Trang Chủ Lớp 12 Điểm chuẩn

Điểm chuẩn ngành Kế Toán và Danh sách trường đào tạo Kế Toán

CHIA SẺ

Có tất cả 87 trường Đại học đào tạo Kế ToánĐiểm chuẩn ngành Kế Toán từ 15 điểm – 26 điểm. Có nhiều trường Đại học, cao đẳng xét tuyển theo học bạ.

Ngành Kế Toán gồm các chuyên ngành như: Kế toán – kiểm toán, Kế toán ngân hàng, kế toán tài chính, Kế toán doanh nghiệp,Kế toán công, …

Điểm chuẩn và trường Đại học đào tạo kế Toán hệ đại học 

Mã ngành: D340301

Tên ngành: Kế Toán

Số trường đào tạo: 87 trường

Điểm thấp nhất:  15 điểm

Điểm cao nhất:  26 điểm

Điểm trung bình: 17.3 điểm

Danh sách trường đại học đào tạo Kế Toán(hệ đại học) – Dữ liệu năm 2016.

Mã trường Tên trường Môn thi/Tổ hợp môn thi Điểm chuẩn Ghi chú
MDA Đại Học Mỏ Địa Chất 5  Điểm trung bình môn thi
MDA Đại Học Mỏ Địa Chất 5.69  Điểm trung bình môn thi
DCT Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM 10 Xét học bạ 16.5
DVT Đại Học Trà Vinh C00 15
TTB Đại Học Tây Bắc 15 Điểm xét tuyển theo kết quả học tập THPT: 18
TDV Đại Học Vinh A; A1; D1 15
DBD Đại Học Bình Dương (Toán, Vật lí, Hóa học), (Toán, Vật lí, Tiếng Anh), (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) 15 Điểm xét học bạ: 18
DBG Đại học Nông Lâm Bắc Giang A, A1, D1 15 Xét học bạ lấy 6 điểm
DBL Đại Học Bạc Liêu 15 Điểm xét tuyển học bạ: 18
DBV Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu 15
DCG Đại Học Công Nghệ Thông Tin Gia Định (Toán, Vật lí, Hóa học), (Toán, Sinh học, Lịch sử), (Toán, Sinh học, Địa lí), (Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử) 15
DCL Đại Học Cửu Long 15 Xét học bạ điểm trung bình 6 điểm
DCV Đại học Công nghiệp Vinh 15 Xét điểm học bạ lớp 12 lấy 18 điểm, xét điểm học bạ lớp 10, 11, 12 lấy 54 điểm
DFA Đại học Tài Chính – Quản Trị Kinh Doanh A00; A01; D01 15 Xét học bạ lấy 18 điểm
DKC Đại học Công Nghệ TPHCM A; A1; D1; Toán, Hoá học, Tiếng Anh 15
DKQ Đại học Tài Chính Kế Toán A00; A01; D01 15
DLA Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An 15 Khu vực Tây Bắc, Tây Nguyên, Tây Nam Bộ lấy 14 điểm
DLH Đại Học Lạc Hồng 15 Xét học bạ 18 điểm
DLT Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Sơn Tây ) A00; A01; D01 15 Điểm trúng tuyển NV2 là 16
DNB Đại Học Hoa Lư 15 Bao gồm cả điểm ưu tiên
DPD Đại Học Dân Lập Phương Đông 15
DPT Đại Học Phan Thiết 15
DTA Đại Học Thành Tây A, A1, D1 15
DTB Đại Học Thái Bình 15 Xét học bạ lấy 18 điểm
DTE Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên 15
DTH Đại Học Hoa Sen A00, A01, D01, D03, D09 15
DVX Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân (Toán, Lý, Hóa), (Toán,Văn,Anh), (Toán, Lý, Anh) 15 18 điểm đối với phương thức xét học bạ THPT
FBU Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội 15 Không nhân hệ số, chưa tính điểm ưu tiên khu vực, điểm ưu tiên đối tượng. Xét tuyển theo học bạ: 18 điểm Trong đó môn toán đạt 6.0 trở lên
