Trang Chủ Lớp 3 Đề thi học kì 1 lớp 3

Đề thi cuối kì lớp 3 môn Toán học kì 1: Tìm một số biết rằng: nếu giảm số đó đi 4 lần, sau đó thêm 24 thì được 29

CHIA SẺ
Tìm một số biết rằng: nếu giảm số đó đi 4 lần, sau đó thêm 24 thì được 29.; (49:x = 8\) (dư 1). Giá trị của \(x\) là bao nhiêu? … trong Đề thi cuối kì lớp 3 môn Toán học kì 1. Xem Đề và đáp án đầy đủ phía dưới đây

1.Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

a) \(38 \times 3 = 94\) ☐

\(38 \times 3 = 114\) ☐

b) \(128:4 = 31\) ☐

\(128:4 = 32\) ☐

2.Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

a) 6m 6cm = ……. cm

66cm  ☐         606 cm  ☐      660cm  ☐

b) 3hm 5m = ……. m

35m  ☐           350m  ☐         305m  ☐

3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Tìm một số biết rằng: nếu giảm số đó đi 4 lần, sau đó thêm 24 thì được 29.

A) 10               B) 20               C) 30

4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

Tìm \(x\)

a) \(49:x = 8\) (dư 1). Giá trị của \(x\) là:

5  ☐                6  ☐                7  ☐

b) \(58:x = 8\) (dư 2). Giá trị của \(x\) là:

5  ☐                6  ☐                7  ☐

5. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Một cửa hàng có 94 hộp sữa. Buổi sáng cửa hàng bán được 27 hộp. Buổi chiều cửa hàng bán được 39 hộp. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu hộp sữa?

A) 18 hộp        B) 20 hộp        C) 28 hộp

6. Tìm \(x\)

a) \(14 + x + 24 = 48\)

b) \(x:3 \times 4 = 24\)

7. Tính

a) \(28 \times 3 + 19 = \)

b) \(63:7 – 5 = \)

c) \(36:6 \times 7 = \)

d) \(6 \times 9:3 = \)

8. Đoạn đường thứ nhất dài 90m. Đoạn đường thứ hai dài bằng \(\dfrac{1}{5}\) đoạn đường thứ nhất. Hỏi cả hai đoạn đường dài bao nhiêu mét?

9. Đặt tính rồi tính:

a) \(25 \times 7\)

\(64 \times 5\)

\(34 \times 7\)

b) \(84:2\)

\(96:3\)

\(848:4\)

1.0. a) Vẽ hình chữ nhật có chiều dài 6cm, chiều rộng 4cm.

b) Vẽ hình vuông có cạnh là 4cm


1.a) S                  Đ

b) S                  Đ

2.a) S                  Đ                     S

b) S                  S                      Đ

3. B) 20

4.a) S                  Đ                     S

b) S                  S                      Đ

5. C) 28 hộp

6.a) \(\begin{array}{l}14 + x + 24 = 48\\14 + x = 48 – 24\\14 + x = 24\\x = 24 – 14\\x = 10\end{array}\)

b) \(\begin{array}{l}x:3 \times 4 = 24\\x:3 = 24:4\\x:3 = 6\\x = 6 \times 3\\x = 18\end{array}\)

7. Tính

a) \(\begin{array}{l}28 \times 3 + 19\\ = 84 + 19\\ = 103\end{array}\)

b) \(\begin{array}{l}63:7 – 5\\ = 9 – 5\\ = 4\end{array}\)

c) \(\begin{array}{l}36:6 \times 7\\ = 6 \times 7\\ = 42\end{array}\)

d) \(\begin{array}{l}6 \times 9:3\\ = 54:3\\ = 18\end{array}\)

8.  Đoạn đường thứ hai dài số mét là:

\(90:5 = 18\) (m)

Cả hai đoạn đường dài số mét là:

\(90 + 18 = 108\) (m)

Đáp số: 108m

9.  a) \(\begin{array}{*{20}{c}} \times \\{}\end{array}\begin{array}{*{20}{c}}{25}\\{\underline {^{}7} }\\{{{175}^{}}}\end{array}\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\begin{array}{*{20}{c}} \times \\{}\end{array}\begin{array}{*{20}{c}}{64}\\{\underline {^{}5} }\\{{{320}^{}}}\end{array}\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\begin{array}{*{20}{c}} \times \\{}\end{array}\begin{array}{*{20}{c}}{34}\\{\underline {^{}7} }\\{{{238}^{}}}\end{array}\)

b)

1.0. a) Vẽ hình chữ nhật có chiều dài 6cm, chiều rộng 4cm.

 

b) Vẽ hình vuông có cạnh là 4cm