Trang Chủ Lớp 5 Đề thi học kì 1 lớp 5

Đề kiểm tra học kì 1 Toán lớp 5 [Đề 29]: Hỏi phải trồng tất cả bao nhiêu cây?

CHIA SẺ
Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 5 – Đề 29: Một khu đất hình thoi có diện tích là 229,4m2 , có đường chéo thứ nhất bằng 18,5m. Tính độ dài đường chéo thứ hai của khu đất đó.

1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

A. \(8,64:2,4 > \left( {8,64 \times 10} \right):\left( {2,4 \times 10} \right)\)

B. \(8,64:2,4 = \left( {8,64 \times 10} \right):\left( {2,4 \times 10} \right)\)

C. \(8,64:2,4 < \left( {8,64 \times 10} \right):\left( {2,4 \times 10} \right)\)

2. Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a) \(48:5,6 = 8,57\)(dư 8) ☐

b) \(48:5,6 = 8,57\) (dư 0,8) ☐

c) \(48:5,6 = 8,57\) (dư 0,08) ☐

d) \(48:5,6 = 8,57\) (dư 0,008) ☐

3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Điền dấu \(\left( { > , = , < } \right)\)vào chỗ chấm:

\(14,5 ; 1,48 ….. 1450 : 148\)

A. \(14,5{\rm{ }};{\rm{ }}1,48 > 1450{\rm{ }}:{\rm{ }}148\)

B. \(14,5{\rm{ }};{\rm{ }}1,48 > 1450{\rm{ }}:{\rm{ }}148\)

C. \(14,5{\rm{ }};{\rm{ }}1,48 = 1450{\rm{ }}:{\rm{ }}148\)

4. Đúng ghi Đ, sai ghi S:

A.

\(36:0,5 > 36 \times 2\)  ☐

\(36:0,5 = 36 \times 2\)  ☐

\(36:0,5 < 36 \times 2\)  ☐

B.

\(72 \times 0,5 > 72:2\)  ☐

\(72 \times 0,5 < 72:2\)  ☐

\(72 \times 0,5 = 72:2\)  ☐

5. Đúng ghi Đ, sai ghi S:

A.

\(24:0,125 > 24 \times 8\)  ☐

\(24:0,125 < 24 \times 8\)  ☐

\(24:0,125 = 24 \times 8\)  ☐

B.

\(48 \times 0,125 > 48:8\)  ☐

\(48 \times 0,125 = 48:8\)  ☐

\(48 \times 0,125 < 48:8\)  ☐

6. Tính

a) \(7,14:1,5 + 3,06:1,5\)

b) \(9,18:0,15 – 6,12:0,5\)

7. Tìm \(x\)

a) \(x:0,5 + x:0,125 = 9,78\)

b) \(2,5 \times x \times 6,5 = 152,75\)

8. Một khu đất hình thoi có diện tích là 229,4m2 , có đường chéo thứ nhất bằng 18,5m.

a) Tính độ dài đường chéo thứ hai của khu đất đó.

b) Cạnh khu đất bằng \(\frac{3}{4}\)độ dài đường chéo thứ hai. Xung quanh khu đất trồng cây, cây nọ cách cây kia 3,1m

Hỏi phải trồng tất cả bao nhiêu cây?


1. B

2. a) S;         b) S;        c) S;        d) Đ.

3. C

4. A. S; Đ ;S                    B. S; S; Đ.

5. A. S; S; Đ                    B. S; Đ; S.

6. a) \(7,14:1,5 + 3,06:1,5\)

\( = \left( {7,14 + 3,06} \right):1,5\)

\( = 10,2:1,5 = 6,8\)

b) \(9,18:0,15 – 6,12:0,5\)

\( = \left( {9,18 – 6,12} \right):0,5\)

\( = 3,06:0,5 = 6,12\)

7. a) \(x:0,5 + x:0,125 = 9,78\)

\(x \times 2 + x \times 8 = 9,78\)

\(x \times \left( {2 + 8} \right) = 9,78\)

\(x \times 10 = 9,78\)

\(x = 9,78:10 = 0,978\)

b) \(2,5 \times x \times 6,5 = 152,75\)

\(2,5 \times x = 152,75:6,5\)

\(2,5 \times x = 23,5\)

\(x = 23,5:2,5 = 9,4.\)

8.

a) Độ dài đường chéo thứ hai của hình thoi:

\(229,4 \times 2:18,5 = 24,8\) (m)

b) Cạnh khu đất hình thoi :

\(24,8 \times \dfrac{3}{4} = 18,6\) (m)

Chu vi đất :

\(18,6 \times 4 = 74,4\) (m)

Số cây trồng xung quanh khu đất:

\(74,4:3,1 = 24\) (cây)

                  Đáp số: a) 24,8m ; b) 24 cây.