FBU Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội 15 Không nhân hệ số, chưa tính điểm ưu tiên khu vực, điểm ưu tiên đối tượng. Xét tuyển theo học bạ: 18 điểm Trong đó môn toán đạt 6.0 trở lên
HHT Đại Học Hà Tĩnh 15
KTC Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM 15
KTD Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng 15
LNH Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) A; A1; D1; D07 15
LNS Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )  Toán, Vật lí, Hóa học 15
LNS Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )  Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15
LNS Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )  Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 15
LNS Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )  Toán, Hóa học, Tiếng Anh 15
NTT Đại Học Nguyễn Tất Thành 15
NTU Đại Học Nguyễn Trãi 15
SDU Đại học Sao Đỏ 15 Xét học bạ 18 điểm
SPD Đại Học Đồng Tháp 15
TDD Đại học Thành Đô 15 Xét học bạ THPT lấy 18 điểm
TDL Đại Học Đà Lạt A00; A01 15
THV Đại Học Hùng Vương 15 Điểm học bạ 3 môn :36
TTU ĐH Tân Tạo 15
UKB Đại Học Kinh Bắc 15
VUI Đại Học Công Nghiệp Việt Trì 15 Xét học bạ lấy 18 điểm
DAD Đại Học Đông Á 15 Xét học bạ Điểm trung bình cả năm lớp 12 lấy 6 điểm
DDN Đại Học Đại Nam 15
DNU Đại Học Đồng Nai 15
DQN Đại Học Quy Nhơn Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15
SKH Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 15 Điểm xét tuyển : 18
SKH Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên A; A1; D1; Tiếng Anh, Hóa, Toán 15 Xét học bạ 18 điểm
DQK Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội A00, A01, A07, D01 15
CEA Đại học Kinh Tế Nghệ An (Toán, Lý, Hóa),(Toán, Lý, Anh),(Toán, Văn, Anh),(Toán, Hóa, Sinh) 15
KTD Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng 15
SKV Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh A; B; D; A1 15
DVT Đại Học Trà Vinh A00; A01; D01 15.25
DDP Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum 15.25
DVT Đại Học Trà Vinh C01 15.5
THP Đại Học Hải Phòng 15.5 Xét học bạ lấy 21 điểm, Xét đánh giá năng lực lấy 70 điểm
DTL Đại Học Thăng Long (Toán, Lý, Hóa), (Toán, Lý, Anh), (Toán, Văn, Anh), (Toán, Văn, Pháp) 15.54 5.18 theo thang điểm 10
DKK Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 16
DKK Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 16
NLG Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai Toán, Lý, Hóa 16
NLG Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai  Toán, Lý, Tiếng Anh 16
NLG Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai  Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 16
TDM Đại học Thủ Dầu Một 16
DMT Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội 16.25
