Trang Chủ Lớp 7 Đề kiểm tra 15 phút lớp 7

Kiểm tra 15 phút Toán lớp 7 Chương 4 Biểu thức đại số: Tìm bậc của các đơn thức sau?

CHIA SẺ
Tìm bậc của đơn thức; Tính giá trị của biểu thức: \(12a{b^2};\) tại \(a =  – {1 \over 3};b =  – {1 \over 6}.\) … trong Kiểm tra 15 phút Toán lớp 7 Chương 4 Biểu thức đại số. Xem Đề và đáp án đầy đủ phía dưới đây

Bài 1: Nhân đơn thức:

a) \(\left( { – {1 \over 3}{m^2}} \right)( – 24n)(4mn).\)

b) \((5a)({a^2}{b^2})( – 2b)( – 3a).\)

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:

a) \(12a{b^2};\) tại \(a =  – {1 \over 3};b =  – {1 \over 6}.\)

b) \(\left( { – {1 \over 2}x{y^2}} \right).\left( {{2 \over 3}{x^3}} \right)\); tại \(x = 2;y = {1 \over 4}.\)

Bài 3: Tìm bậc của đơn thức:

a) \({\left( {{1 \over 2}x{y^2}} \right)^2}.\)

b) \({( – 3{x^3}y)^2}.\)


Bài 1: a) \(\left( { – {1 \over 3}{m^2}} \right)( – 24n)(4mn) \)

\(= \left[ {\left( { – {1 \over 3}} \right)( – 24).4} \right]{m^3}{n^2} = 32{m^3}{n^2}.\)

b) \((5a)({a^2}{b^2})( – 2b)( – 3a) \)

\(= {\rm{[}}5( – 2)( – 3){\rm{]}}{a^4}{b^3} = 30{a^4}{b^3}.\)

Bài 2: a) Thay \(a =  – {1 \over 3};b =  – {1 \over 6}\) vào đơn thức đã cho, ta được:

\(12\left( { – {1 \over 3}} \right){\left( { – {1 \over 6}} \right)^2} =  – \left( {12.{1 \over 3}.{1 \over {36}}} \right) \)\(\,=  – {1 \over 9}.\)

b) Ta có \(\left( { – {1 \over 2}x{y^2}} \right).\left( {{2 \over 3}{x^3}} \right) = \left( { – {1 \over 2}} \right).\left( {{2 \over 3}} \right){x^4}{y^2}\)\(\, =  – {1 \over 3}{x^4}{y^2}.\)

Thay \(x = 2;y = {1 \over 4}\) vào đơn thức trên, ta được:  \(\left( { – {1 \over 3}} \right){2^4}{\left( {{1 \over 4}} \right)^2} =  – {1 \over 3}.\)

Bài 3: a) \({\left( {{1 \over 2}x{y^2}} \right)^2} = {1 \over 4}{x^2}{y^4}\). Đơn thức có bậc là 6.

b) \({( – 3{x^3}y)^2} = {( – 3)^2}{({x^3})^2}{y^2} = 9{x^6}{y^2}.\) Đơn thức có bậc là 8.