Trang Chủ Lớp 10 Đề kiểm tra 1 tiết lớp 10 Cùng tham khảo Đề kiểm tra 1 tiết môn Sinh lớp 10...

Cùng tham khảo Đề kiểm tra 1 tiết môn Sinh lớp 10 chương 4 năm học 2016-2017

CHIA SẺ

Đề kiểm tra 1 tiết môn Sinh lớp 10 chương 4 Phân Bào năm học 2016-2017 do Dethikiemtra.com sưu tầm và đăng tải tại đây. 

ĐỀ

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN: SINH HỌC – LỚP 10

CHƯƠNG 4: PHÂN BÀO

1. Sau giảm phân II, số tế bào con được tạo thành có bộ NST là

Chọn câu trả lời đúng:

A. 2 tế bào con có bộ NST 2n đơn.

B. 4 tế bào con có bộ NST n đơn.

C. 2 tế bào con có bộ NST n kép.

D. 4 tế bào con có bộ NST 2n kép.

2. Ý nghĩa của việc điều hòa chu kì tế bào là:

Chọn câu trả lời đúng:

A. Giúp quá trình nguyên phân luôn được thực hiện.

B. Đảm bảo sự sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể.

C. Giúp quá trình nguyên phân và giảm phân luôn diễn ra.

D. Đảm bảo cho chu kì tế bào luôn xảy ra.

3. Hiện tượng các NST kép co xoắn cực đại ở kì giữa chuẩn bị cho hoạt động nào sau đây?

A. Nhân đôi NST.

B. Phân li NST.

C. Trao đổi chéo NST.

D. Tiếp hợp NST.

4. Câu nào sau đây là đúng?

A. Thời gian của một chu kì tế bào ở tất cả các sinh vật là giống nhau.

B. Thời gian của chu kì tế bào tùy thuộc vào từng loại tế bào và tùy thuộc vào từng loài.

C. Thời gian của kì trung gian và các kì nguyên phân là như nhau ở tất cả mọi loại tế bào.

D. Thời gian và tốc độ phân chia tế bào ở các bộ phận khác nhau là như nhau.

5. Điều gì sẽ xảy ra nếu ở kì giữa của nguyên phân, thoi phân bào bị phá hủy?

A. Ở kì giữa của nguyên phân, thoi phân bào bị phá hủy thì các NST không thể di chuyển về các tế bào con và tạo các tế bào tứ bội.

B. Các NST không tách được nhau ở tâm động.

C. Không có sự trượt đồng đều NST về 2 cực của tế bào.

D. Các NST không thể phân chia thành NST đơn được.

6. Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân?

A. Nhân và tế bào chất phân chia cùng lúc.

B. Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất.

C. Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không.

D. Tế bào chất phân chia trước rồi đến nhân phân chia.

7. Một tế bào nguyên phân 3 lần thì số tế bào con tạo ra sau nguyên phân là

A. 8 tế bào.

B. 2 tế bào.

C. 6 tế bào.

D. 4 tế bào.

8. Nếu một tế bào của một sinh vật chứa 24 NST thì tinh trùng của loài sinh vật này có số lượng NST là

A. 3.

B. 12.

C. 24.

D. 6.

9. Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của nguyên phân?

A. Tạo ra các cơ thể mới có kiểu gen của cơ thể mẹ ở sinh vật sinh sản sinh dưỡng.

B. Là nguyên liệu phong phú cho chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo ở những loài sinh sản hữu tính.

C. Duy trì sự ổn định vật chất di truyền qua các thế hệ tế bào và thế hệ cơ thể.

D. Tăng số lượng tế bào giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển.

10. Nếu ở tinh trùng của một loài sinh vật có số lượng NST là 14 thì tế bào của cơ thể thuộc loài đó có

A. 56 NST.

B. 14 NST.

C. 42 NST.

D. 28 NST.

11. Kết quả của giảm phân?

A. Tạo ra 4 tế bào con có bộ NST 2n.

B. Tạo ra 2 tế bào con có bộ NST n.

C. Tạo ra 4 tế bào con có bộ NST n.

D. Tạo ra 2 tế bào con có bộ NST 2n.

12. Chọn từ thích hợp trong số các từ cho sẵn và điền vào chỗ trống trong câu sau:

Ở kì giữa của giảm phân I, các ……. co xoắn cực đại và tập trung thành hai hàng ở mặt phẳng xích đạo.

A. cặp NST tương đồng

B. NST kép

C. NST đơn

D. cặp NST kép tương đồng

13. Các tế bào con tạo ra trong nguyên phân có số NST bằng với ở tế bào mẹ nhờ

A. sự nhân đôi và phân li NST.

B. sự phân li và dãn xoắn NST.

C. sự co xoắn và dãn xoắn NST.

D. sự nhân đôi và co xoắn NST.

14. Tế bào ở hình bên đang ở kì nào của chu kì tế bào? chèn ảnh

A. Kì giữa.

B. Kì đầu.

C. Kì sau.

D. Kì cuối.

15. Ở một loài sinh vật, có 100 tế bào sinh trứng tiến hành giảm phân bình thường. Số giao tử cái sau giảm phân là

A. 50 giao tử.

B. 200 giao tử.

C. 400 giao tử.

D. 100 giao tử.

16. Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là:

A. Sự sao chép nguyên vẹn của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.

B. Sự phân chia đều chất nhân và chất tế bào của tế bào mẹ cho hai tế bào con.

C. Phương thức sinh sản của tế bào.

D. Sự phân li đồng đều của các NST về 2 tế bào con.

17. Kì trung gian bao gồm mấy pha?

A. 2 pha.

B. 4 pha.

C. 3 pha.

D. 1 pha.

18. Hình bên, tế bào 1 đang ở kì nào của chu kì tế bào? chèn ảnh

A. Kì trung gian.

B. Kì đầu.

C. Kì giữa.

D. Kì sau.

19. Hình vẽ sau minh họa cho kì nào của quá trình giảm phân?

A. Kì đầu I.

B. Kì giữa II.

C. Kì giữa I.

D. Kì đầu II.

20. Câu nào sau đây diễn tả không đúng về chu kì tế bào?

A. Chu kì tế bào là một chuỗi các sự kiện có trật tự liên tục từ khi một tế bào phân chia để tạo thành hai tế bào con cho đến khi các tế bào con này tiếp tục phân chia.

