Trang Chủ Lớp 4

Chương trình rút gọn, giảm tải lớp 4 kì 2 2019-2020 của bộ GD&ĐT các môn học

CHIA SẺ

Chi tiết chương trình rút gọn, giảm tải các môn Toán, Tiếng Việt,  Đạo đức, Khoa học, Âm nhạc, Mỹ thuật, Thủ công/Kỹ thuật, Thể dục,  Lịch sử và địa lý lớp 4 học kì 2 năm học 2019-2020 của bộ Giáo dục và đào tạo.

GIẢM TẢI MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4 

Tuần Tên bài học Nội dung điều chỉnh và hướng dẫn thực hiện
19,20 Tập đọc: Bốn anh tài Ghép nội dung 2 tiết (tuần 19, 20) thành 1 tiết (giảm hoạt động luyện đọc thành tiếng, tập trung hoạt động luyện đọc hiểu).
Tập đọc: Bốn anh tài (tiếp theo)
Chính tả

Nghe – viết: Kim tự tháp Ai Cập

Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 19, 20) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.
Chính tả

Nghe – viết: Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp

Tập đọc: Chuyện cổ tích về loài người HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Luyện từ và câu: Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì? (tuần 19) –  Ghép thành chủ đề (dạy trong 1 tiết).

–  Giảm bài tập 2 (tr. 7), bài tập 1 và bài tập 2 (tr. 16).

Luyện từ và câu: Luyện tập về câu kể Ai làm gì? (tuần 20)
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ

Tài năng

Giảm bài tập 4.
  Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Sức khỏe Giảm bài tập 4.
Kể chuyện: Bác đánh cá và gã hung thần Chủ điểm «Người ta là hoa đất» (tuần 19, 20, 21), GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.
Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
21, 22 Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
Chính tả

Nhớ – viết: Chuyện cổ tích về loài người

Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 21, 22) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.
Chính tả

Nghe – viết: Sầu riêng

Tập đọc: Bè xuôi sông La HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Luyện từ và câu: Câu kể Ai thế nào? –  Ghép thành chủ đề (dạy trong 2 tiết).

–   Tập trung yêu cầu đặt được câu kể Ai thế nào?

–  Giảm bài tập 1 (tr. 30), bài tập 1 (tr. 37).

Luyện từ và câu: Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào?
Luyện từ và câu: Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào?
Tập đọc: Chợ Tết HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ

Cái đẹp

Giảm bài tập 4.
Kể chuyện: Con vịt xấu xí Chủ điểm «Vẻ đẹp muôn màu» (tuần 22, 23, 24), GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.
23, 24 Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
Chính tả

Nhớ – viết: Chợ Tết

Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 23, 24) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.
Chính tả:

Nghe – viết: Họa sĩ Tô Ngọc Vân

Tập đọc: Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Tập đọc: Đoàn thuyền đánh cá HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ

Cái đẹp

Giảm bài tập 2.
Luyện từ và câu: Câu kể Ai là gì? –  Ghép thành chủ đề (dạy trong 3 tiết).

–   Tập trung yêu cầu đặt được câu kể Ai là gì?

Luyện từ và câu: Vị ngữ trong câu kể Ai là gì?
25, 26 Luyện từ và câu: Chủ ngữ trong câu kể Ai là gì? – Giảm bài tập 1 – ý b (tr. 58), bài tập 1 (tr.

62), bài tập 2 (tr. 69), bài tập 1 – ý b (tr.78).

Luyện từ và câu: Luyện tập về câu kể Ai là gì?
Chính tả

Nghe – viết: Khuất phục tên cướp biển

Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 25, 26) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.
Chính tả

Nghe – viết: Thắng biển

Tập đọc: Bài thơ về tiểu đội xe không kính HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ

Dũng cảm (tuần 25)

–  Ghép thành chủ đề (dạy trong 1 tiết).

–    Giảm bài tập 2 (tr.74), bài tập 4 và 5 (tr.83).

