Trang Chủ Lớp 12 Đề kiểm tra 15 phút lớp 12

Kiểm tra 15 phút môn Sinh học lớp 12 Chương IV: Điều nào dưới đây không thuộc quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây ĐB?

CHIA SẺ

Điều nào dưới đây không thuộc quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây ĐB?; Phương pháp chọn giống nào dưới đây được dùng phổ biến trong chọn giống vi sinh vật? … trong Kiểm tra 15 phút môn Sinh học lớp 12 Chương IV. Tham khảo chi tiết đề và đáp án dưới đây

1. Phương pháp chọn giống nào dưới đây được dùng phổ biến trong chọn giống vi sinh vật?

A. Lai khác thứ.                     B. Lai giữa loài đã thuần hoá và loài hoang dại

C. Lai khác dòng.                  D. Gây ĐB bằng các tác nhân vật lý, hoá học.

2. Phương pháp gây ĐB nhân tạo đặc biệt có hiệu quả với đối tượng sinh vật:

A. nấm.              B. động vật.        C. vi sinh vật.     D. thực vật.

3. Tác nhân gây ĐB nào sau đây để tạo thể đa bội?

A. Các loại tia phóng xạ.      B. Tia tử ngoại.                  C. Colchicine               D. Sốc nhiệt.

4. Phương pháp chủ động tạo biến dị trong chọn giống hiện đại

A. tạo ưu thế lai.                     B. gây ĐB nhân tạo.

C. lai giống.                             D. chọn các cá thể biến dị tốt, phát sinh ngẫu nhiên.

5. Điều nào dưới đây không thuộc quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây ĐB ?

A. Tạo dòng thuần chủng của thể ĐB.

- Quảng cáo -

B. Chọn lọc các cá thể ĐB có kiểu hình mong muốn.

C. Lai thể ĐB với dạng mẫu ban đầu.

D. Xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây ĐB

6. Trong các bước sau đây:

I. Chọn lọc cá thể có kiểu hình mong muốn.

II. Tạo dòng thuần.

III. Xử lí mẫu vật bằng tác nhân ĐB.

Quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến theo trình tự nào sau đây?

A. I à II à III.            B. III  à  II à I.    C. II à III à I.            D. III à I à II.

7. Để chọn tạo các giống cây trồng lấy thân, lá, rễ có năng suất cao, trong chọn giống người ta thường sử dụng phương pháp gây ĐB

A. mất đoạn.                        B. dị bội.      C. chuyển đoạn.                  D. đa bội

8. Bằng phương pháp gây ĐB và chọn lọc không thể tạo ra được các chủng

A. nấm men, vi khuẩn có khả năng sinh sản nhanh tạo sinh khối lớn.

- Quảng cáo -

B. penicillium có hoạt tính pênixilin tăng gấp 200 lần chủng gốc.

C. vi khuẩn E. coli mang gene sản xuất insulin của người.

D. vi sinh vật không gây bệnh đóng vai trò làm kháng nguyên.

9. Nuôi cấy hạt phấn của một cây lưỡng bội có KG Aabb để tạo nên các mô đơn bội. Sau đó xử lí các mô đơn bội này bằng colchicine gây lưỡng bội hóa và kích thích chúng phát triển thành cây hoàn chỉnh. Các cây này có KG là:

A. AAAb, Aaab.          B. Aabb, abbb.        C. Abbb, aaab.             D. AAbb, aabb

1.0: Cho lai giữa cây cải củ có KG aaBB với cây cải bắp có KG MMnn thu được F1. Đa bội hóa F1 thu được thể song nhị bội. Biết rằng không có ĐB gene và ĐB cấu trúc NST, thể song nhị bội này có KG là

A. aBMMnn.     B. aBMn.    C. aaBBMn.     D. aaBBMMnn.

1.1: Trong đột biến nhân tạo, hoá chất 5BU được sử dụng để tạo ra dạng đột biến

A. thay thế cặp nuclêôtit.                               B. thêm cặp nuclêôtit.

C. mất đoạn nhiễm sắc thể.                            D. mất cặp nuclêôtit.

1.2: Kỹ thuật nào dưới đây là ứng dụng công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật?

A. Nuôi cấy hạt phấn.

B. Phối hợp hai hoặc nhiều phôi tạo thành thể khảm.

C. Phối hợp vật liệu di truyền của nhiều loài trong một phôi.

D. Tái tổ hợp thông tin di truyền của những loài khác xa nhau trong thang phân loại.

13: Không dùng tia tử ngoại tác động gây đôt biến ở

A. hạt phấn.                                        B. tế bào vi sinh vật.

C. bào tử.                                           D. hạt giống.

1.4: Trong chọn giống cây trồng, phương pháp gây ĐB nhân tạo nhằm mục đích

A. tạo nguồn biến dị cung cấp cho quá trình tiến hoá.

B. tạo dòng thuần chủng về các tính trạng mong muốn.

C. tạo ra những biến đổi về kiểu hình mà không có sự thay đổi về KG.

D. tạo nguồn biến dị cung cấp cho quá trình chọn giống.

15:Chất colchicine thường được dùng để gây ĐB thể đa bội ở thực vật do nó có khả năng:

A. tăng cường quá trình sinh tổng hợp chất hữu cơ.

B. tăng cường sự trao đổi chất ở tế bào.

C. kích thích cơ quan sinh dưỡng phát triển.

D. cản trở hình thành thoi vô sắc làm NST không phân li.


12345
DCCBC
678910
CDCDD
1112131415
AADD