Trang Chủ Lớp 3 Đề thi học kì 1 lớp 3 Ma trận và đề Toán lớp 3 năm 2015 trường TH số...

Ma trận và đề Toán lớp 3 năm 2015 trường TH số 1 Mỹ Thành kì I

CHIA SẺ

Đề và đáp án Đề thi học kì 1 Toán lớp 3 năm 2015 trường TH số 1 Mỹ Thành – Thời gian làm bài là 40 phút gồm có trắc nghiệm, tự luận và có ma trận đề thi.

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 3- HỌC KÌ 1 (2015- 2016)

ma-tran-de-thi-toan-lop-3-hoc-ki-1

PHÒNG GD – ĐT PHÙ MỸ

TRƯỜNG TH SỐ 1 MỸ THÀNH

ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ I- LỚP 3

 Năm học: 2015- 2016

  Môn : TOÁN (Thời gian 40 phút)

I- PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm):

Em hãy chọn và khoanh tròn chữ cái A, B, C, D trước kết quả đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây:

Câu 1 (1,0 điểm):  Chữ số 6 trong số 461 có giá trị là:

A. 600         B.  60             C.  61                    D.  6

Câu 2(1,0 điểm):  Giá trị của biểu thức  45 + 27 : 3 là:

A. 24                 B.  36            C.  54              D.  55

Câu 3(1,0 điểm) :  3m 8cm =   …. cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A. 38               B.  380            C.  308             D.  3800

Câu 4 (1,0 điểm):  Hình MNPQ (Hình bên) có số góc vuông là:bai-4

A. 1                        B.  2

C.3                        D.  4

 

Câu 5 (1,0 điểm):   124 x 3 =  …  + 98. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A. 372                B.  470           C.  274             D.  374

 II- PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm) :

Câu 6 (2,0 điểm): Đặt tính rồi tính :

a) 106  x  8               b)   480  :  6

Câu 7(1,0 điểm) : Tính x, biết :

926  – x  = 75

Câu 8 (2,0 điểm) : Có hai thùng hàng nặng 24 kg và 40 kg. Nếu đem số hàng này chia đều vào các túi thì mỗi túi có 4 kg hàng. Hỏi có bao nhiêu túi như thế?


Đáp án đề thi học kì 1 lớp 3 và hướng dẫn chấm

 I- PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm):

Mỗi câu khoanh tròn đúng được 1,0 điểm

Câu 1-  Chọn B

Câu 2-  Chọn C

Câu 3-  Chọn C

Câu 4-  Chọn B

Câu 5 – Chọn C

 II- PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm):

Câu 6 (2,0 điểm) : – Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 1,0 điểm.

– Nếu chỉ ghi kết quả đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm

a)  848                                b)  80

Câu 7(1,0  điểm) : Trình bày và tính đúng được 1,0 điểm

926  –  x  =  75

x  =   926  –  75           (0,5 điểm)

x  =        851               (0,5 điểm)

Câu 8 (2,0 điểm) :

– Ghi lời giải, phép tính, đơn vị đúng được 0,75 điểm và 1,0 điểm

– Ghi đáp số đúng được 0,25 điểm

Giải :

Số kg hàng cả hai thùng có là :

24 + 40  = 64 (kg)

Số túi để đựng hết số hàng là:

64 : 4  = 16 (túi)

Đáp số :   16 túi

CHIA SẺ