Trang Chủ Lớp 11 Đề kiểm tra 15 phút lớp 11

Kiểm tra 15 phút Chương 3 Sinh học 11: Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?

CHIA SẺ
Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?; Lấy tuỷ làm tâm, sự phân bố của mạch rây sơ cấp và thứ cấp trong sinh trưởng thứ cấp như thế nào? … trong Kiểm tra 15 phút Chương 3 Sinh học 11. Tham khảo chi tiết đề và đáp án dưới đây

1. Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?

a/ Ở đỉnh rễ.

b/ Ở thân.

c/ Ở chồi nách.

d/ Ở chồi đỉnh.

2. Lấy tuỷ làm tâm, sự phân bố của mạch rây sơ cấp và thứ cấp trong sinh trưởng thứ cấp như thế nào?

a/ Cả hai đều nằm phía trong tầng sinh mạch, trong đó mạch thứ cấp nằm phía ngoài còn

mạch sơ cấp nằm phía trong.

b/ Cả hai đều nằm phía ngoài tầng sinh mạch, trong đó mạch thứ cấp nằm phía trong còn

mạch sơ cấp nằm phía ngoài.

c/ Cả hai đều nằm phía ngoài tầng sinh mạch, trong đó mạch thứ cấp nằm phía ngoài còn

mạch sơ cấp nằm phía trong.

d/ Cả hai đều nằm phía trong tầng sinh mạch, trong đó mạch thứ cấp nằm phía trong còn

mạch sơ cấp nằm phía ngoài.

3. Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp?

a/ Làm tăng kích thước chiều dài của cây.

b/ Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần.

c/ Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.

d/ Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

4. Lấy tuỷ làm tâm, sự phân bố của mạch rây và gỗ trong sinh trưởng sơ cấp như thế nào?

a/ Gỗ nằm phía ngoài còn mạch rây nằm phía trong tầng sinh mạch.

b/ Gỗ và mạch rây nằm phía trong tầng sinh mạch.

c/ Gỗ nằm phía trong còn mạch rây nằm phía ngoài tầng sinh mạch.

d/ Gỗ và mạch rây nằm phía ngoài tầng sinh mạch

- Quảng cáo -

5. Gibêrelin có vai trò:

a/ Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân.

b/ Làm giảm số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân.

c/ Làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân.

d/ Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và giảm chiều dài thân.

6. Xitôkilin chủ yếu sinh ra ở:

a/ Đỉnh của thân và cành.

b/ Lá, rễ

c/ Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả.

d/ Thân, cành

7. Auxin chủ yếu sinh ra ở:

a/ Đỉnh của thân và cành.

b/ Phôi hạt, chóp rễ.

c/ Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả.

d/ Thân, lá.

8. Hoocmôn thực vật Là:

a/ Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết hoạt động của cây.

b/ Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây.

c/ Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng kháng bệnh cho cây.

d/ Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của

cây

9. Những hoocmôn môn thực vật thuộc nhóm kìm hãm sự sinh trưởng là:

- Quảng cáo -

a/ Auxin, xitôkinin.

b/ Auxin, gibêrelin.

c/ Gibêrelin, êtylen.

d/ Etylen, Axit absixic

1.0: Cây ngày ngắn là cây:

a/ Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 8 giờ.

b/ Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 10 giờ.

c/ Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ.

d/ Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 14 giờ.

1.1: Cây dài ngày là:

a/ Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 8 giờ.

b/ Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 10 giờ.

c/ Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 12 giờ.

d/ Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 14 giờ.

1.2: Tuổi của cây một năm được tính theo:

a/ Số lóng.

b/ Số lá.

c/ Số chồi nách.

d/ Số cành.

1.3: Cây trung tính là:

a/ Cây ra hoa ở ngày dài vào mùa mưa và ở ngày ngắn vào mùa khô.

b/ Cây ra hoa ở cả ngày dài và ngày ngắn.

c/ Cây ra hoa ở ngày dài vào mùa lạnh và ở ngày ngắn vào mùa nóng.

d/ Cây ra hoa ở ngày ngắn vào mùa lạnh và ở ngày dài vào mùa nóng.

1.4: Mối liên hệ giữa Phitôcrôm Pđ và Pđx như thế nào?

a/ Hai dạng chuyển hoá lẫn nhau dưới sự tác động của ánh sáng.

b/ Hai dạng không chuyển hoá lẫn nhau dưới sự tác động của ánh sáng.

c/ Chỉ dạng Pđ chuyển hoá sang dạng Pđx dưới sự tác động của ánh sáng.

d/ Chỉ dạng Pđx chuyển hoá sang dạng Pđ dưới sự tác động của ánh sáng.

1.5: Những hoocmôn thực vật thuộc nhóm kích thích sinh trưởng là:

a/ Auxin, Gibêrelin, xitôkinin.

b/ Auxin, Etylen, Axit absixic.

c/ Auxin, Gibêrelin, Axit absixic.

d/ Auxin, Gibêrelin, êtylen.


1

2

3

4

5

D

A

B

C

A

6

7

8

9

10

CAADC
1112131415
CBBAA