B. Chu kì tế bào là trình tự nhất định các sự kiện mà tế bào trải qua và lặp lại giữa các lần nguyên phân.

C. Chu kì tế bào là trình tự các giai đoạn mà tế bào cần phải trải qua trong khoảng thời gian giữa hai lần phân bào.

D. Chu kì tế bào bao gồm nhiều giai đoạn kế tiếp nhau và không lặp lại giữa hai lần nguyên phân liên tiếp.

21. Chu kì tế bào gồm những giai đoạn nào?

A. Quá trình nguyên phân.

B. Kì trung gian và quá trình nguyên phân.

C. Kì trung gian và quá trình giảm phân.

D. Quá trình giảm phân.

22. Ý nào sau đây là diễn biến của kì giữa của giảm phân I?

A. Các NST kép tương đồng tiếp hợp và có thể trao đổi chéo.

B. Các cặp NST kép tương đồng tập trung thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của tế bào. Dây tơ vô sắc từ mỗi cực tế bào chỉ dính vào một phía của mỗi NST kép trong cặp tương đồng.

C. Hai tế bào con được hình thành có số lượng NST kép giảm đi một nửa.

D. Mỗi NST kép trong cặp NST kép tương đồng di chuyển theo dây tơ vô sắc về các cực của tế bào.

23. Thế nào là giảm phân?

A. Là quá trình gồm 2 lần phân bào nhưng chỉ có 1 kì trung gian.

B. Là quá trình phân bào của sinh vật nhân thực.

C. Là quá trình phân bào chỉ xảy ra ở sinh vật bậc cao.

D. Là hình thức phân bào giảm nhiễm (số lượng NST ở tế bào con bằng một nửa số lượng NST của tế bào mẹ).

24. Vì sao các NST phải co xoắn tối đa trước khi bước vào kì sau?

A. Giúp NST di chuyển nhanh về 2 cực của tế bào.

B. Giúp NST trượt nhanh trên thoi vô sắc.

C. Để dễ di chuyển trong quá trình phân bào và phân chia đồng đều vật chất di truyền mà không bị rối

D. Giúp NST phân chia đồng đều vật chất di truyền.

25. Hiện tượng các NST tương đồng bắt đôi với nhau có ý nghĩa gì?

A. Tạo sự trao đổi chéo các đoạn NST.

B. Tạo sự tiếp hợp với nhau theo từng cặp NST.

C. Tạo sự tiếp hợp với nhau theo từng cặp và giữa chúng có thể xảy ra sự trao đổi các đoạn NST.

D. Tạo ra các cặp NST nhanh đóng xoắn.

26. Sự phân li của các NST kép trong cặp NST tương đồng xảy ra ở kì nào trong quá trình phân bào?

A. Kì sau của giảm phân I.

B. Kì sau của giảm phân II.

C. Kì giữa của giảm phân II.

D. Kì sau của nguyên phân.

27. Trong nguyên phân, diễn biến “các NST dãn xoắn, màng nhân xuất hiện” xảy ra ở

A. kì đầu.

B. kì giữa.

C. kì sau.

D. kì cuối.

28. Sự kiện quan trọng nhất của quá trình giảm phân giúp ta phân biệt với quá trình nguyên phân là?

A. Sự phân li của NST.

B. Sự tự nhân đôi của NST.

C. Sự tổ hợp tự do của NST.

D. Sự trao đổi chéo của NST.

29. Sự khác biệt giữa nguyên phân và giảm phân là:

I. Nguyên phân gồm 1 lần phân bào, xảy ra ở tất cả dạng tế bào còn giảm phân gồm 2 lần phân bào, xảy ra ở tế bào sinh dục ở giai đoạn chín.

II. Nguyên phân không có sự tiếp hợp và trao đổi chéo của các cặp NST kép tương đồng còn giảm phân có.

III. Một tế bào mẹ qua nguyên phân tạo ra 2 tế bào con giống nhau và giống tế bào mẹ; từ một tế bào mẹ giảm phân tạo ra 4 tế bào con với số lượng NST giảm đi một nửa.

IV. Nguyên phân có vai trò trong sinh sản vô tính, giảm phân có vai trò trong sinh sản hữu tính.

V. Nguyên phân xảy ra ở tế bào sinh dưỡng, giảm phân xảy ra ở tế bào sinh dục.

VI. Nguyên phân không tạo ra sự đa dạng di truyền tái tổ hợp, còn giảm phân có.

Chọn câu trả lời đúng:

A. II, III, IV, V, VI.

B. I, II, III, IV, VI.

C. II, IV, V, VI.

D. I, III, IV, V.

30. Điểm kiểm soát (điểm R) là thời điểm mà tế bào vượt qua được thì mới tiếp tục các giai đoạn tiếp theo của chu kì tế bào. Điểm kiểm soát R thuộc vào cuối

A. pha G2 của kì trung gian.

B. pha G1 của kì trung gian.

C. kì đầu của nguyên phân.

D. kì sau của nguyên phân.

CHIA SẺ