Trang Chủ Lớp 9 Đề kiểm tra 1 tiết lớp 9

Kiểm tra 1 tiết Lịch sử lớp 9: Dưới sự lãnh đạo của những người cộng sản, một lọat nhà nước dân chủ nhân dân được thành lập ở các nước Đông Âu từ lúc nào ?

CHIA SẺ
Kiểm tra 1 tiết Lịch sử lớp 9. Hơn 20 năm cải cách mở cửa (1979 – 2000) nền kinh tế của Trung Quốc đã phát triển nhanh chóng, tốc độ tăng trưởng cao nhất thế giới. Đúng hay sai?

Khoanh tròn một chữ cái trước câu trả lời đúng:

1. Từ năm 1945 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô thực hiện chính sách đối ngoại:

A. Muốn làm bạn với tất cả các nước.

B. Chỉ quan hệ với các nước lớn.

C. Chung sống hòa bình, quan hệ hữu nghị với tất cả các nước.

D.Chỉ quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa.

2. Dưới sự lãnh đạo của những người cộng sản, một lọat nhà nước dân chủ nhân dân được thành lập ở các nước Đông Âu từ:

A. Đầu năm 1944 đến năm 1946.

B. Cuối năm 1944 đến năm 1946.

C. Đầu năm 1945 đến năm 1947.

D. Cuối năm 1945 đến năm 1947.

3. Các nước Đông Âu hoàn thành cách mạng dân chủ nhân dân:

A. Từ năm 1945 đến năm 1946.

B. Từ năm 1946 đến năm 1947.

C. Từ năm 1947 đến năm 1948.

D. Từ năm 1945 đến năm 1949.

4. Sau 20 năm xây dựng đất nước (1950 – 1970), với sự giúp đỡ của Liên Xô, các nước Đông Âu:

A. Đã thu được những thành tựu to lớn.

B. Hoàn thành việc tái thiết đất nước.

C. Hoàn thành công cuộc xây dưng chủ nghĩa xã hội.

D. Trở thành những nước có tiềm lực kinh tể mạnh.

5. Các nước Đông Ẩu bước vào giai đoạn xây dựng chủ nghĩa xã hội từ năm:

A. 1948.          B. 1949.

C. 1950.          D. 1951.

6. Đến đầu những năm 70 của thế kỉ XXy các nước Đông Âu đã:

A. Đã thu được những thành tựu to lớn.

B. Hoàn thành việc tái thiết đất nước.

C. Hoàn thành công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội.

D. Trở thành những nước công – nông nghiệp.

7. Năm 1975, tổng sản phẩm công nghiệp của Bun-ga-ri tăng:

A. 45 lần so với năm 1939.

B. 50 lần so với năm 1939.

C. 55 lần so với năm 1939.

D. 60 lần so với năm 1939.

8. Năm 1970, Tiệp Khắc được xếp vào hàng các nước công nghiệp phát triển chiếm:

A. 1,2% sản lượng công nghiệp thế giới.

B. 1,5% sản lượng công nghiệp thế giới

C. 1,7% sản lượng công nghiệp thế giới.

D.1,9% sản lượng công nghiệp thế giới.

9. Năm 1970, thu nhập quốc dân của Cộng hòa Dân chủ Đức tăng:

A. 3 lần so với năm 1949.

B. 4 lần so với năm 1949.

C. 5 lần so với năm 1949.

D. 6 lần so với năm 1949.

1.0. Liên Xô và các nước Đông Âu đều cùng chung một mục tiêu là:

A. Xây dựng chủ nghĩa xã hội.

B. Bảo vệ hòa bình thế giới.

C. Chống chủ nghĩa đế quốc.

D. Ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc.

11. Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV) đurợc thành lập vào ngày:

