Trang Chủ Lớp 10 Đề thi học kì 2 lớp 10

Thi học kì 2 môn Sinh 10: Các phân tử có kích thước lớn không thể lọt qua lỗ màng thì tế bào có thể thực hiện hình thức

CHIA SẺ
Đề kiểm tra chất lượng học kì 2 môn Sinh 10: Một hợp tử trải qua một số đợt nguyên phân, các tế bào con sinh ra đều tiếp tục nguyên phân 3 lần, số thoi vô sắc xuất hiện từ nhóm tế bào này là 112. Số lần nguyên phân của hợp tử là

1. Môi trường có các thành phần nước thịt, gan,glucôzơ.Đây là loại môi trường:

A. Tổng hợp

B. Bán tổng hợp.

C. Tự nhiên.

D.Bán tự nhiên.

2: Các phân tử có kích thước lớn không thể lọt qua lỗ màng thì tế bào có thể thực hiện hình thức:

A. Vận chuyển chủ động.

B. Ẩm bào.

C. Thực bào.

D. Nhập bào và xuất bào.

3: Sản phẩm của  quá trình quang hợp gồm có:
A. ATP, NADPH,O2.

B.  Cácbonhiđrat, O2.

C. glucôzơ, ATP, O2

D.  ATP, O2.

4. Sản xuâtsinh khối nấm men cần môi trường :

A. Hiếu khí.

B. Vi hiếu khí.

C. Hiếu khí và Vi hiếu khí.

D. Kị khí.

5. Vận chuyểnthụ động :
A. Cần các bơm đặc biệt trên màng.

B. Không cần tiêu tốn năng lượng.

C. Cần tiêu tốn năng lượng

D. Không cần có sự chênh lệch nồng độ.
6. Một hợp tử trải qua một số đợt nguyên phân, các tế bào con sinh ra đều tiếp tục nguyên phân 3 lần,
số thoi vô sắc xuất hiện từ nhóm tế bào này là 112. Số lần nguyên phân của hợp tử là:
A. 2.                     B. 4.

C. 5.                     D. 3.
7.  Từ 1 phân tử glucôzơ đi vào đường phân khi không có mặt của oxi sẽ thu được:
A. 38 ATP.                B. 4 ATP.

C. 3 ATP.                  D. 2 ATP.

8. Đặc điểm chỉ có ở vi rút mà không có ở vi khuẩn là:
A. Chỉ chứa ADN hoặc ARN.

B. Chứa cả ADN và  ARN

C. Có cấu tạo tế bào.

D. Sinh sản độc lập.

9. Các hình thức sinh sản chủ yếu của vi sinh vật nhân thực là:

A. Phân đôi, nội bào tử, nảy chồi.

B. Phân đôi, nảy chồi, bào tử vô tính, bào tử hữu tính.

C. Phân đôi , ngoại bào tử,nội bào tử.

D. Phân đôi , ngoại bào tử,bào tử đốt, nảy chồi.

10. Tia tử ngoại có tác dụng:

A. Làm tăng tốc độ các phản ứng sinh hoá trong tế bào vi sinh vật.

B. Gây đột biến hoặc gây chết các tế bào vi khuẩn.

C. Tăng hoạt tính en zim.

D. Tham gia vào quá trình thuỷ phân trong tế bào vi khuẩn.

11. Trong hô hấp hiếu khí chất nhận êlectron cuối cùng là:

A. O xi phân tử.

B. O xi nguyên tử.

C. Hi đrô phân tử.

D. Hi đrô nguyên tử.

12. Nhiệt độ ảnh hưởng đến:

A. Tinh dễ thấm qua màng tế bào vi khuẩn.

B. Tốc độ các phản ứng sinh hoá trong tế bào vi sinh vật.

C. Hoạt tính en zim trong tế bào vi khuẩn.

D. Sự hình thành ATP trongtế bào vi khuẩn.

13. Tảo, vi khuẩn lưu huỳnh màu tía và màu lục dinh dưỡng theo kiểu:

A.Hoá dị dưỡng.

B. Hoá tự dưỡng.

C. Quang tự dưỡng.

D Quang dị dưỡng.

