Trang Chủ Lớp 10 Đề thi học kì 2 lớp 10 Kiểm tra học kì 2 Địa lí 10: Yếu tố nào sau...

Kiểm tra học kì 2 Địa lí 10: Yếu tố nào sau đây có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành giao thông vận tải đường biển?

CHIA SẺ
Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Địa lí lớp 10: Sản phẩm nào được vận chuyển nhiều nhất trên các tuyến vận chuyển đường biển quốc tế?

I. Trắc nghiệm (7đ)

1. Yếu tố nào sau đây có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành giao thông vận tải đường biển?

A.  do nhu cầu về tài nguyên, nguyên liệu sản xuất.

B. do sự phát triển của nền kinh tế.

C. do sự mở rộng buôn bán quốc tế.

D. do quan hệ quốc tế mở rộng.

2. Nhóm nước nào có tỉ trọng các ngành dịch vụ chiếm trên 60% GDP ?

A. nhóm nước đang phát triển.

B. Nhóm nước phát triển.

C. nhóm nước công nghiệp mới.

D. Nhóm nước phát triển và các nước công nghiệp mới.

3. Ảnh hưởng sâu sắc nhất tới hoạt động của các phương tiện gia thông vận tải là

A. Dân cư và lao động.

B. cơ sở hạ tầng.

C. địa hình.

D. khí hậu và thời tiết.

4. Chiếm sản lượng điện nhiều nhất thế giới hiện nay là quốc gia nào?

A. Trung Quốc.

B. Nhật Bản.

C. Hoa Kì.

D. Pháp.

5. Sản phẩm nào được vận chuyển nhiều nhất trên các tuyến vận chuyển đường biển quốc tế?

A. lương thực, thực phẩm.

B. khoáng sản.

C. các sản phẩm của dầu mỏ.

D. máy móc công nghiệp.

6. Những nước có ngành giao thông đường sông hồ phát triển mạnh nhất là

A. Nhật Bản, LB Nga, Canada.

B. Hoa Kì, LB Nga, Nhật Bản.

C. Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc.

D. Hoa Kì, LB Nga, Canada.

7. Nhân tố quyết định sự phát triển của xã hội loài người là?

A. các loại khoáng sản.

B. khí hậu và thời tiết.

C. phương thức sản xuất.

D. tài nguyên thiên nhiên.

8. Mạng lưới đường sắt có mật độ cao nhất ở

A. châu Âu và đông bắc Hoa Kì.

B. châu Á và châu Âu.

C. Đông bắc Hoa Kì và châu Á.

D. Đông bắc Hoa Kì và châu Úc.

9. ‘’tốc độ nhanh nhất, cước phí đắt nhất, gây ô nhiễm môi trường khí’’ là đặc điểm của ngành vận tải

A. đường Sắt.

B. đường Ôtô.

C. đường Hàng không.

D. đường Biển.

10: Nhân tố quyết định đến sự phát triển và phân bố của ngành giao thông vận tải là

A. kinh tế-xã hội.

B. dân cư.

C. tự nhiên.

D. cơ sở hạ tầng.

11: Khu vực nào trên thế giới có trữ lượng dầu mỏ nhiều nhất?

A. Khu vưc Trung Đông.

B. Khu vực Đông Âu.

C. Khu vực Châu Phi.

D. Khu vực Đông Nam Á.

12: Đường ray và đầu máy hơi nước ra đời vào thời gian nào ?

A. đầu thế kỉ 18.

B. cuối thế kỉ 18.

C. Đầu thế kỉ 19.

D. cuối thế kỉ 19.

13: Loại hình giao thông vận tải nào gây ô nhiễm môi trường không khí nhiều nhất?

A. đường Sông hồ

B. đường Biển.

C. đường Sắt.

D. đường Ôtô.

14: Ngành công nghiệp nào mà không tiêu hao nhiều nhiên liệu, ít gây ô nhiễm môi trường và không cần diện tích rộng?