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ

Dũng cảm (tuần 26)

Kể chuyện: Những chú bé không chết Chủ điểm «Những người quả cảm» (tuần 25, 26, 27), GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.
Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
27,28 Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
Chính tả

Nhớ – viết: Bài thơ về tiểu đội xe

không kính

GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.
Chính tả

Nghe – viết: Cô Tấm của mẹ

HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.
29,30 Chính tả

Nghe – viết: Ai đã nghĩ ra các chữ số 1, 2, 3, 4…?

Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 25, 26) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.
Chính tả

Nhớ – viết: Đường đi Sa Pa

Tập đọc: Trăng ơi . .từ đâu đến? HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Tập đọc: Dòng sông mặc áo HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Du lịch – Thám hiểm (tuần 29) –  Ghép thành chủ đề (dạy trong 1 tiết).

–  Giảm bài tập 3 và 4 (tr.105)

–  HS tự học bài tập 1 và 2 (tr.116, 117).

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Du lịch – Thám hiểm (tuần 30)
Tập làm văn: Điền vào giấy tờ in sẵn Không dạy bài này.
  Kể chuyện: Đôi cánh của Ngựa Trắng Chủ điểm «Khám phá thế giới» (tuần 29, 30, 31), GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.
Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
31,32,

33,34

Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
Chính tả

Nghe – viết: Nghe lời chim nói

Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 31, 32) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.
Chính tả

Nghe – viết: Vương quốc vắng nụ cười

Tập đọc: Vương quốc vắng nụ cười Ghép nội dung 2 tiết (tuần 32, 33) thành 1 tiết (giảm hoạt động luyện đọc thành tiếng, tập trung hoạt động luyện đọc hiểu).
Tập đọc: Vương quốc vắng nụ cười (tiếp theo)
Tập đọc: Ngắm trăng. Không đề HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Tập đọc: Con chim chiền chiện HS tự học thuộc lòng ở nhà.
Kể chuyện: Khát vọng sống Chủ điểm «Tình yêu cuộc sống» (tuần 32, 33, 34), GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.
Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
Chính tả

Nhớ – viết: Ngắm trăng. Không đề

Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 33, 34) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.
Chính tả

Nghe – viết: Nói ngược

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Lạc quan – Yêu đời (tuần 33) –   Ghép thành chủ đề (dạy trong 1 tiết).

–   Giảm bài tập 2, 3 (tr. 146), bài tập 3 (tr. 155).

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Lạc quan – Yêu đời (tuần 34)
Tập làm văn: Điền vào giấy tờ in sẵn Không dạy bài này.
35 Chính tả

Nghe – viết: Nói với em

HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.

CHƯƠNG TRÌNH RÚT GỌN TOÁN 4

Tuần Tên bài học Nội dung điều chỉnh và hướng dẫn thực hiện
19 Hình bình hành (tr.102) – Ghép thành chủ đề.

–   Tập trung yêu cầu nhận biết được hình bình hành và một số đặc điểm của nó; tính được chu vi, diện tích của hình bình hành.

–   Không làm bài tập 1 (tr. 104), bài tập 2 (tr.105).

Diện tích hình bình hành (tr.103)
Luyện tập (tr.104)
20 Luyện tập (tr.110) Không dạy bài này.
22 Luyện tập chung (tr.118) Không dạy bài này.
23 Luyện tập chung (tr.123) Không dạy bài này.
Luyện tập chung (tr.124) Không dạy bài này.
Phép cộng phân số (tr. 126) –  Ghép thành chủ đề.

–   Không làm bài tập 1 (tiết Luyện tập thứ nhất) (tr. 128).

Phép cộng phân số (tiếp theo) (tr.127)
Luyện tập (tr.128)
24 Luyện tập (tr.128)
Phép trừ phân số (tr.129) –  Ghép thành chủ đề.

