Trang Chủ Sách bài tập lớp 6 SBT Toán 6

Bài 103, 104, 105, 106, 107 trang 82, 83 SBT Toán 6 tập 1: Tìm số nguyên x, biết:  9 – 25 = ( 7 – x) – ( 25 + 7 )

CHIA SẺ
Bài 9 Quy tắc chuyển vế SBT Toán lớp 6 tập 1. Giải bài 103, 104, 105, 106, 107 trang 82, 83 Sách Bài Tập Toán 6 tập 1. Câu 103: Người ta chứng minh được rằng…

Câu 103: Người ta chứng minh được rằng: Khoảng cách giữa hai điểm a, b trên trục số (a, b ∈ Z) bằng \(\left| {a – b} \right|\) hay \(\left| {b – a} \right|\). Hãy tìm khoảng cách giữa các điểm a và b trên trục số khi:

a) a = -3 ; b = 5

b) a = 15 ; b = 37

a) Khoảng cách giữa hai điểm a và b trên trục số bằng :

\(\left| { – 3 – 5} \right| = \left| { – 3 + \left( { – 5} \right)} \right| = \left| { – 8} \right| = 8\)

b) Khoảng cách giữa hai điểm a và b trên trục số bằng :

\(\left| {15 – 37} \right| = \left| {15 + \left( { – 37} \right)} \right| = \left| { – 22} \right| = 22\)

Câu 104: Tìm số nguyên x, biết:  9 – 25 = ( 7 – x) – ( 25 + 7 )

Bài làm

                          9 – 25 = ( 7 – x ) – ( 25+7)

                      9 +( -25) = 7 – x – 25 – 7

                               -16 = 7 – x – 25 – 7

                                  x = 7 – 7 – 25 +16

                                  x = – 25 + 16

                                  x = -9

Câu 105: Đội bóng A năm ngoái ghi được 21 bàn và để thủng lưới 32 bàn. Năm nay đội ghi được 35 bàn và để thủng lưới 31 bàn. Tính hiệu số bàn thắng – thua của đội A trong mỗi mùa giải:

a) Năm ngoái                                             b) Năm nay

a) Hiệu số bàn thắng – thua của đội A trong năm ngoái:

                        21 – 32 = 21 + ( -32 ) = -11 (bàn)

b) Hiệu số bàn thắng – thua của đội A trong năm nay:

                      35 – 31 = 4 (bàn)

Câu 106: Vùng Xê-bê-ri (Liên Bang Nga) có nhiệt độ chênh lệch (nhiệt độ cao nhất trừ nhiệt độ thấp nhất) trong năm nhiều nhất thế giới: nhiệt độ thấp nhất là \( – 70^\circ C\), nhiệt độ cao nhất là \(37^\circ C\). Tính nhiệt độ chênh lệch của vùng Xê- bê-ri.

Nhiệt độ chênh lệch của vùng Xê – bê – ri:

\(37 – \left( { – 70} \right) = 37 + 70 = 107\left( {^\circ C} \right)\)

Câu 107: Tính các tổng sau một cách hợp lý:

a) 2575 + 37 – 2576 – 29

b) 34 + 35 + 36 + 37 – 14 – 15 – 16 – 17

a) 2575 + 37 – 2576 – 29 = ( 2575 – 2576 ) + ( 37 – 29 ) = -1 + 8 = 7

b) 34 + 35 + 36 + 37 – 14 – 15 – 16 – 17

= ( 34 – 14 ) + ( 35 – 15 ) + ( 36 – 16 ) + ( 37 – 17 )

= 20 + 20 + 20 + 20  = 80