Trang Chủ Lớp 4 Đề thi học kì 1 lớp 4 Bộ 4 Đề học kì 1 môn Toán lớp 4 khá hay...

Bộ 4 Đề học kì 1 môn Toán lớp 4 khá hay năm học 2015 – 2016

CHIA SẺ

Bộ 4 Đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 4 khá hay  năm học 2015 – 2016: Một cái sân hình chữ nhật có chu vi 108m và có chiều rộng là 18m. Tính diện tích cái sân đó.

A. Đề Số 1

1. Đặt tính rồi tính:

a) 54 172 x 3   b) 276 x 412      c) 23 x 46

d) 385 x 200     e) 83 x 11         f)  960 x 70

2. Tính nhẩm:

a) 2005 x 10 =             b)  6700 x 10 : 100 =

c) 358 x 1000 =            d)  80 000 : 10 000 x 10 =

3. Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 4 x 21 x 25                   c)   607 x 92 + 607 x 8

b) 63 x 178 – 53 x 178      d)   8 x 4 x 25 x 125.

4. Đặt tính rồi tính:

a) 9090 : 88                  b) 48 675 : 234

c) 6726 : 177               d)  209 600 : 400

5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

• 1300cm2 = ……… dm2      • 13dm2 5cm2 = ……… cm2

• 500cm2 = ……… dm2       • 5308dm2 = ……… m2 = …….. dm2

• 9m2 = ……… dm2           • 3m2 6dm2 = ……… dm2

• 4dm2 = ……… cm2            • 8791dm2 = ……… m2 = ……… dm2

6. Một cái sân hình chữ nhật có chu vi 108m và có chiều rộng là 18m. Tính diện tích cái sân đó.

7. May mỗi bộ quần áo cần có 3m 50cm vải. Hỏi:

a. May 82 bộ quần áo như thế cần có bao nhiêu mét vải?

b. Có 49m vải thì may được bao nhiêu bộ quần áo như thế?



B.Đề Số 2

1. Số ?

Số bị chia

Số chia Thương

Số dư

8469

241

1983

14

7936

26

2. Tìm x, biết:

a. x : 305 = 642 + 318         b.   x : 104 = 635  2

3. Tính:

a) 27 356 + 423 101                   c)   7281 : 3  11

b) 67 54 – 209                          d)   6492 + 18 544 : 4

4. Viết thành số đo diện tích:

+ Bảy đề-xi-mét vuông:

+ Một nghìn tám trăm linh sáu xăng-ti-mét vuông:

+ Ba mươi lăm nghìn mét vuông:

+ Sáu trăm sáu mươi sáu đề-xi-mét vuông:

5. Một người đi xe máy trong 1 giờ 30 phút đi được 45km 360m. Hỏi trung bình mỗi phút xe máy đi được bao nhiêu mét?

6. Điền dấu > = < vào khoảng trống

> 2dm2 5cm2 [] 205cm2 6m2 48dm2 [] 7m2
= ?
< 300dm2 [] 2m2 99dm2 73m2 [] 7300dm2

7. Giải bài toán dựa vào tóm tắt sau:

37kg gạo loại I, mỗi kilôgam giá 6400đ}? Đồng

56kg gạo loại II, mỗi kilôgam giá 5200đ



C.Đề Số 3

1. Điền kết quả phép tính vào ô trống:

Thừa số

48 57 911

6420

Thừa số

23 168 304

318

Tích

2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

  • 620 = 62 ………               • 5 110 000 = ………  511
  • 4200 = ……… 100           • 9000 = 1000  ………
  • 85 300 = ……… 10          • 75 000 000 = ………  10

3. Tính nhẩm:

a) 34 1000 : 100                 c)   59 000 x 100 : 1000

b) 9500 : 100 x 10              d)   27 000 000 x 10 : 10 000

4. Đặt tính rồi tính:

a) 8696 : 205           c)   85 796 : 410

b) 6324 : 31                d) 3636 : 12

5. Em hãy viết tên tất cả các hình chữ nhật ở hình bên.

2015-12-26_122350

6. Một phòng họp hình chữ nhật có chiều dài 25m. Chiều rộng kém chiều dài 9m. Trong phòng họp có 400 người. Tính diện tích trung bình dành cho mỗi người.

7. Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng:

a) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 7m2 3dm2 = ……… dm2 là:

A. 7003      
B.73         C.   7030              D.   703

b) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 125dm2 = ……… m2 ……… dm2 là:

A. 10m2 25dm2           
B.1m2 25dm2

C.   12m2 5dm2           D.   12m2 5dm2

——- HẾT ——-



D.Đề Số 4

1. Tính bằng 2 cách:

a) 173 x  26            c)   (2935 + 1055) : 5

b) 682 x 49             d)   2442 : 6 + 16 596 : 6

2. Tính giá trị của biểu thức 31 m với mỗi giá trị của m là: 48, 139, 126

3. Nối phép tính với kết quả của phép tính đó:

52 169 – 28 372  □      □   264 418

457 820 + 537    □      □    458 357

1309 202           □       □    23 797

10962 : 42         □       □   261

4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

• 10dm2 = ……… cm2                 • 500cm2 = ……… dm2

• 3400cm2 = ……… dm2               • 84600cm2 = ……… dm2

• 280cm2= ……… dm2 ……… cm2      • 5dm2 3cm2 = ……… cm2

5. Hai cửa hàng cùng nhận 7420kg gạo. Cửa hàng thứ nhất trung bình mỗi ngày bán được 371kg gạo, cửa hàng thứ hai trung bình mỗi ngày bán được 265kg gạo.Hỏi cửa hàng nào bán hết số gạo đó sớm hơn và sớm hơn mấy ngày?

6. Trên hình vẽ bên

2015-12-26_123038a) Đoạn thẳng BC là cạnh của những hình tam giác, hình tứ giác nào?

b) Điểm E là đỉnh chung của những hình tam giác, hình tứ giác nào?

7. Giải bài toán dựa vào tóm tắt sau:

Có 27 học sinh giỏi:

Mỗi em được thưởng 15 quyển vở

Mỗi quyển vở giá 3200 đồng

Tính số tiền mua vở?

CHIA SẺ