–    Không làm bài tập 1, bài tập 2 (tiết Luyện tập) (tr. 131).

Phép trừ phân số (tiếp theo) (tr.130)
Luyện tập (tr.131)
Luyện tập chung (tr.131)
25 Phép nhân phân số (tr. 132) –  Ghép thành chủ đề.

–  Không làm bài tập 1, bài tập 3 (tr. 134).

Luyện tập (tr.133)
Luyện tập (tr.134)
28 Luyện tập chung (tr.144) Không dạy bài này.
30 Luyện tập chung (tr.153) Không dạy bài này.
32 Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên (tiếp theo) (tr. 164) Không làm bài tập 2 (tr. 162), bài tập 2 (tr.163).
35 Luyện tập chung (tr.176) Không dạy bài này.
Luyện tập chung (tr. 177) Không dạy bài này.

GIẢM CHƯƠNG TRÌNH LỚP 4 KÌ 2 MÔN ĐẠO ĐỨC

Tuần Tên bài học Nội dung điều chỉnh và hướng dẫn thực hiện
19,20 Bài 9. Kính trọng, biết ơn người lao động Bài tập 1: Hướng dẫn HS tự học với sự hỗ trợ của cha mẹ
Bài tập 4: Sửa yêu cầu của bài tập thành: “Em sẽ làm gì nếu là bạn trong mỗi tình huống sau:”
Bài tập 5, 6: Cho HS tự chọn vì đây là những bài tập nâng cao, không bắt buộc.
21,22 Bài 10. Lịch sự với mọi người Bài tập 3: Sửa yêu cầu của bài tập thành: “Em hãy nêu một số biểu hiện của phép lịch sự khi ăn uống, nói năng, chào hỏi,…”.
Bài tập 4: Sửa yêu cầu của bài tập thành: “Các bạn trong mỗi tình huống dưới đây nên làm gì?”
Bài tập 5: Hướng dẫn HS tự học với sự hỗ trợ của cha mẹ.
23,24 Bài 11. Giữ gìn các công trình công cộng Bài tập 2: Sửa yêu cầu bài tập thành: “Em sẽ làm gì, nếu là bạn trong mỗi tình huống dưới đây:”
Bài tập 4: Hướng dẫn HS tự học với sự hỗ trợ của cha mẹ.
Bài tập 5: Để HS tự chọn vì đây là những bài tập nâng cao, không bắt buộc.
25 Thực hành kĩ năng giữa học kì II Hướng dẫn HS tự thực hành.
26,

27

Bài 12. Tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo Bài tập 2: Sửa yêu cầu của bài tập thành: “Em sẽ ứng xử như thế nào trong mỗi tình huống dưới đây?”
Bài tập 5: Hướng dẫn HS tự học với sự hỗ trợ của cha mẹ.
    Bài tập 6: Để HS tự chọn vì đây là những bài tập nâng cao, không bắt buộc.
28,29 Bài 13. Tôn trọng luật giao thông Bài tập 4: Sửa yêu cầu của bài tập thành: “Em hãy nhận xét việc thực hiện Luật Giao thông ở địa phương mình và đưa ra một vài biện pháp để phòng tránh tai nạn giao thông.”
30,31 Bài 14. Bảo vệ môi trường Bài tập 3: Sửa yêu cầu của bài tập thành: “Em tán thành hay không tán thành về các ý kiến sau đây:”

CHƯƠNG TRÌNH RÚT GỌN KHOA HỌC 4

Tuần Tên bài học Nội dung điều chỉnh và hướng dẫn thực hiện
19 Bài 37. Tại sao có gió

Bài 38. Gió nhẹ, gió mạnh. Phòng chống bão

Ghép thành bài Gió. Phòng tránh bão, thực hiện trong 1 tiết:

–     Không tổ chức hoạt động Trò chơi chong chóng trang 74.