14. Loại bào tử không phải là bào tử sinh sản của vi khuẩn là:

A.  Nội bào tử.

B. Bào tử đốt.

C.  Ngoại bào tử.

D. Bào tử hữu tính.

15. Vi rút bơm a xít nuclếic vào tế bào chủ diễn ra ở giai đoạn:

A. Hấp phụ.

B. Xâm nhập.

C. Tổng hợp.

D. Lắp ráp.

16. Trong quá trình lên men chất nhận êlectron cuối cùng là:

A. Một phân tử hữu cơ.

B. Một phân tử vô cơ.

C. O xi phân tử.

D. Hi đrô.

17.  Trong quá trình hô hấp tế bào, từ 1 phân tử glucôzơ tạo ra được:

A. 38 ATP.                 B. 20 ATP.

C. 2 ATP.                   D. 3 ATP.

18. 10 tế bào đều nguyên phân số đợt bằng nhau đã cần cung cấp 560 NST đơn. Tổng số NST chứa trong
các tế bào conđược sinh ralà 640. Số lần nguyên phân của mỗi tế bào là:

A. 5.                        B. 2

C. 4.                        D. 3.

19. Khi en zim xúc tác phản ứng, cơ chất liên kết với:
A. Cô en zim.

B. A xit amin.

C. Trung tâm hoạt động của en zim.

D. Prô têin.

20. Trong quá trình quang hợp O xi được sinh ra từ:

- Quảng cáo -

A. Chất hữu cơ.

B. Chất diệp lục.

C. CO2.

D. H2O.

21. Xét 3 tế bào cùng loài đều nguyên phân 4 đợt bằng nhauđòi hỏi môi trường cung cấp nguyên liệu
tương đương 360 NST đơn. Bộ NST lưỡng bội của loài trên là:

A. 8.                    B. 16.

C. 4.                   D. 32.

22. Một nhóm tế bào sinh tinh tham gia quá trình giảm phân đã tạo ra 512 tinh trùng. số tế bào sinh tinh là:

 A.  64.             B. 32.

C.128.              D. 16.

23. Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ:

A. Hấp thụ năng lượng ánh sáng.

B. Thực hiện quang phân li nước.

C. Tiếp nhận CO2.

D. Tổng hợp glucô.

24. Sản phẩm tạo ra trong chuỗi phản ứng tối của quá trình quang hợp là:

A. Glucôzơ,H2O, ATP.

B. Các bon hi đrat.

C. H2O, ATP, O2.

D. Glucôzơ,O2.

25. Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, en zim cảm ứng được hình thành ở pha:

A. Tiềm phát.

B. Luỹ thừa.

C. Cân bằng

D. Suy vong.

26. Có 3 tế bào sinh dưỡng của một loài cùng nguyên phân liên tiếp 3 đợt, số tế bào con tạo thành là:

A. 8.                            B. 48.

C. 24.                          D. 12.

27. Sản phẩm tạo ra trong chuỗi phản ứng sáng của quá trình quang hợp là:

A. Glucôzơ,H2O, ATP.

B. H2O, ATP, O2.

C. ATP, NADPH,O2.

D. Glucôzơ,H2O, ATP, O2

28. Trong quá trình hô hấp tế bào sản phẩm tạo ra ở giai đoạn đường phân bao gồm:

A. 1 ATP, 2NADH.

B. 2 ATP, 2NADH và 2 phân tử a xit pỉruvic.

C. 3 ATP, 2NADH.

D. 2 ATP, 1NADH

29. Hô hấp hiếu khí là quá trình:

A. Phân giải tinh bột.

B. O xi hoá các phân tử hữu cơ.

C. Phân giải fructôzơ.

D. Phân giải glucôzơ.

30. A xít a xêtíc là sản phẩm của quá trình:

A. Hô hấp hiếu khí.

B. Hô hấp kị khí.

C. Hô hấp vi hiếu khí.

D Lên men.


1.B

2.D

3.B

4.A

5.B

6.B

7.D

8.A

9.D

10.B

11.A

12.B

13.C

14.A

15.B

16.A

17.A

18.D

19.C

20.D

21.A

22.C

23.A

24.B

25.A

26.C

27.C

28.B

29.B

30.A