A. 2 – 1 – 1949.      B. 4 – 1 – 1949.

C. 6 – 1 – 1949.      D 8 – 1 – 1949.

1.2. Hội đồng Tương trợ kinh tế (SEV) giải thể vào ngày:

A. 28 – 6 – 1989.    B. 28 –  6 – 1990

C. 28 – 6 -1991.     D. 28 – 6 – 1992.

13. Tổ chức Hiệp ước phòng thủ Vác-sa-va ưiủi thể vào ngày:

A. 1 – 7- 1989.     B. 1 -7 – 1990.

C. 1 -7 – 1991.     D 1 – 7- 1992.

1.4. Nguyên nhân dẫn đến sự giải thể của Hội đồng Tương trợ kinh tế (SEV) đó là:

A. Do khủng hoảng kinh tế.

B. Do không đủ sức cạnh tranh với Mĩ và Tây Âu.

C. Do sự lạc hậu về phương thức sản xuất.

D. Do sự sụp đổ của CNXH ở Liên Xô và Đông Âu.

1.5. Trung Quốc tiến hành kế hoạch 5 năm lần thứ nhất trong khoảng thời gian:

A. Từ năm 1949 đến năm 1953.

B. Từ năm 1953 đến năm 1957.

C. Từ năm 1957 đến năm 1961.

D. Từ năm 1961 đến năm 1965.

1.6. Yểu tố nào thúc đẩy Trung Quốc hoàn thành kế hoạch 5 năm lần thứ nhất:

A. Sự đầu tư của các nước vào Trung Quốc.

B. Sự giúp đỡ cùa các nước chủ nghĩa xã hội.

C. Trung Quốc áp dụng những thành tựu khoa học kĩ thuật.

D. Sự lao động của nhân dân Trung Quốc và sự gmp đỡ to lớn cùa Liên Xô

17. Trong kế hoạch 5 năm lần thứ nhất, sản lượng công nghiệp của Trung Quốc tăng:

A. 120%.         B. 130%.

C. 140%.         D. 150%.

Câu 18. Trong kế hơạch 5 năm lần thử nhất, sản lượng nông nghiệp cùa Trung Quốc tăng:

A. 20% so với năm 1952.       B. 25% so với năm 1952.

C. 30% so với năm 1952.        D. 35% so với năm 1952.

1.9. Trung Quốc lăm vào tình trạng biến động từ năm:

A. 1959           B. 1960.

C. 1961           D. 1962.

2.0. Thực chất của cuộc “Đại cách mạng văn hóa vô sản ” (1966 – 1968) ở Trung Quốc là:

A. Để sửa chữa sai lầm.

B. Để xây dựng tư tưởng XHCN.

C. Để tranh chấp quyền lực.

D. Để xây dựng và củng cố bộ máy nhà nước.

21. Phong trào “Đại nhảy vọt” phát động toàn dân làm gang, thép với mục tiêu:

A. Nhanh chóng đưa sản lượng thép lên 10 triệu tấn, gang là 20 triệu tấn.

B. Nhanh chóng đưa sản lượng thép lên 15 triệu tấn, gang là 20 triệu tấn.

C. Nhanh chóng đưa sản lượng thép lên 10 triệu tấn, gang là 25 triệu tấn.

D. Nhanh chóng đưa sản lượng thép lên 12 triệu tấn, gang là 20 triệu tấn.

2.2. Thực hiện đưìrng lối “Ba ngọn cờ hồng” nền kinh tế Trung Quốc đã:

A. Có một bước phát triển nhảy vọt.

B. Đời sống nhân dân Trung Quốc được cải thiện.

C. Phát triên nhưng đời sống nhân dân Trung Ọuốc khó khăn.

D. Hỗn loạn, sản xuất giảm sút, đời sống nhân dân điêu đứng.

23. Chỉ trong hai tháng 11 và 12 – 1959,  nước Trung Quốc đã có:

A. Hơn 1 triệu lò luyện thép loại nhỏ.

B. Hơn 1,2 triệu lò luyện thép loại nhỏ.

C. Hơn 1,3 triệu lò luyện thép loại nhỏ.

D. Hơn 1.4 triệu lò luyện thép loại nhỏ.

2.4. Cuộc “Đại cách mạng văn hóa  vô sản” ở Trung Quốc diễn ra vào

thời gian:

A. Tháng 5 – 1965.

B. Tháng 5 – 1966.

C. Tháng  5 – 1967.

D.  Tháng 5 – 1968.

2.5. Cuộc “Đại cách mạng văn hóa  vô sản” ở Trung Quốc là:

A. Làm nên tình trạng hỗn loạn trong cả nước.

B. Làm cho hộ mặt đất nước thay đổi.

C. Làm nền văn hóa, giáo dục Trung Quốc phát triển.

D. Tạo cơ hội cho Trung Quốc hội nhập.

2.6. Tháng 12 – 1978, Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc đã đề ra đường lối đổi mới làm cho:

A. Thời kì khôi phục kinh tế.

B. Thời kì đổi mới.

C. Công cuộc cải cách kinh tế – xă hội của đất nước.

D. Thời kì hội nhập.

2.7. Hơn 20 năm cải cách mở cửa (1979 – 2000) nền kinh tế của Trung Quốc đã phát triển nhanh chóng, tốc độ tăng trưởng cao nhất thế giới. Đúng hay sai?