–    Hoạt động Trò chơi “Ghép chữ vào hình” Bài 38 mang tính khuyến khích, GV

    có thể lồng ghép với hoạt động quan sát và trả lời trang 76.
20 Bài 39. Không khí bị ô nhiễm

Bài 40. Bảo vệ bầu không khí trong sạch

Ghép thành bài Bảo vệ bầu không khí trong sạch, thực hiện trong 1 tiết:

–   Không tổ chức hoạt động Vẽ tranh cổ động bảo vệ không khí trong sạch (trang 81) Bài 40.

–  GV lưu ý liên hệ thực tế về việc cần đeo khẩu trang để tự bảo vệ, giữ sức khỏe trong phòng chống dịch Covid 19.

21 Bài 41. Âm thanh

Bài 42. Sự lan truyền âm thanh

Ghép thành bài Âm thanh và sự lan truyền âm thanh, thực hiện trong 1 tiết:

–   Hoạt động Thực hành “Sử dụng các vật có trong hình, làm thế nào để phát ra âm thanh?” ở Bài 41 có thể chuyển thành hoạt động HS quan sát, nêu ý kiến.

–     Không tổ chức hoạt động Trò chơi “Tiếng gì, ở phía nào thế”.

–    Hoạt động thực hành “Đặt phía dưới trống một cái ống bơ, ..và Mục Bóng đèn tỏa sáng ở Bài 42 chuyển thành hoạt động HS đọc (với sự hướng dẫn của GV).

–    Hoạt động Trò chơi “Nói chuyện qua điện thoại” ở Bài 42, GV hướng dẫn, khuyến khích HS thực hiện ngoài giờ học (có thể ở nhà).

22 Bài 43 – 44. Âm thanh trong cuộc sống. Thực hiện trong 1 tiết:

Hoạt động Trò chơi “Làm nhạc cụ” có thể chuyển thành hoạt động GV hướng dẫn HS tự thực hành ở nhà.

23 Bài 45. Ánh sáng. Bài 46. Bóng tối Ghép thành bài Ánh sáng và Bóng tối, thực hiện trong 1 tiết:

–   Không tổ chức hoạt động “1. Chiếu đèn pin . dự đoán” ở Bài 45.

–    Trò chơi “Hoạt hình” ở Bài 46 có thể hướng dẫn HS tự tìm hiểu, thực hành đơn giản (VD tạo bóng các con vật bằng bàn tay trên tường) ở nhà.

24 Bài 47, 48. Ánh sáng cần cho sự sống Thực hiện trong 1 tiết:

–   Không tổ chức hoạt động Trò chơi “Bịt mắt bắt dê” (vì kinh nghiệm khi nhắm mắt không nhìn thấy các vật xung quanh rất gần gũi với HS).

–  Khai thác, lồng ghép thực hiện ở các Bài 57, 62 (cũng có nội dung đề cập về vai trò của ánh sáng đối với thực vật, động vật).

25,

26

Bài 50, 51. Nóng, lạnh và nhiệt độ. Thực hiện trong 1 tiết:

–  Hoạt động đo nhiệt độ cơ thể: GV hướng dẫn cách thực hiện; không yêu cầu HS thưc hành đo ở lớp.

–   Thí nghiệm (trang 103) có thể GV tiến hành chung trước lớp (HS tham gia dự đoán, quan sát, rút ra nhận xét).

–   GV liên hệ với thực tế về việc đo thân nhiệt trong phòng chống dịch Covid 19.

27 Bài 53. Các nguồn nhiệt. Bài 54. Nhiệt cần cho sự sống Ghép, thực hiện trong 1 tiết.

–    Hoạt động Trả lời câu hỏi về Vai trò nhiệt với con người (trang 108, bài 54) lồng ghép vào hoạt động 1 của bài 53 (trang 106).

–   Hoạt động Trò chơi (trang 109) có thể chuyển thành hoạt động chung cả lớp trao đổi về một số biện pháp chống rét cho người, động vật, thực vật.

