A look inside
(Nhìn vào bên trong)
1. Listen and read.
(Nghe và đọc.)
Mi: Wow! Your room looks so big, Nick.
Nick: It’s Elena’s room. She’s my sister.
Mi: I see. Is there a TV behind you?
Nick: Yes, there is. Where do you live, Mi?
Mi: I live in a town house. And you?
Nick: I live in a country house. Who do you live with?
Mi: My parents and younger brother. We’re moving to a flat next month!
Nick: Are you?
Mi: Yes. My aunt lives near there, and I can play with my cousin.
Nick: Are there many rooms in your new flat?
Mi: Yes, there are. There’s a living room, three bedrooms, a kitchen and two bathrooms.
Tạm dịch hội thoại:
Mi: Chà! Căn phòng của anh to thật, Nick à.
Nick: Đó là phòng của Elena. Đấy là chị của mình.
Mi: Ra vậy. Có TV phía sau bạn không?
Nick: Vâng, có. Mi sống ở đâu vậy?
Mi: Mình sống trong một ngôi nhà phố. Còn bạn?
Nick: Mình sống trong một ngôi nhà nông thôn. Bạn sống với ai?
Mi: Bố mẹ và em trai. Chúng mình sẽ chuyển sang một căn hộ vào tháng tới!
Nick: Thật á?
Mi: Ừm. Dì của mình sống gần đó, và mình có thể chơi với anh họ của mình.
Nick: Có nhiều phòng trong căn hộ mới của bạn không?
Advertisements (Quảng cáo)
Mi: Vâng, có. Có một phòng khách, ba phòng ngủ, một nhà bếp và hai phòng tắm.
Bài 2. Which family members does Mi talk about? Put a tick (✓).
(Mi kể về những thành viên gia đình nào? Đánh dấu vào.)
1. parents |
✓ |
2. sister |
|
3. brother |
|
4. aunt |
|
5. cousin |
|
1. parents (bố mẹ) |
✓ |
2. sister (chị/ em gái) |
|
3. brother (anh/ em trai) |
✓ |
4. aunt (dì/ cô) |
✓ |
5. cousin (anh/ chị/ em họ) |
✓ |
Bài 3. Read the conversation again. Complete each sentence with ONE word.
(Đọc lại bài hội thoại. Hoàn thành mỗi câu với MỘT từ.)
1. Elena is Nick’s…………… .
2. There is…………. a in Elena’s room.
3. Now Mi lives in a…………. house.
4. Nick lives in a…………. house.
5. Mi’s new flat has……….. bedrooms.
1. sister |
2. TV |
3. town |
4. country |
5. three |
1. Elena is Nick’s sister.
(Elena là chị gái của Nick.)
2. There is TV a in Elena’s room.
(Có một cái tivi trong phòng của Elena.)
3. Now Mi lives in a town house.
Advertisements (Quảng cáo)
(Hiện tại Mi sống ở một ngôi nhà trong thị trấn.)
4. Nick lives in a country house.
(Nick sống trong một ngôi nhà ở nông thôn.)
5. Mi’s new flat has three bedrooms.
(Nhà mới của Mi có 3 phòng ngủ.)
Bài 4. Complete the word web. Use the words from the conversation and the ones you know.
(Hoàn thành mạng lưới từ. Sử dụng các từ trong bài hội thoại và những từ em biết.)
– country house: nhà ở nông thôn
– castle: lâu đài
– dormitory: nhà tập thể, khu kí túc xá
– villa: biệt thự
– cottage: nhà tranh
– farmhouse: trang trại
Bài 5. Work in groups. Ask your friends where they live.
(Làm việc theo nhóm. Hỏi bạn em nơi các bạn sống.)
A: Where do you live?
(Bạn sống ở đâu?)
B: I live in a flat.
(Mình sống trong căn hộ.)
A: Where do you live?
(Bạn sống ở đâu?)
B: I live in a palace.
(Mình sống trong cung điện.)
Từ vựng
1. country house ” (n): nhà ở nông thôn” /ˌkʌn.tri ˈhaʊs/ “
2. castle” (n): lâu đài ” /ˈkɑːsl/”
3. dormitory” (n):nhà tập thể, khu ký túc xá” /ˈdɔːmətri/”
4. villa” (n): biệt thự ” /ˈvɪlə/”
5. cottage” (n): nhà tranh” /ˈkɒtɪdʒ/”
6. farmhouse” (n): trang trại” /ˈfɑːmhaʊs/”
7. room” (n): căn phòng” /ruːm/”
8. sister ” (n): chị/ em gái” /ˈsɪstə(r)/”
9. town house” nhà ở thị trấn” /ˈtaʊn ˌhaʊs/ “
10. parent” (n): bố mẹ, cha mẹ, ba má” /ˈpeərənt/”
11. brother” em trai” /ˈbrʌðə(r)/”
12. flat” (n): căn hộ” /flæt/”
13. cousin” (n): anh/ chị/ em họ” /ˈkʌzn/”
14. living room” (n): phòng khách” /ˈlɪv.ɪŋ ˌruːm/”
15. bedroom” (n): phòng ngủ” /ˈbedruːm/”
16. kitchen” (n): nhà bếp” /ˈkɪtʃɪn/”
17. bathroom” (n): phòng tắm” /ˈbɑːθruːm/”
18. aunt ” (n): cô/ dì/ mợ/ thím” /ɑːnt/”
19.hall” (n): hành lang” /hɔːl/”