Trang Chủ Lớp 5 Đề thi học kì 2 lớp 5 Đề số 13 Kiểm tra học kì 2 Toán 5: 0,01 : 0,001...

Đề số 13 Kiểm tra học kì 2 Toán 5: 0,01 : 0,001 = … ?

CHIA SẺ
Đề số 13 – Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5: Giá trị của biểu thức \(\left( {121,28 – 80,8} \right):2,3 \times \dfrac{1}{4}\) là:

1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

a. 75,06 ⨯ 10 = 75,060

b. 75,06 ⨯ 10 = 750,6

c. 124,6 : 100 = 1,246

d. 124,6 : 100 = 12,46

2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

a. 72,1 ⨯ 0,1 = 7,21

b. 72,1 ⨯ 0,1 = 721

c. 12,4 : 0,1 = 1,24

d. 12,4 : 0,1 = 124

3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

a) \(\eqalign{& 13,4 – 0,75 \times 5  \cr  &  = 12,65 \times 5  \cr &  = 63,25\, \cr} \)

b) \(\eqalign{& 13,4 – 0,75 \times 5  \cr &  = 13,4 – 3,75  \cr &  = 9,65 \cr} \)

4. Khoanh vào chữ đặt trước đáp số đúng.

a. 0,01 : 0,001 = … ?

A. 10

B. 1

C. 0,1

b. 0,001 ⨯ 0,001 = … ?

A. 0,000001

B. 0,00001

C. 0,001

5. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

a) \(\begin{array}{l}12,6 + 7,5:3\\ = 20,1:3\\ = 6,7\,\end{array}\)

b) \(\eqalign{& 12,6 + 7,5:3  \cr  &  = 12,6 + 2,5  \cr  &  = 15,1 \cr} \)

6. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

a) \(\eqalign{& 31,5 – 8,5:5  \cr &  = 23:5  \cr &  = 4,6\, \cr} \)

b) \(\eqalign{ & 31,5 – 8,5:5  \cr &  = 31,5 – 1,7  \cr &  = 29,8\, \cr} \)

7. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

a. Giá trị của biểu thức \(9,6:\left( {1,32 + 3,48} \right):\dfrac{1}{4}\) là :

A. 8

B. 0,8

C. 32

b. Giá trị của biểu thức \(\left( {121,28 – 80,8} \right):2,3 \times \dfrac{1}{4}\) là :

A. 4,4

B. 45

C. 55

8. Trong ba ngày một cửa hàng bán được 7200kg gạo. Ngày thứ nhất bán được 35% số gạo đó. Ngày thứ hai bán được 40% số gạo đó. Hỏi ngày thứ ba cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo ?

9. Một người bỏ ra 1 800 000 đồng tiền vốn mua rau. Sau khi bán hết số rau đó thì thu được tiền lãi bằng 30% tiền vốn. Hỏi :

a. Người đó thu được bao nhiêu tiền lãi ?

b. Cả tiền lãi và tiến vốn là bao nhiêu ?

10. Cho hình chữ nhật ABCD có MH = 6cm (như hình bên).

Diện tích tam giác DMC là 33cm2. Tính diện tích hình chữ nhật ABCD ?


1.

a. 75,06 ⨯ 10 = 75,060

S

b. 75,06 ⨯ 10 = 750,6

Đ

c. 124,6 : 100 = 1,246

Đ

d. 124,6 : 100 = 12,46

S

2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

a. 72,1 ⨯ 0,1 = 7,21

Đ

- Quảng cáo -

b. 72,1 ⨯ 0,1 = 721

S

c. 12,4 : 0,1 = 1,24

S

d. 12,4 : 0,1 = 124

Đ

3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

a) \(\eqalign{& 13,4 – 0,75 \times 5  \cr  &  = 12,65 \times 5  \cr &  = 63,25\, \cr} \)

S

b) \(\eqalign{& 13,4 – 0,75 \times 5  \cr &  = 13,4 – 3,75  \cr &  = 9,65 \cr} \)

Đ

4. a. A

    b. A

5.

a) \(\begin{array}{l}12,6 + 7,5:3\\ = 20,1:3\\ = 6,7\,\end{array}\)

S

b) \(\eqalign{& 12,6 + 7,5:3  \cr  &  = 12,6 + 2,5  \cr  &  = 15,1 \cr} \)

Đ

6. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

a) \(\eqalign{& 31,5 – 8,5:5  \cr &  = 23:5  \cr &  = 4,6\, \cr} \)

S

b) \(\eqalign{ & 31,5 – 8,5:5  \cr &  = 31,5 – 1,7  \cr &  = 29,8\, \cr} \)

Đ

7. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

a. Giá trị của biểu thức \(9,6:\left( {1,32 + 3,48} \right):\dfrac{1}{4}\) là :

A. 8

Đ

B. 0,8

S

C. 32

S

b. Giá trị của biểu thức \(\left( {121,28 – 80,8} \right):2,3 \times \dfrac{1}{4}\) là :

A. 4,4

Đ

B. 45

S

C. 55

S

8.

Ngày thứ nhất cửa hàng đó bán được số ki lô gam gạo là:

7200 × 35% = 2520 (kg)

Ngày thứ hai cửa hàng đó bán được số ki lô gam gạo là:

7200 × 40% = 2880 (kg)

Ngày thứ ba cửa hàng đó bán được số ki lô gam gạo là:

7200 – (2520 + 2880) = 1800 (kg)

                    Đáp số : 1800 kg

9.

a) Người đó thu được số tiền lãi là:

1 800 000 ⨯ 30% = 540 000 (đồng)

b) Tổng số tiền lãi và tiền vốn là:

1 800 000 + 540 000 = 2 340 000 (đồng)

       Đáp số: 540 000 đồng

                     2 340 000 đồng

10.

Đáy DC là: 33 ⨯ 2 : 6 = 11 (cm)

Diện tích hình chữ nhật ABCD : 6 ⨯ 11 = 66 (cm2)

          Đáp số: 66 cm2