28 Bài 55 – 56. Ôn tập: Vật chất và năng lượng Thực hiện trong 01 tiết:

Không tổ chức hoạt động 1. Sưu tầm tranh ảnh … và 2. Cắm một chiếc cọc … lại thay đổi? (trang 112); khuyến khích HS tự thực hiện ở nhà.

29,

30,

31

Bài 57. Thực vật cần gi để sống. Bài 58. Nhu cầu nước của thực vật. Bài 59. Nhu cầu chất khoáng của thực vật. Ghép thành bài Thực vật cần gì để sống?, thực hiện trong 2 tiết:

Trong quá trình tổ chức dạy học, GV có thể hướng dẫn HS tìm hiểu ở nhà (tìm thông tin hay tiến hành các thí nghiệm đơn giản) về các yếu tố duy trì sự sống của thực vật.

  Bài 60. Nhu cầu không khí của thực vật. Ghép thành bài Trao đổi chất ở thực vật, thực hiện trong 1 tiết :
  Bài 61. Trao đổi chất ở thực vật Trong quá trình tổ chức dạy học, GV có thể hướng dẫn HS tìm hiểu ở nhà (tìm thông tin hay tiến hành các thí nghiệm đơn giản) về trao đổi chất của thực vật.
31,

32

Bài 62. Động vật cần gì để sống?

Bài 63. Động vật ăn gì để sống?

Bài 64. Trao đổi chất ở động vật.

Ghép thành bài Trao đổi chất ở động vật, thực hiện trong 2 tiết :

Không tổ chức hoạt động Kể tên một số động vật ăn tạp (Bài 63).

33 Bài 65. Quan hệ thức ăn trong tự nhiên.

Bài 66. Chuỗi thức ăn trong tự nhiên

Ghép thành bài Chuỗi thức ăn trong tự nhiên, thực hiện trong 1 tiết:

Không tổ chức hoạt động Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng?” ở Bài 65.

34 Bài 67-68. Ôn tập Thực vật và động vật Thực hiện trong 1 tiết.

MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ 4

  1. Phần Lịch sử
Tuần Tên bài học Nội dung điều chỉnh và hướng dẫn thực hiện
19 Bài 15: Nước ta cuối thời Trần Chuyển thành bài tự chọn.
20 Bài 16: Chiến thắng Chi Lăng Tập trung vào yêu cầu kể lại những diễn biến chính của chiến thắng Chi Lăng. Không tổ chức dạy học các nội dung:

–  Vì sao quân ta chọn ải Chi Lăng làm trận địa đánh địch (bỏ câu hỏi 1 trong bài).

–   Không yêu cầu nêu các mẩu chuyện về Lê Lợi.

21 Bài 17: Nhà Hậu Lê và việc tổ chức quản lí đất nước Tập trung vào các nội dung:

–   Giới thiệu sơ lược về sự ra đời của nhà Hậu Lê.

–    Tổ chức quản lí đất nước rất chặt chẽ (biểu hiện: vẽ bản đồ Hồng Đức, Luật Hồng Đức).

–   Không tổ chức dạy học về việc thể hiện quyền tối cao của nhà vua.

22 Bài 18: Trường học thời Hậu Lê Tập trung vào các nội dung chính về giáo dục, thi cử:

+ Quy củ, nền nếp

+ Khuyến khích việc học tập

Không nội dung về người học, nội dung dạy học.

