Trang Chủ Lớp 2 Đề thi học kì 2 lớp 2 2 Đề thi cuối năm môn Toán – Tiếng Việt lớp 2...

2 Đề thi cuối năm môn Toán – Tiếng Việt lớp 2 năm 2016

CHIA SẺ

MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 2

A. Kiểm tra đọc: (10điểm)

I. Đọc thành tiếng: (6 điểm)

Bài đọc:  Ông Mạnh thắng Thần Gió

(SGK Tiếng Việt 2, tập 2, trang 13)

Trả lời câu hỏi: Thần Gió đã làm gì khiến ông Mạnh nổi giận?

II.  Đọc hiểu: (4điểm)

Bài đọc:  Mùa xuân đến

(SGK Tiếng Việt 2, tập 2, trang 17)

Làm bài tập: Chọn câu trả lời đúng:

1. Dấu hiệu nào báo hiệu mùa xuân đến?

A. Hoa mận tàn.

B.Bầu trời xanh.

C.Nắng vàng rực rỡ.

D.Vườn cây đâm chồi, nảy lộc.

2. Kể lại những thay đổi của bầu trời và mọi vật khi mùa xuân đến:

A. Bầu trời ngày thêm xanh.

B.Nắng vàng ngày càng rực rỡ.

C.Vườn cây đâm chồi, nảy lộc, nhiều loại cây ra hoa.

D.Tất cả các ý trên.

3. Con người cảm nhận điều gì về hương vị của mỗi loài hoa xuân?

A. Hoa bưởi nồng nàn.

B.Hoa nhãn ngọt.

C.Hoa cau thoảng qua.

D.Các ý trên đều đúng.

4. Bốn từ ngữ chỉ tên các loại cây có trong bài văn:

A. Mận, bưởi, cau,nhãn.

B.Nảy lộc, đâm chồi, nồng nàn, rực rỡ.

C.Chích chòe, khướu, cu gáy, chào mào.

D.Tất cả các ý trên.


B.Kiểm tra viết
: (10 điểm)

I. Chính tả (Nghe – viết): (5 điểm)

Bài viết:  Gió

Gió ở rất xa, rất rất xa

Gió thích chơi thân với mọi nhà

Gió cù khe khẽ anh mèo mướp

Rủ đàn ong mật đến thăm hoa

Gió đưa những cánh diều bay bổng

Gió ru cái ngủ đến la đà

Hình như gió cũng thèm ăn quả

Hết trèo cây bưởi lại trèo na…

(Ngô Văn Phú)

II. Tập làm văn: (5 điểm)

Viết đoạn văn ngắn tả về mùa hè.

HƯỚNG DẪN LÀM BÀI

A. Kiểm tra đọc: (10 điểm)

I. Đọc thành tiếng: (6 điểm)

Đọc đúng tiếng, từ: 3 điểm.

(Đọc sai dưới 3 tiếng: 2,5 điểm; đọc sai từ 3 đến 4 tiếng: 2 điểm; đọc sai từ 5 đến 6 tiếng:1,5 điểm; đọc sai từ 7 đến 8 tiếng: 1 điểm; đọc sai từ 9 đến 10 tiếng: 0,5 điểm; đọc sai trên 10 tiếng: không có điểm).

Ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu (có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc 2 dấu câu): 1 điểm; (không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 đến 4 dấu câu: 0,5 điểm; không ngắt nghỉ hơi đúng ở 5 dấu câu trở lên: không có điểm).

Tốc độ đọc đạt yêu cầu: 1 điểm (đọc quá 1 phút đến 2 phút: 0,5 điểm; đọc quá 2 phút, phải đánh vần nhẩm: không có điểm).

Trả lời đúng ý câu hỏi: 1 điểm (trả lời chưa đủ ý hoặc hiểu câu hỏi nhưng diễn đạt còn lúng túng, chưa rõ rang: 0,5 điểm; không trả lời được hoặc trả  lời sai ý: không có điểm).

II. Đọc hiểu: (4 điểm)

Học sinh thực hiện đúng mỗi câu được 1 điểm. Câu 1: Khoanh a

Câu 2: Khoanh d Câu 3: Khoanh d Câu 4: Khoanh a


B.Kiểm tra viết: (10 điểm)

I. Chính tả: (5 điểm)

Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn (thơ):  5 điểm. Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai phụ âm đầu, vần, thanh hoặc viết hoa không đúng quy định): trừ 0,5 điểm.

Chú ý: Nếu chữ viết không rõ rang, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ, trình bày bẩn,… thì bị trừ điểm toàn bài.

II. Tập làm văn: (5 điểm)

Viết đoạn văn tả ngắn về mùa hè.

–     Viết đủ ý, diễn đạt mạch lạc, viết câu đúng ngữ pháp: 5 điểm.

Gợi ý làm bài tập làm văn: Có thể viết theo gợi ý sau:

+ Những dấu hiệu nào báo mùa hè?

+ Mặt trời mùa hè như thế nào?

+ Cây trái trong vườn ra sao?
Bài tham khảo
Sau những đợt mưa bụi cuối xuân, cây lá trong vườn xòe rộng tán lá, không gian phảng phất mùi quả ngọt. Bầu trời xanh trong, ánh nắng vàng rực,… Tất cả như muốn nói rằng: Hè đã đến! Mùa hè đã đem đến cho con người những làn gió mát mẻ,đem đến cho chúng em những giây phút thú vị trong dịp nghỉ hè.  Mùa hè thật đáng yêu!


ĐỀ THI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN – LỚP 2
1: Tính nhẩm: (1 điểm)

4 x 3         5 x 5                2 x 7

20 : 5        18 : 2              9 : 3

2: Điền dấu thích hợp vào ô trống (1 điểm)

2016-04-10_214336

3: Tính (2 điểm)

a) 3 x 6+10 =…

b)  4 x 6 +20 =…

c) 5 x 9–30 =…

d)  2 x 8 +14 =…

4: Tính x (1 điểm)

a) x : 3= 2                    b)  x x 4 =20

5: Mẹ mua 12 cái bánh xếp đều vào 2 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có mấy cái bánh? (2 điểm)

6: (1 điểm)

2016-04-10_214847

7: Tính độ dài đường gấp khúc sau: (1 điểm)

2016-04-10_214918

8: Điền thêm số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)

a) 4; 8; 12;….;40               b)  50; 45; 40; ….;20

CHIA SẺ