Trang Chủ Sách bài tập lớp 11 SBT Sinh học 11

Bài tập trắc nghiệm trang 38, 39 Sách BT Sinh 11: Loài động vật có kiểu ăn hút dịch lỏng là loài nào ?

CHIA SẺ

Giải bài tập trắc nghiệm trang 38, 39 Sách BT Sinh 11. Chương I Chuyển hóa vật chất và năng lượng. Câu 1: Trật tự di chuyển thức ăn trong ống tiêu hoá của người là…; Loài động vật có kiểu ăn hút dịch lỏng là loài nào ?

Chọn phương án đúng hoặc đúng nhất trong mỗi câu sau.

1. Trật tự di chuyển thức ăn trong ống tiêu hoá của người là

A. cổ họng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già.

B. thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, cổ họng,

C. thực quản, cổ họng, dạ dày, ruột già, ruột non.

D. cổ họng, dạ dày, thực quản, ruột non, ruột già.

E. cổ họng, thực quản, dạ dày, ruột già, ruột non.

2. Loài động vật có kiểu ăn hút dịch lỏng là

A. rệp vừng.                   B. trai,

C. cá voi.                       Dế giun đất.

E. nhện.

3. Chất nào sau đây không phải là chất dinh dưỡng thiết yếu trong khẩu phần của người ?

A. Pepsin.                                  B. Đường glucôzơ.

C. Tinh bột.                                D. Chất béo.

E. Vitamin A.

4. Mỗi ngày, người cần hàng trăm gam cacbohiđrat. Nhu cầu hằng ngày về hầu hết các vitamin chí tính bằng miligam. Nhu cầu về các vitamin với lượng nhỏ như vậy là vì

A. các vitamin không quan trọng lắm trong trao đổi chất.

B. năng lượng chứa trong các vitamin khá lớn mà ta lại không cần nhiều lắm

C. cơ thể có thể dự trữ hầu hết các vitamin với số lượng lớn.

D. vitamin chỉ đóng vai trò là các yếu tố điều hoà, xúc tác.

E. mọi tế bào đều cần cacbohiđrat, nhưng chỉ một ít tế bào cần vitamin.

5. Khi thở ra, không khí chuyển qua các đoạn của đường hô hấp theo trật tự

A. các phế nang, khí quản, các phế quản, các vi phế quản, hầu, khoang mũi.

B. các phế nang, các vi phế quản, các phế quản, khí quản, hầu, khoang mũi.

C. các phế nang, các vi phế quản, khí quản, các phế quản, hầu, khoang mũi.

D. các phế nang, khí quản, các vi phế quản, các phế quản, hầu, khoang mũi.

E. các vi phế quản, các phế nang, các phế quản, khí quản, hầu, khoang mũi.

6. Trao đổi ngược dòng trong các mang cá có tác dụng

A. đẩy nhanh dòng nước qua mang.

B. duy trì građien nồng độ đế nâng cao khuếch tán.

C. cho phép cá thu ôxi trong khi bơi giật lùi.

D. cho máu và nước qua mang chảy theo cùng một hướng.

E. cản trở hiệu quả hấp thụ ôxi.

ĐÁP ÁN 

1 2 3 4 5 6
A A A D B B