Trang Chủ Lớp 3 Đề thi học kì 2 lớp 3 Chọn lọc 05 đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán...

Chọn lọc 05 đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán hay nhất 2018 (Có đáp án tham khảo)

CHIA SẺ

Nhằm giúp các em học sinh lớp 3 ôn tập tốt môn Toán chuẩn bị cho kỳ thi học kì 2 năm học 2017 -2018, Dethikiemtra.com gửi tới phụ huynh và thầy cô 5 đề chọn lọc theo thông tư 22 dưới đây.

Đề 01: 

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM  (4 điểm)

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

1. Số 54 175 đọc là:

A. Năm tư nghìn một trăm bảy lăm.

B. Năm mươi tư nghìn bảy trăm mười lăm.

C. Năm mươi tư nghìn một trăm bảy mươi lăm.

D. Năm mươi tư nghìn một trăm bảy lăm. 

2. Kết quả của phép cộng 36528+ 49347 là:

 A. 75865;           B. 85865;      C. 75875;    D. 85875

3. Số 12 được viết bằng chữ số La Mã là:

A. XI             B. XII                   C. VVII                D. IIX

4. Thứ hai tuần này là ngày 26, thứ hai tuần trước là ngày:

A. 19             B. 18       C. 16            D. 17

5. Có 40 học sinh xếp thành 8 hàng đều nhau. Hỏi có 15 học sinh thì xếp được bao nhiêu hàng?

A. 5 hàng             B. 45 hàng              C. 3 hàng                 D. 75 hàng  

6. Diện tích một hình vuông là 9 cm2. Hỏi chu vi hình vuông đó là bao nhiêu?

A.3 cm            B. 12 cm             C. 4 cm          D. 36 cm 

PHẦN II : TỰ LUẬN: (6 điểm)

1Đặt tính rồi tính:

21628 x 3;           45603 + 12908 ;

15250 : 5;          67013- 23114

2. Một hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng dài 4 cm.

a, Tính chu vi hình chữ nhật đó.

b, Tính diện tích hình chữ nhật đó. 

3. Có 120 cái bánh được xếp đều vào 5 hộp. Hỏi 8 hộp bánh như thế có bao nhiêu cái bánh? 

4: Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác?

a,………………hình tam giác

b,………………hình tứ giác

Đáp án đề 1:

Phần I. 1C; 2.D; 3B; 4A; 5C; 6B

Phần II.

1. Học sinh tự đặt tính và tính ra kết quả đúng như sau:

a, 21628 x 3 = 64884

b, 45603 + 12908 = 58511

c, 15250 : 5 = 3050

d, 67013- 23114 = 43899

2. Chu vi hình chữ nhật là:

(8+4) x 2 = 24 (cm)

Diện tích hình chữ nhật là:

(8×4)=32(cm2 )

Đáp số: 24 cm

32 cm

3. Mỗi hộp có số cái bánh là:

120: 5 =60 (cái bánh)

8 hộp bánh có số cái bánh là:

8 x 60 = 420 (cái bánh)

Đáp số :420 Cái bánh

4. a, 5 hình tam giác

b, 5 hình tứ giác


Đề toán 3 kì 2 số 2

Phần I. Trắc nghiệm

Mỗi bài dưới đây có kèm theo câu trả lời A, B, C (là đáp số, kết quả tính) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

1. Số  gồm ba mươi nghìn tám trăm linh hai được viết là:

A. 3802              B. 30802             C. 30820

2. Số liền trước của số 20301 là :

A. 20302          B. 20303         C. 20300

3. Cho các số sau: 43501 ;  45310 ;  43051 ;  45130 . Dãy số nào được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé:

A. 35014 ; 45310 ; 43051 ;  45130

B. 35014 ; 43051 ;  45130 ;  45310

C. 45310 ; 45130 ;  43051 ;  35014

4. 3dm 5cm  = …… cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm (…) là :

A. 350            B. 35             C. 305

5. Những tháng có 31 ngày là các tháng :

A. 4 ; 6 ; 9 ; 11             B. 1; 3; 5; 6; 7; 8             C. 1; 3; 5; 7; 8; 10; 12

6. Khung cửa hình vuông có cạnh 15 dm. Vậy chu vi khung cửa hình vuông đó là :

A.60dm                    B. 50dm                C. 40dm

Phần II.

