103.; 7hm + 8dam + 12m = ….. m? … trong Đề Toán lớp 3 học kì 1 có đáp án. Xem Đề và đáp án đầy đủ phía dưới đây

 1.Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

a) 5m + 6dm + 7cm = ….. cm

18cm  ☐         63cm ☐          567cm ☐

b) 7hm + 8dam + 12m = ….. m

27m ☐            90m ☐            792m ☐

c) 9km – 7hm – 5dam  = ….. dam

15dam ☐        195dam ☐      825dam ☐

2.Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

Tính:

a) \(35 \times 5 + 25 =  \ldots \)

180 ☐             190 ☐             200 ☐

b) \(178 \times 2 – 78 =  \ldots \)

200 ☐             278 ☐             300 ☐

c) \(75 \times 3 \times 4 =  \ldots \)

700 ☐             850 ☐             900 ☐

d) \(126:2 \times 3 =  \ldots \)

21 ☐               189 ☐             200 ☐

3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Năm nay anh 12 tuổi, tuổi em bằng \(\dfrac{1}{3}\) tuổi anh. Tuổi bố gấp 9 lần tuổi em. Hỏi năm nay bố bao nhiêu tuổi?

A) 30 tuổi

B) 36 tuổi

C) 40 tuổi

4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Tìm một số biết rằng gấp số đó lên 5 lần rồi bớt đi 97 đơn vị thì được 103.

A) 30               B) 40               C) 50

5. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

a) 3km 15m > 3105m  ☐

b) 3km 15m = 3105m  ☐

c) 3km 15m < 3105m  ☐

6. Điền dấu \(\left( { > , < , = } \right)\)thích hợp vào chỗ chấm.

a) 478m +  521m …… 1km

b) 1km 32m – 706m …… 326m

c) 98cm : 7 +2m …… 204cm

7. Tính:

a) \(25 \times 4 – 25 = \)

b) \(13 \times 3 + 93 = \)

c) \(48:4 \times 9 = \)

d) \(72 \times 5:6 = \)

8. Túi thứ nhất chứa 63kg gạo. Số gạo ở túi thứ hai gấp 3 lần ở túi thứ nhất. Hỏi cả hai túi chứa bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

9. Tìm \(x\)

a) \(x \times 7 + 85 = 106\)

b) \(x:7 + 85 = 106\)

1.0. Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm.

a) 2; 4; 8; …….; 128

b) 1; 3; 7; …….; 127


1. a) S                  S                      Đ

b) S                  S                      Đ

c) S                  S                      Đ

2.a) S                  S                      Đ

b) S                  Đ                     S

c) S                  S                      Đ

d) S                 Đ                      S

3. B) 36 tuổi

4. B) 40

5. a) S                  b) S                  c) Đ

6. a) 478m +  521m < 1km

b) 1km 32m – 706m = 326m

c) 98cm : 7 +2m > 204cm

7. a) \(\begin{array}{l}25 \times 4 – 25\\ = 100 – 25\\ = 75\end{array}\)

b)\(\begin{array}{l}13 \times 3 + 93\\ = 39 + 93\\ = 132\end{array}\)

c) \(\begin{array}{l}48:4 \times 9\\ = 12 \times 9\\ = 108\end{array}\)

d) \(\begin{array}{l}72 \times 5:6\\ = 360:6\\ = 60\end{array}\)

8. Túi thứ hai chứa số ki-lô-gam gạo là:

\(63 \times 3 = 189\) (kg)

Cả hai túi chứa số ki-lô-gam gạo là:

\(63 + 189 = 252\) (kg)

Đáp số: 252kg

9.a) \(\begin{array}{l}x \times 7 + 85 = 106\\x \times 7 = 106 – 85\\x \times 7 = 21\\x = 21:7\\x = 3\end{array}\)

b) \(\begin{array}{l}x:7 + 85 = 106\\x:7 = 106 – 85\\x:7 = 21\\x = 21 \times 7\\x = 147\end{array}\)

1.0. a) Ta thấy: \(2 \times 2 = 4;4 \times 2 = 8; \ldots \)

Suy ra số đứng sau bằng gấp đôi số đứng trước.

Ta có các số tiếp theo như sau: 2; 4; 8; 16; 32; 64; 128

b) Ta thấy: \(1 \times 2 + 1 = 3;3 \times 2 + 1 = 7; \ldots \)

Suy ra số đứng liền kề trước nhân 2 rồi cộng thêm 1 thì được số liền kề sau.

Ta có các số tiếp theo như sau: 1; 3; 7; 15; 31; 63; 127.