Trang Chủ Lớp 8 Đề kiểm tra 1 tiết lớp 8

Kiểm tra 45 phút Chương 2 Nhiệt học Lý lớp 8: Nhiệt độ của rượu tăng lên là>

CHIA SẺ
Đề 45 phút Chương 2 Nhiệt học Vật lý 8. Một khối thép khối lượng 2kg được bỏ vào 200g rượu. Nhiệt độ của thép giảm đi 25ºC. Biết nhiệt dung riêng của thép và rượu lần lượt là cthép = 460 J/kgK và crượu = 2500 J/kgK. Nhiệt độ của rượu tăng lên là…

1. Một khối thép khối lượng 2kg được bỏ vào 200g rượu. Nhiệt độ của thép giảm đi 25ºC. Biết nhiệt dung riêng của thép và rượu lần lượt là cthép = 460 J/kgK và crượu = 2500 J/kgK. Nhiệt độ của rượu tăng lên là

A. 25ºC                       B. 46 ºC

C. 4,6 ºC                     D. 10ºC

2.Pha một lượng nước nóng ở nhiệt độ t vào nước lạnh ở 10ºC. Nhiệt độ cuối cùng của hỗn hợp nước là 20ºC. Biết khối lượng nước lạnh gấp 3 lần khối lượng nước nóng. Hỏi nhiệt độ lúc đầu t của nước nóng là bao nhiêu?

A. 50 ºC                          B. 60ºC

C. 70 ºC                          D. 80ºC

3. Hai quả cẩu bằng đồng cùng khối lượng, được nung nóng đến cùng một nhiệt độ. Thả quả thứ nhất vào nước có nhiệt dung riêng 4200J/kg.K, quả thứ hai vào dầu có nhiệt dung riêng 2100J/kg. Nước và dầu có cùng khối lượng và nhiệt độ ban đầu.

Gọi Qn là nhiệt lượng nước nhận được, Qd là nhiệt lượng dầu nhận được. Khi dầu và nước nóng đến cùng một nhiệt độ thì

A. Qn = Qd

B. Qn = 2Qd

C. Qn = \(\dfrac{1 }{ 2}\)Qd

D. Chưa xác định được vì chưa biết nhiệt độ ban đầu của hai quả cầu.

4. Một máy đóng cọc có quả nặng khối lượng 100kg rơi đến đập vào cọc móng, sau đó cọc bị đóng sâu vào đất 40cm. Cho biết khi va chạm búa máy đã truyền 80% công của nó cho cọc. Lực cản của đất đối với cọc là 10000N. Độ cao mà quả nặng đã rơi xuống

A. 2m .                    B. 3m

C. 4m.                    D. 5m

5. Một vật M nặng 110N được treo ở độ cao 5m và một vật N nặng 100N đang rơi xuống dưới từ độ cao 6m. Cơ năng của vật

A. M lớn hơn của vật N.

B. M bằng cùa vật N.

C. M nhỏ hơn của vật N.

D. Cả B, C đều sai.

6. Một người kéo đều một gàu nước trọng lượng 50N từ giếng sâu 9m lên. Thời gian kéo hết 0,5 phút. Công suất của lực kéo là bao nhiêu?

A. 18W

B. 360W

C. 12W

D. 15W

7. Chọn câu chính xác nhất

Chuyển động của các hạt phấn hoa trong thí nghiệm của Brao chứng tỏ :

A. Hạt phấn hoa hút và đẩy các phân tử nước.

B. Các phân tử nước hút và đẩy hạt phấn hoa.

C. Các phân tử nước lúc thì đứng yên, lúc thì chuyển động.

D. Các phân tử nước không đứng yên mà chuyển động không ngừng.

8. Câu nào đưới đây nói về nhiệt năng là không đúng?

A. Nhiệt năng là một dạng năng lượng.

B. Nhiệt năng của một vật là nhiệt lượng vật thu vào hay toả ra.

C. Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

D. Nhiệt năng của một vật thay đổi khi nhiệt độ của vật thay đổi.

9. Chọn câu giải thích đủng nhất

Nấu hai lượng nước như nhau bằng hai cái ấm, một cái bằng nhôm, một cái bằng đất, ngọn lửa như nhau. Nước trong ấm nhôm sẽ nhanh sôi hơn. Giải thích vì sao?

A. Ấm nhôm kín hơn ẩm đất.

B. Nước thấm vào ấm đất làm hạ nhiệt độ của ngọn lửa.

C. Nhôm dẫn nhiệt tốt hơn đất.

D. Mặt ngoài ấm đất gồ ghề hơn ấm nhôm nên ấm đất tiếp xúc với lửa ít hơn.

10. Đối lưu là sự truyền nhiệt xảy ra trong chất nào sau đây?