A. Đúng.         B. Sai.

2.8. Đường lối đổi mới chủ trương xây dựng nghĩa xã hội mang màu sắc Trung Quốc, lấy phát triển:

A. Chính trị làm trung tâm.

B. Kinh tế làm trung tâm.

C. Văn hóa làm trung tâm.

D. Dịch vụ du lịch làm trung tâm.

29. Đầu những năm 90 của thế kỉ XX, xu hướng nổi bật đầu tiên của ASEAN là :

A. Mở rộng thành viên.

B. Cải thiện mối quan hệ.

C. Bình thường hóa mối quan hệ.

D. Gắn kết thị trường trong nước với bên ngoài.

3.0. Việt Nam gia  nhập ASEAN vào:

 A. Tháng 5 – 1995.

B. Tháng 6 – 1995.

 C. Tháng 7 – 1995.

D. Tháng 8 – 1995.

3.1. Nước nào trở thành thành viên thứ 6 của ASEAN:

A. Việt Nam.            B. Mi-an-ma.

C. Lào.                    D. Bru-nây.

3.2. Năm 1997, ASEAN đà kết nạp thêm các nước:

A. Lào,Việt Nam.

B. Cam-pu-chia, Lào.

C. Lào, Mi-an-ma.

D. Mi-an-ma, Việt Nam.

3.3. Cam-pu-chia gia nhập ASEAN vào:

A. Năm 1998.

B. Năm 1999.

C. Năm 2002.

D. Năm 2003.

3.4. Nước có thu nliập bình quân quốc dân lớn nhất khu vực Đông Nam Á là:

A. Xin-ga-po.                 B. Bru-nây.

C. Thái Lan.                  D. Phi-líp-pin.

3.5. Nét nổi bật của các nước châu Phi thế kỉ XX hiện nav là:

A. Kinh tế, xã hội tương đối ổn định.

B. Xung đột, nội chiến.

C. Đói nghèo, nợ nần chồng chất và bệnh tật.

D. Câu b và c đúng.

3.6. Hiện nay châu Phi có 57 quốc gia trong đó có bao nhiêu quốc gia xếp nhóm các nước nghèo nhất thế giới?

 A. 30 nước.              B. 31 nước.

 C. 32 nước.              D. 33 nước.

37. Các nước ở châu Phi có chế độ A-pác-thai vào năm 1993 là:

A. Cộng hòa Nam Phi.

B. An-giê-ri.

C. Ăng-gô-la.

D. Mô-dăm-bích.

38. Phi-đen Cux-tơ-rô cùng các chiến sĩ đáp tàu Gru-nm vượt biển trở về Tổ quốc vào:

A. Ngày 25 – 11 – 1954.

B. Ngày 25 – 11 – 1955.

C. Ngày 25 -11-1956.

D. Ngày 25 -11-1957.

3.9. Cách mạng Cu Ba thắng lợi vào:

A. Ngày 01 – 01 – 1956.

B. Ngày 01 – 01 – 1957.

C. Ngày 01 – 01 – 1958.

D. Ngày 01 – 01 – 1959.

4.0. Mặc dù bị Mĩ bao vây cấm vận, nhưng mức tăng trưởng kinh tế của Cu Ba ngày càng gia tăng. Năm 1996 là:

A. 7,8 %             B. 8,1 %

C. 8,5%              D. 8,7%

Câu 1 2 3 4 5
Đáp án C B D A B
Câu 6 7 8 9 10
Đáp án D C C B A
Câu 11 12 13 14 15
Đáp án D C C D B
Câu 16 17 18 19 20
Đáp án D C B A C
Câu 21 22 23 24 25
Đáp án A D A B A
Câu 26 27 28 29 30
Đáp án C A B A C
Câu 31 32 33 34 35
Đáp án D C B B D
Câu 36 37 38 39 40
Đáp án C A C D A