23 Bài 19: Văn học và khoa học thời Hậu Lê Tập trung giới thiệu về một số tác giả, nhà khoa học, công trình tiêu biểu (Nguyễn Trãi với Bình Ngô Đại Cáo, Ngô Sĩ liên, Lương Thế Vinh). Không giới thiệu về văn học chữ Hán, văn học chữ Nôm và yêu cầu chứng minh Nguyễn Trãi, Lê Thánh Thông là những nhà văn hóa tiêu biểu cho giai đoạn này (không yêu cầu trả lời câu hỏi 3 trong bài).
24 Bài 20. Ôn tập Không tổ chức dạy học bài này.
25 Bài 21: Trịnh – Nguyễn phân tranh Chuyển thành bài tự chọn.
26 Bài 22: Công cuộc khẩn hoang ở Đàng Trong Chuyển thành bài tự chọn.
28 Bài 24: Nghĩa quân Tây Sơn tiến ra Thăng Long Chuyển thành bài tự chọn.
29 Bài 25: Quang Trung đại phá quân Thanh Chỉ yêu cầu kể lại vắn tắt chiến thắng Ngọc Hồi – Đống Đa.
30 Bài 26: Những chính sách về kinh tế và văn hóa của vua Quang Trung Tập trung vào 02 chính sách: “Khuyến nông” và “khuyến học”.
31 Bài 27: Nhà Nguyễn thành lập Rà soát, tinh giản, sắp xếp bài 27 và 28 thành 01 bài, có thể lấy tên là “Kinh thành Huế” với 2 nội dung chính:

–   Sự thành lập triều Nguyễn.

Chỉ chú trọng vào sự thành lập nhà Nguyễn. Không dạy nội dung các vua nhà Nguyễn không muốn chia sẻ quyền hành cho ai, dùng mọi quyền hành thâu tóm quyền hành vào tay mình. Không yêu cầu trả lời câu hỏi 2 trong bài “Những điều gì cho thấy các vua nhà Nguyễn không chịu chia sẻ quyền hành cho bất cứ ai để bảo vệ ngai vàng của mình”.

–  Kinh thành Huế

Thời lượng: khoảng 1 tiết.

32 Bài 28. Kinh thành Huế
   
  1. Phần Địa lí
Tuần Tên bài học Nội dung điều chỉnh và hướng dẫn thực hiện
20 Bài 17: Đồng bằng Nam Bộ Rà soát, tinh giản, sắp xếp bài 17 và bài 18 thành 01 bài và dạy trong 01 tiết. Mỗi bài tinh giản như sau:

Bài 17.

–  Không yêu cầu quan sát hình 2 chỉ vùng trũng: Đồng Tháp Mười, Kiên Giang, Cà Mau (trang 116 và 118).

–    Không tổ chức dạy học nội dung giới thiệu về sông Mê Kông (trang 117).

Bài 18.

Không yêu cầu trả lời câu hỏi 3 (trang 121) trong bài.

21 Bài 18: Người dân ở đồng bằng Nam Bộ
22 Bài 19: Hoạt động sản xuất của người dân ở đồng bằng Nam Bộ Không yêu cầu quan sát hình 1 (trang 121), 2 (trang 122).
23 Bài 20: Hoạt động sản xuất của người dân ở đồng bằng Nam Bộ Không yêu cầu sưu tầm tranh ảnh về sản xuất công nghiệp, chợ nổi…ở câu hỏi 3 (trang 126).
25 Bài 22: Thành phố Cần Thơ Chuyển thành bài tự chọn.
26 Bài 23: Ôn tập Không tổ chức dạy học bài này.
27 Bài 24: Dải đồng bằng duyên hải miền Trung Rà soát, tinh giản, sắp xếp 03 bài thành 2 bài. Cụ thể: kết hợp bài 24, mục 1 của bài 25 (dân cư ở đồng bằng duyên hải), mục 5 của bài 26 (Lễ hội) dạy trong khoảng 1 tiết; và các nội dung còn lại dạy trong khoảng 1 tiết.

Bài 24.

–   Không yêu cầu quan sát hình 2, hình 4 (trang 136).

–   Không yêu cầu đọc tên hai thành phố ở phía bắc và nam dãy núi Bạch Mã.

Bài 25.

Không yêu cầu sắp xếp theo nhóm ngành sản xuất cho phù hợp (trang 139).

