Trang Chủ Vở bài tập lớp 2 VBT Toán lớp 2

Bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 32 VBT môn Toán 2 tập 2: Có 24 quyển vở chia đều cho 4 tổ. Hỏi mỗi tổđược chia mấy quyển vở ?

CHIA SẺ
Bài 115. Luyện tập – SBT Toán lớp 2: Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 32 Vở bài tập toán 2 tập 2. Tính nhẩm; Có 24 quyển vở chia đều cho 4 tổ. Hỏi mỗi tổđược chia mấy quyển vở ?…

1: Tính nhẩm 

\(4:4 = …\)    \(8:4 = …\)    \(12:4 = …\)

\(36:4 = …\)\(16:4 = …\)    \(20:4 = …\)

\(40:4 = …\)\(24:4 = …\)    \(32:4 = …\)

2: Số ?

4

×

3

=

12

:

4

=

4

×

2

=

8

:

4

=

4

×

5

=

20

:

- Quảng cáo -

4

=

3: Có 24 quyển vở chia đều cho 4 tổ. Hỏi mỗi tổđược chia mấy quyển vở ?

                                 Bài giải

            ………………………………………………………………………………

            ………………………………………………………………………………

            ………………………………………………………………………………

4: Có 24 miếng kính lắp vào cácô của sổ của một căn phòng, mỗi cửa sổ có 4 ô kính. Hỏi căn phòng đó có mấy cửa sổ ?

                         Bài giải

 ………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

5: Tính nhẩm 

Trừ

\(28 – 4 = …\)

\(32 – 4 = …\)

\(36 – 4 = …\)

Chia

\(28:4 = …\)

\(32:4 = …\)

\(36:4 = …\)

Giải

1: Tính nhẩm 

\(4:4 = 1\)     \(8:4 = 2\)     \(12:4 = 3\)

\(36:4 = 9\)   \(16:4 = 4\)   \(20:4 = 5\)

\(40:4 = 10\) \(24:4 = 6\)   \(32:4 = 8\)

- Quảng cáo -

2: Số ?

4

×

3

=

12

12

:

4

=

3

4

×

2

=

8

8

:

4

=

2

4

×

5

=

20

20

:

4

=

5

3: Có 24 quyển vở chia đều cho 4 tổ. Hỏi mỗi tổ được chia mấy quyển vở ?

Tóm tắt

Bài giải

Mỗi tổ có số quyển vở là :

      \(24:4 = 6\) (quyển)

      Đáp số: 6 quyển

4: Có 24 miếng kính lắp vào các ô của sổ của một căn phòng, mỗi cửa sổ có 4 ô kính. Hỏi căn phòng đó có mấy cửa sổ ?

 Tóm tắt

Bài giải

      Căn phòng có số cửa sổ là :

                  \(24:4 = 6\) (cửa)

                              Đáp số: 6 cửa

5: Tính nhẩm 

Trừ

\(28 – 4 = 24\)

\(32 – 4 = 28\)

\(36 – 4 = 32\)

Chia

- Quảng cáo -

\(28:4 = 7\)

\(32:4 = 8\)

\(36:4 = 9\)