Trang Chủ Sách bài tập lớp 9 SBT Sinh 9 Bài tập trắc nghiệm trang 56 Sách BT Sinh 9: Một cặp...

Bài tập trắc nghiệm trang 56 Sách BT Sinh 9: Một cặp NST tương đồng được quy ước là Aa. Nếu cặp NST này không phân li ở kì sau của giảm phân I thì sẽ tạo ra các loại giao tử nào

CHIA SẺ
Chương IV. Biến dị – SBT Sinh học lớp 9: Giải bài tập trắc nghiệm trang 56 Sách bài tập Sinh học 9. Câu 11: Ở ngô, các gen liên kết ở NST số II phân bố theo trật tự bình thường như sau; Một cặp NST tương đồng được quy ước là Aa. Nếu cặp NST này không phân li ở kì sau của giảm phân I thì sẽ tạo ra các loại giao tử nào…

Chọn 1: Phương án trả lời đúng hoặc đúng nhất với mỗi bài sau 

11: Ở ngô, các gen liên kết ở NST số II phân bố theo trật tự bình thường như sau :

Gen bẹ lá màu nhạt – gen lá láng bóng – gen có lông ở lá – gen xác định màu sôcôla ở lá bì. Dòng ngô đột biến nào có lặp đoạn ?

A. Gen bẹ lá màu nhạt – gen có lông ở lá – gen lá láng bóng – gen màu sôcôla ở lá bì.

B. Gen bẹ lá màu nhạt – gen lá láng bóng – gen có lông ở lá – gen lá láng bóng – gen màu sôcôla ở lá bì.

C. Gen bẹ lá màu nhạt – gen lá láng bóng – gen màu sôcôla ỡ lá bì.

D. Gen lá có lông, gen màu sôcôla ở lá bì lại nằm trên NST sỏ III.

12: Ở ngô, các gen liên kết ở NST số II phân bố theo trật tự bình thường như sau :

Gen bẹ lá màu nhạt – gen lá láng bóng – gen có lông ở lá – gen xác định màu sôcôla ở lá bì. Dòng ngô đột biến nào có mất đoạn?

A. Gen bẹ lá màu nhạt – gen có lông ở lá – gen lá láng bóng – gen màu sôcôla ở lá bì.

B. Gen bẹ lá màu nhạt – gen có lông ở lá – gen lá láng bóng; gen có lông ở lá – gen lá láng bóng – gen màu sôcôla ở lá bì.

C. Gen bẹ lá màu nhạt – gen lá láng bóng – gen màu sôcôla ở lá bì.

D. Gen lá có lông, gen màu sôcôla ở lá bì lại nằm trên NST III.

13: Thể dị bội là những biến đổi vể số lượng NST thường –

A. một cặp NST.

B. một số cặp NST.

C. một hay một số cặp NST.

D. tất cả các cặp NST.

14: Cơ chế phát sinh các giao tử : (n – 1) và (n + 1) là do

A. một cặp NST tương đồng không được nhân đôi.

B. thoi phân bào không được hình thành.

C. cặp NST tương đồng không xếp song songở kì giữa I của giảm phân.

D. cặp NST tương đồng không phân li ở kì sau của giảm phân.

15: Các thể dị bội nào sau đây hiếm được tạo thành, her,

A. Thể không nhiễm và thể bốn nhiễm.

B. Thể không nhiễm và thể một nhiễm.

C. Thể không nhiễm và thể ba nhiễm.

D. Thể một nhiễm và thể ba nhiễm.

16: Một cặp NST tương đồng được quy ước là Aa. Nếu cặp NST này không phân li ở kì sau của giảm phân I thì sẽ tạo ra các loại giao tử nào?

A. AA, Aa, A, a.                       B Aa, O.

C. AA, O.                                 D Aa, a.

17: Ở một loài thực vật, bộ NST lưỡng bội lả 24. Một tế bào của cá thể A nguyên phân liên tiếp 3 đợt tạo ra sô tế bào ở thê hệ tế bào cuối cùng có tổng số 192 NST ở trạng thái chưa nhân đôi. Số lượng NST trong mỗi tế bào là bao nhiêu ?

A. 22.                                               B. 23.

C. 24.                                               D. 25.

18: Điều nào không đúng với ưu điểm của thể đa bội so với thể lưỡng bội ?

- Quảng cáo -

A. Cơ quan sinh dưỡng lớn hơn.

B. Độ hữu thụ kém hơn.

C. Phát triển khoẻ hơn.

D. Có sức chống chịu tốt hơn.

19: Thể đa bội thường gặp ở

A. động vật không có xương sống.

B. thực vật.

C. vi sinh vật.

D. động vật có xương sống.

20: Ở cà chua (2n = 24 NST), số NST ở thể tứ bội là

A. 25                                                            B. 27.

C. 36.                                                           D. 48.

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B

C

A

D

A

B

C

B

B

D