Trang Chủ Lớp 9 Đề kiểm tra 15 phút lớp 9

Kiểm tra 15 phút môn Toán lớp 9 Chương 1 Đại số: Đưa thừa số vào trong dấu căn 2x.√(y/2x)

CHIA SẺ
Rút gọn \(A = \sqrt {16x + 16}  – \sqrt {9\left( {x + 1} \right)}  \)\(\,+ \sqrt {25x + 25} \,\,\,\,\left( {x \ge  – 1} \right)\) … trong Kiểm tra 15 phút môn Toán lớp 9 Chương 1 Đại số. Xem Đề và đáp án đầy đủ phía dưới đây

Bài 1. Đưa thừa số vào trong dấu căn :

a. \(2x\sqrt {{y \over {2x}}} \)

b. \({x \over {x – y}}\sqrt {{{x – y} \over x}} \)

Bài 2. Rút gọn : 

\(A = \sqrt {16x + 16}  – \sqrt {9\left( {x + 1} \right)}  \)\(\,+ \sqrt {25x + 25} \,\,\,\,\left( {x \ge  – 1} \right)\)

Bài 3. Tìm x, biết :

a. \(\sqrt {9x + 9}  – 2\sqrt {{{x + 1} \over 4}}  = 4\,\,\,\,\,\,\,\left( 1 \right)\)

b. \(\sqrt {9x}  – \sqrt {36x}  + \sqrt {121x}  < 8\,\,\,\,\,(2)\)


Bài 1. a. Điều kiện : \(xy ≥ 0\) và \(x ≠ 0\)

+ Nếu \(x > 0\) và \(y ≥ 0\), ta có: \(2x\sqrt {{y \over {2x}}}  = \sqrt {{{{{\left( {2x} \right)}^2}y} \over {2x}}}  = \sqrt {2xy} \)

+ Nếu \(x < 0\) và \(y ≤ 0\), ta có: \(2x\sqrt {{y \over {2x}}}  =  – \sqrt {2xy} \)

b. Điều kiện : \(\left\{ {\matrix{   {{{x – y} \over x} \ge 0}  \cr   {x – y \ne 0}  \cr  } } \right. \Leftrightarrow {{x – y} \over x} > 0\)

Khi đó : \({x \over {x – y}} > 0\)

Vậy : \({x \over {x – y}}\sqrt {{{x – y} \over x}}  = \sqrt {{{{x^2}} \over {{{\left( {x – y} \right)}^2}}}.{{x – y} \over x}}  = \sqrt {{x \over {x – y}}} \)

Bài 2. Ta có: \(A = 4\sqrt {x + 1}  – 3\sqrt {x + 1}  + 5\sqrt {x + 1}  \)\(\,= 6\sqrt {x + 1} \)

Bài 3. a. Ta có:

\(\eqalign{   \left( 1 \right)& \Leftrightarrow 3\sqrt {x + 1}  – \sqrt {x + 1}  = 4  \cr  &  \Leftrightarrow 2\sqrt {x + 1}  = 4 \Leftrightarrow \sqrt {x + 1}  = 2  \cr  &  \Leftrightarrow x + 1 = 4 \Leftrightarrow x = 3 \cr} \)

b. Ta có:

\(\eqalign{  \left( 2 \right) &\Leftrightarrow 3\sqrt x  – 6\sqrt x  + 11\sqrt x  < 8  \cr  &  \Leftrightarrow 8\sqrt x  < 8 \Leftrightarrow \sqrt x  < 1\cr& \Leftrightarrow 0 \le x < 1 \cr} \)