Trang Chủ Lớp 9 Bài tập SGK lớp 9

Bài 20,21,22 ,23,24,25 trang 84 SGK Toán 9 tập 1: Luyện tập bảng lượng giác

CHIA SẺ

Luyện tập Bảng lượng giác – Chương 1 hình học: giải bài 20,21,22 ,23,24,25 trang 84 SGK Toán 9 tập 1.

Bài 20. Dùng bảng lượnggiác (có sử dụng phần hiệu chỉnh) hoặc máy tính bỏ túi, hãy tìm các tỉ số lượnggiác sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư) :

a) sin70°13′

b) cos25°32′

c) tg43°10′

d) cotg32°15′

Đáp án: a) x ≈ 0,9410
b) x ≈ 0,9023
c) x ≈ 0,9380
d) x ≈ 1,5849


Bài 21. Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi để tìm góc nhọn x (làm tròn kết quả đến độ), biết rằng:

a) sinx = 0,3495

b) cosx = 0,5427

c)  tgx = 1,5142

d) cotgx = 3,163

Đáp án: a) x ≈ 20°
b) x ≈ 57°
c) x ≈ 57°
d) x ≈ 18°


Bài 22 trang 84 . So sánh:

a) sin20° và sin 70°

b) cos25° và cos63°15′

c) tg73°20′ và tg45°

d) cotg2° và cotg37°40′

Hướng dẫn: a) Vì 20° , 70° nên  sin20° < sin 70°

b) Vì 25° < 63° nên cos25° > cos63°15′

c) Vì 73°20′ > 45° nên tg73°20′ > tg45°

d) Vì 2° < 37°40′ nên cotg2° > cotg37°40′

Cảnh báo: Từ 25° < 63°15′ suy ra cos25° < cos63°15′  là sai vì khi góc α tăng từ 0°đến 90° thì cosα giảm.


Bài 23. Tính:

a) 2016-11-05_152240

b) tg 58° – cotg32°
HD: a) ta có

2016-11-05_152402

b) tg 58° – cotg32° = tg58° – tg58° = 0

Nhận xét: Cách giải như trên là dựa vào định lý: nếu hai góc phụ nhau thì sin của góc này bằng côsin của góc kia, tang của góc này bằng côtang của góc kia.


Bài 24. Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần :

a) sin 78°, cos14°, sin47°, cos87°

b) tg73°, cotg25°, tg62°, cotg38°

HD: Dùng máy tính bỏ túi để tính các tỉ số lượng-giác tương ứng rồi so sánh, ta được:
a) cos87° < sin47° < cos14° < sin78°
b) cotg38° < tg62° < cotg25° < tg73°

Nhận xét: Để so sánh các tỉ số lượnggiác sin và côsin của các góc, ta đưa về so sánh cùng một loại tỉ số lượnggiác (ví dụ cùng là sin của các góc). Tương tự như vậy, để so sánh các tỉ số lượnggiác tang và côtang của các góc, ta đưa về so sánh cùng một loại tỉ số lượng giác (ví dụ cùng là tang của các góc).


Bài 25 Toán 9 tập 1: So sánh:

a) tg250 và sin250

b)cotg320 và cos320;

c) tg450 và cos450;

d) cotg600 và sin300.

HD: Dùng tính chất sinα < tgα và cosα < cotgα

ĐS:

a) tg25° > sin25°

b) cotg32° > cos32°

c) tg45° > sin45° = cos45°

d) cotg60° > cos60° = sin30°