A. Công nghiệp hóa chất

B. Công nghiệp luyện kim

C. Công nghiệp cơ khí

D. Công nghiệp điển tử – tin học

15: Chiếm khối lượng vận chuyển lớn nhất là ngành vận tải

A. đường Sắt.

B. đường Ôtô.

C. đường Sông hồ.

D. đường Biển.

16: ‘’Hiệu quả kinh tế cao ở cự li vận chuyển ngắn và trung bình, dễ phối hợp với các phương tiện vận tải khác’’ là đặc điểm của loại hình vận tải

A. đường Sắt.

B. đường Ôtô.

C. đường Sông hồ.

D. đường Biển.

17: Ngành công nghiệp nào sau đây được xem là tiền đề của tiến bộ khoa học – kĩ thuật?

A. Công nghiệp luyện kim màu.

B. Công nghiệp luyện kim đen.

C. Công nghiệp hóa chất.

D. Công nghiệp năng lượng.

18: Đội tàu buôn lớn nhất hiện nay thuộc quốc gia nào?

A. Hoa Kì.

B. Nhật Bản.

C. Anh.

D. Pháp.

19: Việc buôn bán giữa 3 trung tâm kinh tế lớn nhất thế giới được thực hiện chủ yếu bằng loại hình đường nào?

A. đường Ôtô.

B. đường Hàng không.

C. đường Sông hồ.

D. đường Biển.

20: ‘’chở được hàng nặng, đi xa, tốc độ nhanh, giá rẻ’’ là đặc điểm của loại hình vận tải

A. đường Sắt.

B. đường Ôtô.

C. đường Biển.

D. đường Sông hồ.

21: Kênh Panama nối liền 2 đại đương nào?

A. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

B. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

C. Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

D. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

22: Than có nhiều loại khác nhau nhưng loại nào có trữ lượng nhiều nhất trên thế giới?

A. Than đá.

- Quảng cáo -

B. Than bùn.

C. Than mỡ.

D. Than nâu.

23: Các ngành dịch vụ tiêu dùng được phân bố và phát triển mạnh khi được gắn bó mật thiết với

A. Khu công nghiệp tập trung.

B. vùng phân bố dân cư.

C. Vùng sản xuất nguyên liệu.

D. vùng công nghiệp.

24: Nhóm nước nào tập trung nhất ngành công nghiệp khai thác dầu mỏ?

A. Các nước ở trung cận đông.

B. Các nước đang phát triển.

C. Các nước công nghiệp mới.

D. Các nước phát triển.

25: Các nước nào đang kiểm soát thị trường thương mại toàn cầu?

A. các nước tư bản phát triển.

B. Các nước đang phát triển.

C. các nước công nghiệp mới.

D. các nước xã hội chủ nghĩa..

26: Sự hạn chế của tài nguyên thiên nhiên được thể hiện rõ nhất ở loại tài nguyên nào?

A. tài nguyên đất.

B. tài nguyên nước.

C. tài nguyên khoáng sản.

D. tài nguyên thủy sản.

27: Những nước nào là cường quốc hàng không trên thế giới?

A. Hoa Kì, Liên Bang Nga, Anh, Hàn Quốc.

B. Hoa Kì, Liên Bang Nga, Anh, Ấn Độ.

C. Hoa Kì, Liên Bang Nga, Trung Quốc, Anh.

D. Hoa Kì, Liên Bang Nga, Anh, Pháp.

28: Quốc gia có hệ thống đường ống dài và dày đặc nhất thế giới là

A. Trung Quốc.

B. Hoa Kì

C. Liên Bang Nga.

D. Iran

II. Tự luận (3đ)

Cho bảng số liệu sau:

Giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa của một số nước trên thế giới năm 2004.

(đơn vị: tỉ USD)

a. Tính kết quả và điền vào bảng trên.

b. Vẽ biểu đồ thể hiện giá trị xuất nhập khẩu của các nước trên.


I. Trắc nghiệm (7đ)

1

2

3

4

5

C

B

D

C

C

6

7

8

9

10

D

C

A

C

A

11

12

13

14

15

A

C

D

D

B

16

17

18

19

20

B

D

B

D

A

21

22

23

24

25

A

A

B

B

A

26

27

28

 

C

D

B

II. Tự luận (3đ)

a. 

b.

Vẽ biểu đồ giá trị xuất, nhập khẩu.(2đ)

–  Biểu đồ cột đôi, thể hiện giá trị xuất khẩu và nhập khẩu.

–  Đầy đủ giá trị các trục, tên, chú thích…