DLS Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam) A00; A01; D01 17 Điểm trúng tuyển NV2 là 18
HDT Đại Học Hồng Đức 17 Điểm xét theo kết quả học tập (học bạ): đạt 18,00 điểm
SKN Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định 17 80 điểm nếu xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi ĐGNL
TSN Đại Học Nha Trang A, A1, D1, D3 17
DLX Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) A00; A01; D01 18 Nguyện vọng 2 lấy 19
GSA Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam) A01 18
MBS Đại Học Mở TPHCM 18
DNT Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM D01 18 Ngoại ngữ nhân 2
DNT Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM A01 18 Ngoại ngữ nhân 2
HVN Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam 18
NTH Đại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc ) A00; A01; D01 18
SPK Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM A00, A01, D01 18.25
DCT Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM 18.75 Xét điểm học bạ 23
BVS Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) 19.25
GSA Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam) A00 19.5
NLS Đại Học Nông Lâm TPHCM Toán, Lý, Hóa 19.5
NLS Đại Học Nông Lâm TPHCM  Toán, Lý, Tiếng Anh 19.5
NLS Đại Học Nông Lâm TPHCM  Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 19.5
DTT Đại Học Tôn Đức Thắng A1 19.75
DTT Đại Học Tôn Đức Thắng D1 19.75
HTC Học Viện Tài Chính D01 19.75
DHK Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế 20
TCT Đại Học Cần Thơ 20
HUI Đại Học Công Nghiệp TPHCM 20.25 NV2: 20.25, CLC:17.5
DCN Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 20.3
DTT Đại Học Tôn Đức Thắng A 20.5
DTT Đại Học Tôn Đức Thắng Toán, Ngữ văn, Vật lí 20.5
LDA Đại Học Công Đoàn A00;A01;D01 20.5 Nv2: 21
NHS Đại Học Ngân Hàng TPHCM 20.5 Hệ liên thông 15 điểm
DDQ Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng 20.75
DMS Đại Học Tài Chính Marketing A; A1; D1 20.75
KSA Đại Học Kinh Tế TPHCM A00; A01; D01 21
BVH Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) 21.25
SPK Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM A00, A01, D01 21.5
TMA Đại Học Thương Mại A01 21.5
NHH Học Viện Ngân Hàng 22.05
TMA Đại Học Thương Mại A00 23.5
HTC Học Viện Tài Chính A00, A01 24
NTH Đại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc ) A01; D01 24.3 Toán 8 điểm
NTS Đại Học Ngoại Thương (phía Nam) A01; D01 24.5 Toán 8 điểm
KHA Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 25.5 Tiêu chí phụ 8.50
NTS Đại Học Ngoại Thương (phía Nam) A00 25.75 Toán 8 điểm
NTH Đại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc ) A00 25.8 Toán 8 điểm
SPK Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM A00, A01, D01 26
NHF Đại Học Hà Nội Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh 28.5 Môn ngoại ngữ hệ số 2, đã bao gồm điểm ưu tiên