Bài 26.

–  Không yêu cầu trả lời câu hỏi “.vì sao có thể xây dựng nhà máy đường, nhà máy đóng mới, sửa chữa tàu ở duyên hải miền Trung” (trang 142).

–  Không yêu cầu cho biết một số công việc để sản xuất đường từ cây mía (trang 142).

–   Không yêu cầu tìm hiểu quy trình sản xuất mía đường (trang 142).

–   Không yêu cầu trả lời câu hỏi 2 (trang 144)

28 Bài 25: Người dân và hoạt động sản xuất ở duyên hải miền Trung
29 Bài 26. Người dân và hoạt động sản xuất ở đồng bằng duyên hải miền Trung (tiếp theo)
30 Bài 27. Thành phố Huế Lựa chọn 1 trong hai bài 27, 28 để tổ chức dạy học, bài còn lại chuyển thành bài tự chọn.
31 Bài 28. Thành phố Đà Nẵng
32 Bài 29. Biển, đảo và quần đảo Không yêu cầu trả lời câu hỏi 3, trang 151.
33 Bài 30. Khai thác khoáng sảng và hải sản ở vùng biển Việt Nam Không yêu cầu quan sát hình 3, 4, 5, 6, 7 (trang 153) và yêu cầu nêu thứ tự các công việc từ đánh bắt đến tiêu thụ hải sản.
34, 35 Bài 31 – 32 Ôn tập Rà soát, tinh giản, dạy trong 1 tiết.

MÔN ÂM NHẠC LỚP 4

Tuần Tên bài học Nội dung điều chỉnh và hướng dẫn thực hiện
25 –   Ôn tập 2 bài hát: Chúc mừng, Bàn tay mẹ

–  Nghe nhạc

Không dạy 2 nội dung này trên lớp, khuyến khích HS tự học.

Thay bằng học hát: Dành cho địa phương tự chọn (chuyển từ tuần 32 lên).

30 Ôn tập 2 bài hát: Chú voi con ở Bản Đôn, Thiếu nhi thế giới liên hoan Không dạy nội dung này trên lớp, khuyến khích HS tự học.
32 Học bài hát tự chọn: Dành cho địa phương tự chọn Đã chuyển lên tuần 25.
33 Ôn tập 3 bài hát Không dạy nội dung này trên lớp, khuyến khích HS tự học.
34 Ôn tập 2 bài TĐN hoặc hát Không dạy nội dung này trên lớp, khuyến khích HS tự học.
35 Tập biểu diễn một số bài hát đã học Không dạy nội dung này trên lớp, khuyến khích HS tự học.

MÔN MỸ THUẬT LỚP 4

Tuần Tên bài học Nội dung điều chỉnh và hướng dẫn thực hiện
20

25

33

34

–  Đề tài Ngày hội quê em (tr. 46)

–  Đề tài Trường em (tr. 59)

–  Đề tài Vui chơi trong mùa hè (tr.80)

–  Đề tài tự do (tr.82)

Giảm bớt 1 bài trong nhóm bài do có yêu cầu cần đạt và nội dung học tập tương đồng. Có thể giảm bớt bài 34.
22

27

31

–  Vẽ cái ca và quả (tr.50)

–  Vẽ theo mẫu: Vẽ cây (tr. 64)

–   Vẽ theo mẫu: Mẫu dạng hình trụ và hình cầu (tr. 74)

Giảm bớt 1 bài trong nhóm bài do có yêu cầu cần đạt và nội dung học tập tương đồng.
21

24

28

32

– Trang trí hình tròn (tr. 48)

– Tìm hiểu về chữ nét đều (tr. 56)

– Trang trí lọ hoa (tr. 67)

– Tạo dáng và trang trí chậu cảnh (tr.

