Trang Chủ Sách bài tập lớp 6 SBT Sinh 6 Bài tập trắc nghiệm trang 31 Sách BT Sinh 6: Nhóm cây...

Bài tập trắc nghiệm trang 31 Sách BT Sinh 6: Nhóm cây nào sau đây gồm toàn những cây có thân mọng nước ?

CHIA SẺ
Chương 3: Thân SBT Sinh lớp 6. Giải bài tập trắc nghiệm trang 31 Sách bài tập Sinh học 6. Câu 1: Nhóm cây nào sau đây gồm toàn những cây có thân rễ ?…

Khoanh tròn vào các chữ cái chỉ phương án trả lời đúng hoặc đúng nhất trong mỗi bài sau :

1. Nhóm cây nào sau đây gồm toàn những cây có thân rễ ?

A. Cây mía, cây lúa, cây na.

B. Cây hành, cây tỏi, cây ngô.

C. Cây bưởi, cây mít, cây gừng.

D. Cây nghệ, cây gừng, cây dong ta.

2. Nhóm cây nào sau đây gồm toàn những cây có thân mọng nước ?

A. Cây bưởi, cây ổi, cây na.

B. Cây xương rồng, cây cành giao, cây thuốc bỏng.

C. Cây nghệ, cây gừng, cây dong ta.

D. Cây khoai tây, cây su hào, cây khoai lang.

3. Nhóm cây nào sau đây gồm toàn những cây có thân cột ?

A. Cây cau, cây dừa.

B. Cây hành, cây tỏi.

C. Cây lim, cây sấu.

D. Cây mướp, cây bầu.

4. Nhóm cây nào sau đây gồm toàn những cây có thân gỗ ?

A. Cây nhãn, cây mít, cây vải.

B. Cây rau má, cây cỏ mần trầu, cây na.

C. Cây dưa chuột (dưa leo), cây gấc, cây bầu.

D. Cây cau, cây dừa, cây chuối.

5. Điểm giống nhau giữa chồi lá và chồi hoa là

A. đều có mầm hoa.

B. đều có mầm lá bao bọc.

C. đều có mô phân sinh ngọn và mầm lá.

D. đều có mô phân sinh ngọn và mầm hoa.

6. Thân cây dài ra do đâu ?

A. Chồi ngọn.

B. Mô phân sinh ngọn

C. Sự lớn lên và phân chia của tế bào.

D. Sự phân chia tế bào ở mô phân sinh ngọn.

7. Cây nào sau đây khi trồng không nên ngắt ngọn mà chỉ nên tỉa các cành xấu, cành bị sâu ?

A. Cây bạch đàn.

B. Cây mướp.

C. Cây đậu.

D. Cây cà.

8. Cây nào sau đáy khi trồng nên ngắt ngọn trước khi cáy ra hoa ?

A. Cây đậu tương.

B. Cây mít.

C. Cây bạch đàn.

D. Cây đay lấy sợi.

9. Cấu tạo của trụ giữa thân non gồm

A. mạch rây và mạch gỗ.

B. một vòng bó mạch và ruột.

- Quảng cáo -

C. biểu bì và thịt vỏ.

D. mạch rây và ruột.

10. Tầng sinh trụ nằm giữa

A. mạch rây và mạch gỗ.

B. vỏ và thịt vỏ.

C. mạch rây và lớp thịt vỏ.

D. mạch gỗ và ruột.

11. Mạch rây có chức năng

A. chuyển chất hữu cơ đi nuôi cây.

B. chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên thân, lá.

C. chuyển các chất từ lông hút vào trụ giữa.

D. hút nước và muối khoáng hoà tan.

12. Bộ phận thực hiện chức năng vận chuyển nước và muối khoáng hoà tan nuôi cây là

A. mạch rây.

B. mạch gỗ.

C. trụ giữa.

D. thịt vỏ.

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

D

B

A

A

B

D

A

A

B

A

A

B