A. Chỉ ở chất rắn.

B. Chỉ ở chất khí.

C. Chỉ ở chất lỏng.

D. Chỉ ở chất lỏng và chất khí

11. Thả ba miếng đồng, nhôm, chì có cùng khối lượng và ở cùng nhiệt độ vào một cốc nước nóng. Nếu gọi nhiệt lượng của các miếng đồng, nhôm, chì thu vào từ khi được bỏ vào nước tới khi bắt đầu có sự cân bằng nhiệt lần lượt là Qđ; Qn; Qc thì biểu thức nào dưới đây đúng? Biết nhiệt dung riêng của đồng, nhôm, chì có giá trị lần lượt là: 380J/kg.K; 880J/kg.K; 130J/kg.K

A. Qn > Qđ > Qc

B. Qđ > Qn > Qc

C. Qc > Qđ > Qn

D. Qđ = Qn = Qc

12. Nhiệt lượng là :

A. Đại lượng vật lí có đơn vị đo là niutơn (N).

B. Phần nội năng của vật tăng lên hay giảm đi trong quá trình truyền nhiệt.

C. Phần động năng của vật tăng lên hay giảm đi trong khi thay đổi vị trí.

D. Phần thế năng của vật tăng lên hay giảm đi trong khi vật chuyển động.

13. Công thức nào dưới đây cho phép tính nhiệt lưọng thu vào của một vật?

A. Q = mc∆t, với ∆t là độ giảm nhiệt độ.

B. Q = mc∆t, với ∆t là độ tăng nhiệt độ.

C. Q = mc(t1 – t2), với t1 là nhiệt độ ban đầu, t2 là nhiệt độ cuối của vật.

D. Q = mc(t1 + t2), với t1 là nhiệt độ ban đầu, t2 là nhiệt độ cuối của vật.

14. Nhiệt lượng của một vật thu vào để làm vật nóng lên phụ thuộc vào :

A. Khối lượng của vật.

B. Độ tăng nhiệt độ của vật.

C. Chất cấu tạo nên vật.

D. Cả A, B, C đều đúng.

15. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kgK. Khối lượng nước ở nhiệt độ 10°C. Sau khi được cung cấp nhiệt lượng 12,6kJ, nước tăng lên đến nhiệt độ 15°C. Khối lượng của nước là:

A. 0,6g                            B. 60g.

C. 6kg                             D. 600g

16. Khối đồng m = 100g ở nhiệt độ 10°C, sau khi nhận nhiệt lượng 380J thì tăng lên đến nhiệt độ 20°C. Nhiệt dung riêng của đồng là :

A. 380 J/kgK                  B. 2500 J/kgK.

C. 4200 J/kgK                D. 130 J/kgK

17. Pha l00g nước ở 100°C vào l00g nước ở 40°C. Nhiệt độ cuối cùng của hỗn hợp nước là:

A. 30°C                          B. 50°C.

C. 60°C                          D. 70°C

18. Để đun 4,5kg nước từ 20°C nóng lên 100°C. Bỏ qua sự thất thoát nhiệt với môi trường xung quanh. Hỏi khối lượng củi khô phải dùng bằng bao nhiêu ? Nhiệt dung riêng cùa nước là

cn = 4200 J/kgK; Biết khi đốt cháy hoàn toàn lkg củi khô ta thu được nhiệt lượng q = 10.106 J.

A. 151,2g                        B. 151,2kg.

C. 15,12g                         D. 15,12kg

19. Một ôtô chạy quãng đường l00km với lực kéo 368N thì tiêu thụ hết 4kg xăng. Biết khi đốt cháy hoàn toàn lkg xăng ta thu được nhiệt lượng q = 46.10\(^6\) J. Hiệu suất của động cơ là:

A. 10%.                           B. 15%.

C.20%                             D.25%

20. Một ôtô có lực kéo 1000 N, tiêu thụ hết 5kg xăng. Biết khi đốt cháy hoàn toàn lkg xăng ta thu được nhiệt lượng q = 46. 10\(^6\) J. Hiệu suất của động cơ là 25%. Quãng đường ôtô đi được là

A. 28,75km.                    B. 57,5km

C. 115km                         D. 230km

1

2

3

4

5

B

A

B

D

C

6

7

8

9

10

D

D

B

C

D

11

12

13

14

15

A

B

B

D

D

16

17

18

19

20

A

D

A

C

B