77)

Giảm bớt 2 bài trong nhóm bài do có yêu cầu cần đạt và nội dung học tập tương đồng. Có thể giảm bớt bài 24 và 28.
23

26

30

35

– Tập nặn dáng người đơn giản (tr. 53)

– Xem tranh đề tài sinh hoạt (tr. 72)

– Đề tài tự chọn (tr. 61)

– Trưng bày kết quả học tập (tr. 84)

Giảm bớt 1 bài trong nhóm bài do có yêu cầu cần đạt và nội dung học tập tương đồng. Có thể giảm bớt bài 23.

MÔN THỦ CÔNG/KỸ THUẬT 4

Tuần Tên bài học Nội dung điều chỉnh và hướng dẫn thực hiện
21 Điều kiện ngoại cảnh của cây rau, hoa Hướng dẫn HS tự học.
22,

23

Trồng cây rau, hoa Giảm xuống còn 1 tiết, chỉ dạy trên lớp 1 trong 2 nội dung: trồng rau, hoa trên luống hoặc trong chậu. Nội dung còn lại hướng dẫn HS tự thực hiện ở nhà.
24,

25

Chăm sóc rau, hoa Giảm xuống còn 1 tiết. GV hướng dẫn việc chăm sóc rau, hoa. HS tự thực hành ở trường hoặc ở nhà.
29,

30

Lắp xe nôi Giảm xuống còn 1 tiết. GV hướng dẫn HS cách lắp và lắp thử một số bộ phận của xe nôi trên lớp. Hướng dẫn cho HS tự thực hành làm sản phẩm và rèn kĩ năng ở nhà.
31,

32

Lắp ô tô tải Giảm xuống còn 1 tiết. GV hướng dẫn HS cách lắp và lắp thử một số bộ phận của ô tô tải trên lớp. Hướng dẫn cho HS tự thực hành làm sản phẩm và rèn kĩ năng ở nhà.
33,

34,

35

Lắp ghép mô hình tự chọn Giảm xuống còn 1 tiết. Cho HS lựa chọn lắp ghép 1 trong 3 mô hình : cầu vượt hoặc ô tô kéo hoặc cáp treo.

MÔN THỂ DỤC LỚP 4

Tuần Tên bài học Nội dung điều chỉnh và hướng dẫn thực hiện
21 Bài 41: Nhảy dây kiểu chụm hai chân-Trò chơi “Lăn bóng bằng tay”

Bài 42: Nhảy dây-Trò chơi “Lăn bóng bằng tay”

Ghép 2 bài thành 1 bài.
24,

25

Bài 47: Phối hợp chạy, nhảy và chạy, mang, vác-Trò chơi “Kiệu người” Ghép 2 bài thành 1 bài, GV chủ động lựa chọn trò chơi phù hợp.
  Bài 49: Phối hợp chạy, nhảy, mang, vác-Trò chơi “Chạy tiếp sức ném bóng vào rổ”  
22 Bài 44: Kiểm tra nhảy dây-Trò chơi

“Đi qua cầu”

Không dạy bài này.
24 Bài 48: Kiểm tra bật xa-Tập phối hợp chạy, mang, vác-Trò chơi “Kiệu người” Không dạy bài này.
27,

28

Bài 54, 55: Môn tự chọn-Trò chơi “Dẫn bóng” Ghép 2 bài thành 1 bài.
29 Bài 57, 58: Môn tự chọn-Nhảy dây Ghép 2 bài thành 1 bài.
30 Bài 59: Kiểm tra nhảy dây Không dạy bài này.
33 Bài 65: Kiểm tra thử nội dung học môn tự chọn Không dạy bài này.
33 Bài 66: Kiểm tra nội dung học môn tự chọn Không dạy bài này.
34 Bài 67: Nhảy dây-Trò chơi “Lăn bóng bằng tay”

Bài 68: Nhảy dây-Trò chơi “Dẫn bóng”

Ghép 2 bài thành 1 bài, GV chủ động lựa chọn trò chơi phù hợp.