Hệ cao đẳng

Mã ngành: C340301

Tên ngành: Kế Toán

Số trường đào tạo: 45 trường

Điểm thấp nhất: 10 điểm

Điểm cao nhất: 16 điểm – Cao đẳng kinh tế Đối ngoại

Danh sách trường đại học, cao đẳng đào tạo Kế Toán (hệ cao đẳng) – Dữ liệu năm 2016.

Mã trường Tên trường Môn thi Điểm chuẩn Ghi chú
MDA Đại Học Mỏ Địa Chất 4
DKQ Đại học Tài Chính Kế Toán A00; A01; D01 9
HHT Đại Học Hà Tĩnh 9
THP Đại Học Hải Phòng 10 Xét học bạ lấy 16.5 điểm
CDH Cao Đẳng Du Lịch Hà Nội D01; A01; A00 10 Xét học bạ lấy 16.5 điểm
DBL Đại Học Bạc Liêu 10 Điểm xét tuyển học bạ: 10
DKK Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 10
DKK Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 10
DLA Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An 10 Khu vực Tây Bắc, Tây Nguyên, Tây Nam Bộ lấy 9 điểm
SKN Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định 10 11 điểm với xét tuyển học bạ
DPQ Đại Học Phạm Văn Đồng A00; A01; D01 10.5
DVT Đại Học Trà Vinh A00 11.25
DVT Đại Học Trà Vinh A01 11.25
DVT Đại Học Trà Vinh D01 11.25
DCG Đại Học Công Nghệ Thông Tin Gia Định (Toán, Vật lí, Hóa học), (Toán, Sinh học, Lịch sử), (Toán, Sinh học, Địa lí), (Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử) 12
DDI Cao Đẳng Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Đà Nẵng 12
DKC Đại học Công Nghệ TPHCM A; A1; D1; Toán, Hoá học, Tiếng Anh 12
KTC Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM 12
TDL Đại Học Đà Lạt A00; A01 12
DNU Đại Học Đồng Nai 13
DVX Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân (Toán, Lý, Hóa), (Toán,Văn, Anh), (Toán, Lý, Anh) 13 16.5 điểm đối với phương thức xét học bạ THPT
TSN Đại Học Nha Trang A, A1, D1, D3 13.5
DVT Đại Học Trà Vinh C01 14
CKC Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng A00; A01; D01 14.5
LDA Đại Học Công Đoàn A00;A01;D01 14.5 Nv2: 15
DQB Đại Học Quảng Bình 15.5
CKD Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại 16
CEA Đại học Kinh Tế Nghệ An Tốt nghiệp THPT
CCH Cao Đẳng Công Nghiệp Huế A00; A01; D01 Tốt nghiệp THPT
CMD Cao Đẳng Thương Mại Và Du Lịch Hà Nội Tốt nghiệp THPT, bổ túc
DBD Đại Học Bình Dương (Toán, Vật lí, Hóa học), (Toán, Vật lí, Tiếng Anh), (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) Tốt nghiệp thpt
DBG Đại học Nông Lâm Bắc Giang Tốt nghiệp THPT
DCL Đại Học Cửu Long Tốt nghiệp THPT
DCN Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Tốt nghiệp THPT
DDT Đại Học Dân Lập Duy Tân Tốt nghiệp THPT
DHB Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng A; A1; D1 Tốt nghiệp THPT
DNB Đại Học Hoa Lư Tốt nghiệp THPT
DQT Đại Học Quang Trung Tốt nghiệp THPT
DQU Đại Học Quảng Nam Tốt nghiệp THPT
DTA Đại Học Thành Tây A, A1, D1 Tốt nghiệp THPT
DTB Đại Học Thái Bình Tốt nghiệp THPT
HDT Đại Học Hồng Đức Tốt nghiệp THPT
KTD Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng Tốt nghiệp THPT
NTT Đại Học Nguyễn Tất Thành Tốt nghiệp THPT
SKH Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên Tốt nghiệp thpt
SKH Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên A; A1; D1; Toán, Hóa, Anh Tốt nghiệp THPT
VUI Đại Học Công Nghiệp Việt Trì Tốt nghiệp THPT
XDT Đại Học Xây Dựng Miền Trung Tốt nghiệp THPT
DAD Đại Học Đông Á Tốt nghiệp THPT
MTU Đại Học Xây Dựng Miền Tây Tốt nghiêp̣ THPT

Cơ hội việc làm sau khi học ngành Kế Toán

Kế toán – một bộ phận không thể thiếu trong bất kỳ các tổ chức, doanh nghiệp nào từ tư nhân đến nhà nước. Do đó, thị trường việc làm và nhu cầu nhân lực của ngành này rất rộng lớn. Tùy theo chuyên ngành và bậc học cũng như thế mạnh của bản thân, sau khi tốt nghiệp các bạn có thể làm được các công việc sau: Chuyên viên phụ trách kế toán, kiểm toán, thuế, giao dịch ngân hàng, kiểm soát viên, thủ quỹ, tư vấn tài chính,… tại các doanh nghiệp thuộc mọi lĩnh vực trong cơ quan quản lý tài chính nhà nước, các đơn vị thuộc lĩnh vực công, các tổ chức xã hội, tổ chức phi chính phủ, ngân hàng; Nhân viên môi giới chứng khoán, nhân viên phòng giao dịch và ngân quỹ, nhân viên quản lý dự án tại các công ty chứng khoán, ngân hàng; Kế toán trưởng, trưởng phòng kế toán, quản lý tài chính, Giám đốc tài chính – CFO ở tất cả các loại hình doanh nghiệp trong nước và quốc tế; Nghiên cứu, giảng viên, thanh tra kinh tế,…

Dethikiemtra.com tổng hợp

CHIA SẺ