Trang Chủ Lớp 2 Đề thi học kì 2 lớp 2 Đề cuối kì 2 môn Toán lớp 2 – THCS An Thạnh...

Đề cuối kì 2 môn Toán lớp 2 – THCS An Thạnh năm 2017 có đáp án

CHIA SẺ

Tham khảo đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán của trường THCS An Thạnh năm 2017 có đáp án chi tiết. Lớp 2A trồng được 250 cây hoa, lớp 2B trồng được ít hơn lớp 2A 50 cây hoa. Hỏi lớp 2B trồng được bao nhiêu cây hoa?

PHÒNG GD& ĐT HUYỆN CÙ LAO DUNG

KIỂM TRA HỌC KỲ II, 2016 – 2017

TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2B

MÔN: TOÁN 2

Thời gian: 40 phút

Bài 1 (1 điểm):

a) Đọc, viết các số thích hợp vào ở bảng sau :

                    Đọc số           Viết số
Chín trăm ba mươi hai
Bốn trăm mười tám
                 502
                 600

b) Điền dấu > ,.< , = ?

819 □ 828           512 □ 521           908 □ 809                   693 □  693

Bài 2 (1 điểm):

Khoanh vào chữ cái câu trả lời đúng:

a) 0 : 4 = ? M1

a. 0              b . 1            c. 4                d. 40

b) 4: 1 = ?

a. 0              b. 1              c. 4                 d. 40

Bài 3: Đặt tính rồi tính (1 điểm):

537 + 85

100 – 65

8 x 3

36 : 4

Bài 4: Tính: (1 điểm):

36 : 4 + 56 =                                          4 x 8 – 17 =

Bài 5 (1 điểm): Viết số thích hợp vào ô trống:

a) ……. = 1000m                                       b) 5m = …….cm

c) 40dm + 10dm = …….dm                       d) 39m – 20m = ……m.

Bài 6 (2 điểm): Lớp 2A trồng được 250 cây hoa, lớp 2B trồng được ít hơn lớp 2A 50 cây hoa. Hỏi lớp 2B trồng được bao nhiêu cây hoa?

Bài 7 (1 điểm):

Bài 8 (1 điểm): Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng (như hình vẽ):

a) Số hình chữ nhật là:     A. 1        
B.2            
C.3          
D.4

b) Số hình tam giác là:      A. 2        
B.3              
C.4          
D.5

Bài 9 (1 điểm): Tìm x:

a ) x + 78 = 582                                    b) 45 : x = 5

Bài 10 (1 điểm): Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất và số chẵn lớn nhất có một chữ số?


ĐÁP ÁN CUỐI HỌC KÌ II

MÔN TOÁN LỚP 2 (Thời gian: 40 phút)

Bài 1 (2 điểm):

a) Đọc, viết các số thích hợp vào ở bảng sau :

                    Đọc số           Viết số
Chín trăm ba mươi hai

932 (0,25đ)

Bốn trăm mười tám

418 (0,25đ)

Năm trăm lẻ hai (0,25đ)

502

Sáu trăm (0,25đ)

600

b)  Điền đúng mỗi bài (0,25đ)

819 < 828           512 < 521              908 > 809         693 = 693

Bài 2 (1 điểm):  a) Chọn a; b) Chọn c

Bài 3:

 537 + 85 = 622

100 – 65 = 35

8 x 3 = 24

36 : 4 = 9

Bài 4 Tính nhẩm: (Mỗi bài 0.5 đ)

56 + 36 : 4 = 56 + 9                   4 x 8 – 27 = 32 – 17
= 65                                       = 15

Bài 5 (1 điểm): Viết số thích hợp vào ô trống: Đúng mỗi bài (0,25đ)

a) 1km = 1000m                          b) 5m = 500 cm

c) 40dm + 10dm = 50 dm             d) 39m – 20m = 19 m

Bài 6 (1 điểm): Lớp 2A trồng được 250 cây hoa, lớp 2B trồng được ít hơn lớp 2A 50 cây hoa. Hỏi lớp 2B trồng được bao nhiêu cây hoa?

Bài làm

Số cây hoa lớp 2B trồng được là: 0,25đ

250 – 50 = 200 (cây) 0,5đ

Đáp số: 200 cây hoa 0,5đ

Bài 7 (1 điểm): Đúng mỗi bài (0,5đ)

Bài 8 (1 điểm): Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng (như hình vẽ):

Đúng mỗi bài (0,5đ)

a) Số hình chữ nhật là: C

b) Số hình tam giác là: B

Bài 9 (1 điểm): Tìm x:

a ) x + 78 = 502                 b) 45 : x = 5

x = 582 – 78                         x = 45 : 5

x = 504                                 x = 9

Bài 10:

Số tròn chục lớn nhất là 90

Số chẳn lớn nhất có một chữ số là 8

Hiệu của số tròn chục lớn nhất và số chẵn lớn nhất có một chữ số 82

(HS chỉ cần nêu được kết quả 82 là được)

CHIA SẺ