1. Đặt tính rồi tính :

34782  +  10345 ;

65862 – 23104;

10142  x  4;

2. a.Tính :                                    b. Tìm X, biết :

42132 + 75645   :  9                     X  :  4   =   12410

3. Có 1845 kg bột mì đựng đều trong 9 bao. Hỏi trong 5 bao như thế thì đựng bao nhiêu ki-lô-gam ?

4. Có một đàn chim bay ngang, tôi liền chào : “Chào 100 bạn !” Chim đầu đáp : “Chúng tôi đã mất cả đàn.”

Hỏi đàn chim đó còn lại bao nhiêu con ?

Đáp số và lời giải:

Phần I: 1B; 2C; 3C; 4B; 5C; 6A

Phần II.

1. Đặt tính và tính ra kết quả như sau:

34782  +  10345  = 45127

65862 – 23104 = 42758

10142  x  4 = 40568

2. Tính ra KQ như sau

a. 42132 + (75645 : 9 )

= 42132 + 8405

= 50537

b  X  :  4   =   12410

x = 12410 x 4

x = 49460

3. Có 1845 kg bột mì đựng đều trong 9 bao. Hỏi trong 5 bao như thế thì đựng bao nhiêu ki-lô-gam ?

Số kg bột mì trong 1 bao là:

1845 : 9 = 205 (kg)

Số kg bột mì trng 5 bao là:

205 x 5 = 1025 (kg)

Đáp số: 1025 ki-lô-gam

4. 0 con


Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán số 3

Phần 1: Trắc nghiệm

1. Số 76824 được đọc là?

A. Bảy  mươi sáu nghìn tám trăm hai mươi sáu

B. Bảy nghìn hai trăm ba mươi tám

C. Bảy  sáu nghìn hai trăm ba mươi tám

D. Bảy  nghìn sáu trăm ba mươi tám

2. Số 156 gấp số 3 số lần là:

A. 32               B. 46                    C. 52                  D. 48

3. 4m5cm = ….cm?

A. 450     B. 405       C. 45      D. 4005

4. Một hình chữ nhật có chiều dài 32cm, chiều rộng 9cm. Diện tích hình chữ nhật đó là?

A . 36 cm2       B. 45 cm2                  C. 96 cm2            D. 288 cm2

5. Một hình vuông có cạnh 18cm thì chu vi của nó là:

A . 66 cm        B. 72 cm            C. 76 cm            D. 36 cm

6. 357cm2+ 548cm2 = …?

A . 905cm2        B. 915cm2            C. 929cm2                       D. 924cm2

TỰ LUẬN

1. Đặt tính rồi tính:

a)  45687 + 5276 =

b)  76324 – 32548 =

c) 3528 x 3 =

d) 53048 : 4 =

2. Tìm x:

a)  X : 8 = 23165                     b)  X x 5 – 1350 = 72960

3. Một hình chữ nhật có chiều dài 18cm, chiều rộng 10cm.

a) Tính chu vi hình chữ nhật đó.

b) Một hình vuông chu vi bằng chu vi hình chữ nhật trên thì có cạnh là bao nhiêu?

