Trang Chủ Sách bài tập lớp 9 SBT Sinh 9

Bài 6, 7, 8, 9, 10 trang 10 SBT Sinh 9: Biện luận và viết sơ đồ lai từ P đến F2. Xác định số lượng cây trung bình của các kiểu hình còn lại ở F2

CHIA SẺ
Chương I. các thí nghiệm của Menden – SBT Sinh lớp 9: Giải bài 6, 7, 8, 9, 10 trang 10 Sách bài tập Sinh học 9. Câu 6: Theo dõi sự di truyền màu lông ở một loài người ta tiến hành lai các nòi thuần chủng với nhau và thu được những kết quả sau đây; Biện luận và viết sơ đồ lai từ P đến F2. Xác định số lượng cây trung bình của các kiểu hình còn lại ở F2…

Bài 6*: Theo dõi sự di truyền màu lông ở một loài người ta tiến hành lai các nòi thuần chủng với nhau và thu được những kết quả sau đây

–    Phép lai 1 : cái lông đen x đực lông nâu -> F1 : đều lông đen

–    Phép lai 2 : cái lông đen x đực lông trắng -> F1 : đều lông đen

–    Phép lai 3 : cái lông nâu x đực lông trắng -> F1 : đều lông nâu

Xác định tính chất di truyền của màu lông và viết sơ đồ lai từ P đến F của từng phép lai.

Cho F1 của phép lai 3 giao phối với F1 của phép lai 1 và 2 thì kết quả của từng phép lai như thế nào ? Cho biết màu lông do 1 gen nằm trên NST thường quy định.

 

Bài 7: Ở cà chua, gen L quy định* thân đỏ, 1 quy định thân xanh (lục), N quy định lá chẻ, n quy định lá nguyên (gọi là lá khoai tây).

Dưới đây là kết quả của 5 phép lai:

Kiểu hình của P Số lượng cây non
Thân đỏ,    lá chẻ Thân đỏ, lá nguyên Thân xanh, lá chẻ Thân xanh, lá nguyên

1. Thân đỏ, lá chẻ x Thân xanh, láchẻ

2. Thân đỏ, lá chẻ x Thân đỏ, lá nguyên

3. Thân đỏ, lá chẻ x Thân xanh, lá chẻ

4. Thân đỏ, lá chẻ x Thân xanh, lá nguyên

5. Thân đỏ, lá nguyên x Thân xanh, lá chẻ

 319

216

720

301

78

 103

209

238

0

82

 315

68

0

305

79

 105

72

0

0

86

Xác định kiểu gen của P trong 5 phép lai trên.

1.P:   LlNn                x            llNn

2. P:  LlNn                x            Llnn

3. P : LLNn               x            llNn

4. P: LINN               x             llnn

5. P:  LlNn                x            llnn.

Bài 8*: Ở gà, gen quy định có lông chân trội hoàn toàn so với gen quy định không có lông chân ; lông màu xanh nhạt là tính trạng trội không hoàn toàn giữa lông đen (trội) và lông trắng. Cho hai nòi gà thuần chủng cồ lông chủng lông trắng và không có lông chân, lông đen giao phối với nhau được F1.

Cho gà F1 tiếp tục giao phối với nhau thì tỉ lệ kiểu hình ở F2 như thế nào?

Cho gà F1 giao phối với gà không có lông chân, lông trắng. Xác định kết quả của phép lai. Cho biết các gen quy -định các tính trạng trên nằm trên NST thường và phân li độc lập.

1.6 có lông chân, lông xanh nhạt: 3 có lông chân, lông đen : 1 có lông chân, lông trắng : 2 không có lông chân, lông xanh nhạt:1 không có lông chân, lông đen : 1 không có lông chân, lông trắng.

2. 1 có lông chân, lông xanh nhạt: 1 có lông chân, lông trắng :1 không có lông chân, lông xanh nhạt: 1 không có lông chân, lông trắng.

 

Bài 9: Khi lai hai giống thuần chủng của một loài thực vật. được F1. Cho F1 tiếp tục thụ phấn với nhau, ở F2 thu được 3202 cây, trong đó có 1801 cây cao, quả đỏ. Biết rằng các tính trạng tương ứng là cây thấp, quả vàng ; di truyền theo quy luật trội hoàn toàn và không xảy ra hoán vị gen.

1. Xác định kiểu gen và kiểu hình của p, viết sơ đồ lai từ P đến F2.

2. Xác định số cá thể (trung bình) của từng kiểu hình có thể có ở F2.

1. P : Cây cao, quả đỏ  x  Cây thấp, quả vàng AABB  aabb

    P: Cây cao, quả vàng  x   Cây thấp, quả đỏ AAbb   aaBB

2. – Số cây cao, quả vàng = số cây thấp, quả đỏ = 600.

    – Số cây thấp, quả vàng = 200.

 

Bài 10: Cho hai dòng lúa thuần chủng là thân cao, hạt bầu và thân thấp, hạt dài thụ phấn với nhau được F1 . Cho F1 tiếp tục thụ phấn với nhau, ở F2 thu được 20000 cây, trong đó có 1250 cây thấp, hạt bầu.

1. Biện luận và viết sơ đồ lai từ P đến F2. Xác định số lượng cây trung bình của các kiểu hình còn lại ở F2.

2. Cho cây F1 lai phân tích thì tỉ lộ phân li kiểu hình thu được của phép lai sẽ như thế nào ?

1.A – cây cao ; a – cây thấp

   B – hạt dài ; b – hạt bầu

   P : AAbb x aaBB

   F2 : 11250 cây cao, hạt dài

          3750 cây cao, hạt bầu

          3750 thấp, hạt dài

2.Fa : 1 cây cao, hạt dài : 1 cây cao, hạt bầu

          1 cây thấp, hạt dài : 1 cây thấp, hạt bầu.