4. Có 130 cái bánh được xếp vào 5 hộp bánh. Hỏi 9 hộp bánh như thế có bao nhiêu cái bánh?


Bài thi Toán kì 2 số 4

PHẦN 1: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

1. Số 54 175 đọc là:

A. Năm tư nghìn một trăm bảy lăm.

B. Năm mươi tư nghìn bảy trăm mười lăm.

C. Năm mươi tư nghìn một trăm bảy mươi lăm.

D. Năm mươi tư nghìn một trăm bảy lăm.

2. Số liền sau của số 68457 là:

A. 68467;             B. 68447            C. 68456      D. 68458

3. Các số 48617; 47861; 48716; 47816  sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

A. 48617; 48716; 47861; 47816

B. 47816; 47861; 48617; 48716

C. 48617; 48716; 47816; 47861

D. 48716; 48617; 47861; 47816

4. Số lẻ nhỏ nhất có 5 chữ số là:

A. 11000             B. 10100            C. 10010           D. 10001

5. Kết quả của phép cộng 36528+ 49347 là:

A. 75865              B. 85865              C. 75875        D. 85875

6. Giá trị của biểu thức (98725 – 87561) x 3 là:

A. 32493               B. 39432               C. 33492          D 34293

Câu 7.Thứ hai tuần này là ngày 26, thứ hai tuần trước là ngày:

A. 19                  B. 18                    C. 16                    D. 17

8. Số 12 được viết bằng chữ số La Mã là:

A. XI            B. XII          C. VVII            D. IIX

9. 8 hộp bút chì như nhau có 96 cái bút chì. Hỏi 6 hộp như thế có bao nhiêu cái bút chì?

A. 18 cái.               B.12 cái.             C.72 cái.          D. 62 cái.

10. Diện tích một hình vuông là 9 cm2. Hỏi chu vi hình vuông đó là bao nhiêu?

A. 3 cm                   B. 12 cm         C. 4 cm            D. 36 cm

11. Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác?

A. 4 hình tam giác, 5 hình tứ giác

B. 4 hình tam giác, 4 hình tứ giác

C. 5 hình tam giác, 4 hình tứ giác

D. 5 hình tam giác,5 hình tứ giác

PHẦN 2 TỰ LUẬN:

1Đặt tính rồi tính:

 21628 x 3

45603 + 12908

15250 : 5

67013- 23114

2. Một người đi bộ trong 6 phút đi được 480 m. Hỏi trong 9 phút người đó đi được bao nhiêu mét đường? (Quãng đường trong mỗi phút đi đều như nhau).

Lời giải và đáp số:

Phần I: 1C; 2D; 3B; 4D; 5A; 6C; 7A; 8B; 9C; 10B; 11D;

Phần II.

1. HS đặt tính và tính đúng

21628 x 3 = 64884                  15250: 5 = 3050

45603 + 12908 = 32695          67013- 23114 = 43899

 

2.  Bài giải

Mỗi phút người đó đi được số mét là:

480:  6 = 80 (m)

Trong 9 phút người đó đi bộ được số mét là:

80   x 9 = 720 (m)

Đáp số :720 m


Đề 5:

1. Số bảy mươi hai nghìn không trăm ba mươi hai được viết là:

A. 7232             B. 70232                C. 72032

2. Số lớn nhất trong các số 42630 ; 43360 ; 43261 là :

A. 42630               B. 43360                      C. 43261

3. 18m 3cm = ………. cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm (…) là :

A. 183                     B. 1803               C. 1830

 4. 1/4 năm  = ……….  tháng. Số thích hợp điền vào chỗ chấm (…) là :

A.3                      B. 4               C. 5

5. Quyển tập hình chữ nhật có chiều dài 29 cm, chiều rộng 21 cm. Chu vi quyển tập đó là :

A. 100 cm                   B. 50 cm                      C. 25 cm

6. Diện tích của viên gạch hình vuông có cạnh 7 cm là :

 28 cm2 B. 49 cm2 C. 49 cm

Phần II.

1. Đặt tính rồi tính :

64314  +  12240

84684 – 45271

10114  x  6

56504 : 5

2.  a.Tính giá trị biểu thức :                   b. Tìm X, biết :

65457 – 42693  :  3                         X  :  7   =   10212

3. Có tất cả 48 viên thuốc được đựng đều trong 8 vỉ thuốc. Hỏi với 60120 viên thuốc thì đựng được trong bao nhiêu vỉ thuốc như thế ?

4. Thời gian làm bài thi môn Toán cuối học kì 2 hết 40 phút. Em làm xong bài thi hết  1/2  giờ. Hỏi em sẽ còn thừa lại bao nhiêu phút ? Và em sẽ làm gì trong thời gian thừa đó ?

CHIA SẺ